8.2
Truyền hình
Đạo diễn
Stuart Gillard
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Coronation, Alberta, Canada
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Stuart Gillard is a Canadian film and television director, writer and actor, best known for directing the feature length film "RocketMan".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
5.5
Phim điện ảnh
Ninja Rùa 3
7.9
Truyền hình
Jane the Virgin
8.1
Truyền hình
Reign
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
6.2
Phim điện ảnh
Avalon High
6.7
Phim điện ảnh
Twitches
7.2
Truyền hình
Charmed
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
6.6
Truyền hình
Sự Cứu Rỗi
6.7
Phim điện ảnh
Twitches Too
6.3
Phim điện ảnh
Cô Gái Và Quái Vật
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
6.5
Phim điện ảnh
F.I.S.T.
6.9
Phim điện ảnh
The Cutting Edge: Chasing the Dream
5.7
Truyền hình
90210
7.6
Truyền hình
Three's Company
5.5
Phim điện ảnh
Hatching Pete
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Shades of Love: Midnight Magic Phim điện ảnh | Kevin Brockner |
| 1987 | A Year in the Life Truyền hình | Gene (1 tập) |
| 1985 | Doin' Time Phim điện ảnh | Sen. Hodgkins |
| 1984 | Draw! Phim điện ảnh | Dr. West |
| 1981 | Threshold Phim điện ảnh | Dick Getts |
| 1980 | 復活の日 Phim điện ảnh | Doctor Ed Meyer, Dr. Ed Meyer |
| 1979 | Can You Hear the Laughter? The Freddie Prinze Story Phim điện ảnh | Lawyer #1 |
| 1979 | Blind Ambition Truyền hình | Larry Higby (4 tập) |
| 1978 | Steel Cowboy Phim điện ảnh | Marshall |
| 1978 | F.I.S.T. Phim điện ảnh | Phil Talbot |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Eight Is Enough Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Why Rock the Boat? Phim điện ảnh | Barnes |
| 1973 | She Cried Murder Phim điện ảnh | TV Director |
| 1973 | The Neptune Factor Phim điện ảnh | Diver Phil Bradley |
| 1972 | The Rowdyman Phim điện ảnh | Constable Bill |
Danh sách đoàn làm phim 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Black Sash Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Charmed Truyền hình | Director, Executive Producer (9 tập) |
| 2017 | Sự Cứu Rỗi Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2016 | No Tomorrow Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2014 | Jane the Virgin Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2013 | Reign Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Emily Owens, M.D. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Cô Gái Và Quái Vật Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Beauty and the Beast Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2011 | Ringer Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Avalon High Phim điện ảnh | Director, Co-Producer |
| 2010 | Riverworld Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Riverworld Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2010 | Mega Piranha Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2009 | Hatching Pete Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 90210 Truyền hình | Director (19 tập) |
| 2008 | WarGames: The Dead Code Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | The Cutting Edge: Chasing the Dream Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Twitches Too Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | The Initiation of Sarah Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Angela's Eyes Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Twitches Phim điện ảnh | Director |
| 2005 | A Friend of the Family Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Crimes of Fashion Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Going to the Mat Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Full-Court Miracle Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2003 | Kart Racer Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | The Scream Team Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | All Souls Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2000 | Secret Agent Man Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Legacy Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1998 | Creature Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1998 | The Escape Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | RocketMan Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1995 | Bach's Fight for Freedom Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Ninja Rùa 3 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1993 | Taking Liberty Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | The Adventures of the Black Stallion Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1991 | Fly by Night Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1990 | A Man Called Sarge Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1989 | Bordertown Truyền hình | Director (14 tập) |
| 1988 | My Secret Identity Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1988 | Shades of Love: Indigo Autumn Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | The Return of the Shaggy Dog Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | The Cavanaughs Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1985 | Check It Out! Truyền hình | Teleplay, Producer (2 tập) |
| 1982 | Spring Fever Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1982 | Paradise Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1982 | If You Could See What I Hear Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay |
| 1977 | Quark Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | Teleplay (1 tập) |
| 1976 | The Sonny and Cher Show Truyền hình | Writer (34 tập) |