7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Thornton
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Cheraw, South Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Thornton.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.4
Phim điện ảnh
Vợ, Người Yêu, Người Tình
5.3
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình 3
7.2
Phim điện ảnh
John Q
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.4
Phim điện ảnh
My Sister's Keeper
7.6
Truyền hình
Elementary
6.7
Phim điện ảnh
Alpha Dog
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.5
Phim điện ảnh
A Civil Action
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.7
Phim điện ảnh
Sự Yên Lặng Chết Người
4.7
Phim điện ảnh
Cuốn Trôi
6.2
Phim điện ảnh
Đạn Là Thượng Đế
6.3
Phim điện ảnh
The Last Days of Disco
6.1
Phim điện ảnh
Romance & Cigarettes
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Đạn Là Thượng Đế Phim điện ảnh | Arthur Naci |
| 2020 | Tommy Truyền hình | Gold (1 tập) |
| 2017 | Darcy Phim điện ảnh | Aldo |
| 2015 | Semana Santa Phim điện ảnh | Rick |
| 2014 | Trailblazer Honors Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Vợ, Người Yêu, Người Tình Phim điện ảnh | Nick |
| 2013 | Cyndi Lauper: Still So Unusual Truyền hình | Self - Cyndi's Husband (12 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Joe Ballantine (1 tập) |
| 2012 | Jeremy Fink and the Meaning of Life Phim điện ảnh | Simon Rudolph |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | George Pallis (3 tập) |
| 2011 | Fake Phim điện ảnh | Taylor "Tay" Murphy |
| 2011 | Dirty Movie Phim điện ảnh | Little Johnny's Dad |
| 2011 | Trophy Kids Phim điện ảnh | Charlie |
| 2009 | Tamo i ovde Phim điện ảnh | Robert |
| 2009 | My Sister's Keeper Phim điện ảnh | Dr. Chance |
| 2009 | Reunion Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2007 | The Warrior Class Phim điện ảnh | Ray Sancerre |
| 2006 | Family Portraits: A Trilogy of America Phim điện ảnh | Walter Anders |
| 2006 | Romance & Cigarettes Phim điện ảnh | Urologist |
| 2006 | Alpha Dog Phim điện ảnh | Butch Mazursky |
| 2005 | The Naked Brothers Band: The Movie Phim điện ảnh | David Thornton |
| 2005 | Private Property Phim điện ảnh | Sam |
| 2004 | Nhật Ký Tình Yêu Phim điện ảnh | John Hamilton |
| 2003 | Prologue Phim điện ảnh | Walter Anders |
| 2002 | 100 Mile Rule Phim điện ảnh | Jerry |
| 2002 | Cuốn Trôi Phim điện ảnh | Michael |
| 2002 | Garmento Phim điện ảnh | Ronnie Grossman |
| 2002 | John Q Phim điện ảnh | Jimmy Palumbo |
| 2002 | XX/XY Phim điện ảnh | Miles |
| 2001 | Dead Dog Phim điện ảnh | Stevenson Nagel |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Kenneth Strick (1 tập) |
| 2000 | Blue Moon Phim điện ảnh | Frank's Father |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Lionel Granger (10 tập) |
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | Richard Aufiero |
| 1998 | Too Tired to Die Phim điện ảnh | Lulu |
| 1998 | High Art Phim điện ảnh | Harry |
| 1998 | The Last Days of Disco Phim điện ảnh | Bernie |
| 1998 | Illuminata Phim điện ảnh | Orlandini |
| 1998 | Sự Yên Lặng Chết Người Phim điện ảnh | Gavin |
| 1997 | Ở Nhà Một Mình 3 Phim điện ảnh | Earl Unger |
| 1997 | Office Killer Phim điện ảnh | Gary Michaels |
| 1997 | She's So Lovely Phim điện ảnh | Saul Sunday |
| 1996 | Breathing Room Phim điện ảnh | Brian |
| 1996 | Unhook the Stars Phim điện ảnh | Frankie |
| 1996 | If Lucy Fell Phim điện ảnh | Ted |
| 1995 | Jeffrey Phim điện ảnh | Man #3 |
| 1995 | Search and Destroy Phim điện ảnh | Rob |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Alan Warwick (1 tập) |
| 1994 | Mrs. Parker and the Vicious Circle Phim điện ảnh | George S. Kaufman |
| 1993 | Blind Spot Phim điện ảnh | Frank |
| 1991 | Off and Running Phim điện ảnh | Reese |
| 1990 | Men Of Respect Phim điện ảnh | Philly Como |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Lionel Granger, Paul Radford, Paul Medici, Jeremy Cook (1 tập) |
| 1988 | Harga Sebuah Kejujuran Phim điện ảnh | Lomax |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Werewolf (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Lile (1 tập) |
| 1983 | Sessions Phim điện ảnh | Marc |