7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ricky Schroder
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Staten Island, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Rick Schroder, Jr. (born April 13, 1970) is an American Golden Globe Award-winning actor and film director.
He made is film in The Champ before starring on Silver Spoons. He has continued acting as an adult, notably on Lonesome Dove and NYPD Blue.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Get Him to the Greek
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.6
Truyền hình
Robot Chicken
6.9
Truyền hình
Nhà Bếp Địa Ngục
7.3
Phim điện ảnh
Little Lord Fauntleroy
8.2
Truyền hình
Scrubs
6.2
Truyền hình
The Andromeda Strain
7.9
Truyền hình
Lonesome Dove
7.0
Phim điện ảnh
The Champ
7.1
Truyền hình
NYPD Blue
6.7
Phim điện ảnh
The Lost Battalion
4.9
Truyền hình
Watch What Happens Live with Andy Cohen
6.4
Phim điện ảnh
Poolhall Junkies
4.8
Phim điện ảnh
Cuộc Phiêu Lưu Vào Lòng Đất
5.6
Phim điện ảnh
The Last Flight of Noah's Ark
6.3
Truyền hình
Silver Spoons
5.9
Phim điện ảnh
Across the Tracks
Danh sách phim đã đóng 71
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Dolly Parton's Christmas of Many Colors: Circle of Love Phim điện ảnh | Robert Lee Parton |
| 2015 | Dolly Parton's Coat of Many Colors Phim điện ảnh | Robert Lee Parton |
| 2014 | Locker 13 Phim điện ảnh | Tommy Novak |
| 2013 | Our Wild Hearts Phim điện ảnh | Jack |
| 2013 | Goodnight for Justice: Queen of Hearts Phim điện ảnh | Col. Cyril Knox |
| 2011 | To the Mat Phim điện ảnh | Aaron Stocuim |
| 2011 | Gumball 3000: LDN 2 NYC Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Zulu Gumball Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2010 | Get Him to the Greek Phim điện ảnh | Ricky Schroder |
| 2010 | Blood Done Sign My Name Phim điện ảnh | Vernon Tyson |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | Terra Incognita: Making the Andromeda Strain Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Andromeda Strain Truyền hình | Major Bill Keane (2 tập) |
| 2008 | Cuộc Phiêu Lưu Vào Lòng Đất Phim điện ảnh | Jonathan Brock |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | 14 Hours Phim điện ảnh | Dr.Foster |
| 2005 | Nhà Bếp Địa Ngục Truyền hình | Self - Restaurant Patron (1 tập) |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | Rick Schroeder / Rick Shaw (voice), Cloudkeeper / Ricky's Father (voice) (1 tập) |
| 2004 | Face of Terror Phim điện ảnh | Nick Harper |
| 2004 | Black Cloud Phim điện ảnh | Eddie |
| 2003 | Consequence Phim điện ảnh | John Wolfe |
| 2002 | Poolhall Junkies Phim điện ảnh | Brad |
| 2001 | The Lost Battalion Phim điện ảnh | Maj. Charles W. Whittlesey |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Mike Doyle (12 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Paul (4 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Dr. Dylan West (22 tập) |
| 1999 | What We Did That Night Phim điện ảnh | Henry |
| 1998 | Ebenezer Phim điện ảnh | Samuel Benson |
| 1997 | Heart Full of Rain Phim điện ảnh | Isaiah Dockett |
| 1997 | Hostage High Phim điện ảnh | Jason Copeland |
| 1997 | Too Close to Home Phim điện ảnh | Nick Donahue |
| 1996 | Innocent Victims Phim điện ảnh | Billy Richardson |
| 1995 | Thủy Triều Đỏ Phim điện ảnh | Lt. Paul Hellerman |
| 1995 | Texas Phim điện ảnh | Otto MacNab |
| 1994 | The American Revolution Truyền hình | Joseph Plumb Martin (6 tập) |
| 1994 | There Goes My Baby Phim điện ảnh | Stick |
| 1994 | To My Daughter With Love Phim điện ảnh | Joey Cutter |
| 1993 | Return to Lonesome Dove Truyền hình | Newt Dobbs (4 tập) |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Danny Sorenson (42 tập) |
| 1993 | Call Of The Wild Phim điện ảnh | John Thornton |
| 1992 | Miles from Nowhere Phim điện ảnh | Frank Reilly |
| 1991 | My Son Johnny Phim điện ảnh | Johnny |
| 1991 | Blood River Phim điện ảnh | Jimmy 'The KId' Pearls |
| 1991 | Across the Tracks Phim điện ảnh | Billy Maloney |
| 1990 | The Stranger Within Phim điện ảnh | Mark |
| 1990 | A Son's Promise Phim điện ảnh | Terry O'Kelley |
| 1989 | Out on the Edge Phim điện ảnh | Danny Evetts |
| 1989 | Lonesome Dove Truyền hình | Newt Dobbs (4 tập) |
| 1989 | Terror on Highway 91 Phim điện ảnh | Clay Nelson |
| 1988 | Too Young The Hero Phim điện ảnh | Calvin Graham |
| 1986 | WrestleMania II Phim điện ảnh | Guest Time Keeper |
| 1985 | The NBC All Star Hour: Let's All Be There Phim điện ảnh | |
| 1985 | A Reason to Live Phim điện ảnh | Alex Stewart |
| 1983 | Hansel and Gretel Phim điện ảnh | Hansel |
| 1983 | Two Kinds of Love Phim điện ảnh | Robbie Farley |
| 1983 | The 1st Annual NBC Yummy Awards Phim điện ảnh | |
| 1983 | The Fairest of Them All Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | Something So Right Phim điện ảnh | Joey Bosnick |
| 1982 | Silver Spoons Truyền hình | Ricky Stratton (116 tập) |
| 1982 | Faerie Tale Theatre Truyền hình | Hansel (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The Volunteers Truyền hình | Executive Producer (2 tập) |
| 2013 | Our Wild Hearts Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | Hellhounds Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Black Cloud Phim điện ảnh | Director, Screenplay |