6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trond Høvik
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Berrgen, Norway
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Trond Høvik.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
The Sunlit Night
6.8
Phim điện ảnh
Solan og Ludvig - Jul i Flåklypa
6.8
Phim điện ảnh
Hamsun
6.2
Phim điện ảnh
Budbringeren
5.9
Phim điện ảnh
Folk flest bor i Kina
6.8
Phim điện ảnh
Solan og Ludvig: Herfra til Flåklypa
6.3
Phim điện ảnh
Månelyst i Flåklypa
6.4
Phim điện ảnh
Eggs
5.8
Truyền hình
Snøfall
5.6
Phim điện ảnh
Get Ready to Be Boyzvoiced
8.5
Truyền hình
R.I.P. Henry
6.0
Phim điện ảnh
Barbara
5.2
Phim điện ảnh
Salige er de som tørster
6.9
Phim điện ảnh
1732 Høtten
6.6
Phim điện ảnh
Amatørene
5.8
Truyền hình
Aber Bergen
5.9
Phim điện ảnh
Da jeg traff Jesus... med sprettert
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hallo, farvel Phim điện ảnh | Lars Egil (Adult) |
| 2023 | Makta Truyền hình | Per Kleppe (1 tập) |
| 2023 | R.I.P. Henry Truyền hình | Ola Nilsen (7 tập) |
| 2022 | Jentetur Phim điện ảnh | Torgeir |
| 2020 | The Sunlit Night Phim điện ảnh | Sigbjørn |
| 2020 | Flukten over grensen Phim điện ảnh | Lensmannen |
| 2018 | Månelyst i Flåklypa Phim điện ảnh | Ludvig (voice) |
| 2018 | Epleslang Truyền hình | Politimann (4 tập) |
| 2016 | Snøfall Truyền hình | Julius (48 tập) |
| 2016 | Aber Bergen Truyền hình | Branden, Herman Milde (1 tập) |
| 2015 | Solan og Ludvig: Herfra til Flåklypa Phim điện ảnh | Ludvig (voice) |
| 2014 | Neste sommer Truyền hình | Snekker Lars (1 tập) |
| 2014 | FOAD Phim điện ảnh | Ole |
| 2013 | Solan og Ludvig - Jul i Flåklypa Phim điện ảnh | Ludvig (voice) |
| 2013 | Alfons Åberg - Med styrke-säcken Phim điện ảnh | Forteller |
| 2013 | Alfons Åberg och hans vänner Truyền hình | Narrator (13 tập) |
| 2011 | Kjære Lisa Phim điện ảnh | Lisa's Father |
| 2010 | En helt vanlig dag på jobben Phim điện ảnh | Watson |
| 2007 | 5 grøss fra Vestlandet Phim điện ảnh | |
| 2006 | Fridtjofs jul Phim điện ảnh | Lensmannen |
| 2004 | Alt for Egil Phim điện ảnh | Jan-Ove Tofte |
| 2004 | Pappa Phim điện ảnh | |
| 2003 | Fia og klovnene Phim điện ảnh | Raymond |
| 2003 | De beste går først Phim điện ảnh | Lasse |
| 2003 | Uti vår hage Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Redd barna Phim điện ảnh | |
| 2003 | Elskede Poona Truyền hình | Gunder Jomann (4 tập) |
| 2002 | Folk flest bor i Kina Phim điện ảnh | Lasse |
| 2002 | Grenseløs kjærlighet Phim điện ảnh | |
| 2002 | Tyven, tyven Phim điện ảnh | Roger |
| 2001 | Det største i verden Phim điện ảnh | Lege |
| 2001 | Steppdans Phim điện ảnh | (voice) |
| 2001 | Amatørene Phim điện ảnh | Bent |
| 2000 | Da jeg traff Jesus... med sprettert Phim điện ảnh | Fire officer |
| 2000 | Get Ready to Be Boyzvoiced Phim điện ảnh | Salvation Army Officer |
| 1998 | 1732 Høtten Phim điện ảnh | Holger |
| 1998 | Cellofan – med døden til følge Phim điện ảnh | Vaktsjef Torkildsen |
| 1998 | Mendel Phim điện ảnh | Missionary |
| 1997 | Salige er de som tørster Phim điện ảnh | E. |
| 1997 | Barbara Phim điện ảnh | Gabriel |
| 1997 | Budbringeren Phim điện ảnh | Sæther |
| 1996 | Hamsun Phim điện ảnh | |
| 1995 | Eggs Phim điện ảnh | Blomdal |