7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rolf Degerlund
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Råneå, Norrbottens län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rolf Degerlund.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Jägarna
6.9
Truyền hình
Wallander
6.2
Truyền hình
Händelser vid vatten
5.8
Phim điện ảnh
Grabben i graven bredvid
4.6
Phim điện ảnh
Bröderna Karlsson
6.2
Phim điện ảnh
Den röda vargen
5.8
Phim điện ảnh
Den orolige mannen
5.9
Phim điện ảnh
Varg
6.2
Phim điện ảnh
Hemligheten
6.4
Phim điện ảnh
Kalle Blomkvist och Rasmus
7.0
Truyền hình
Kejsarn av Portugallien
7.0
Phim điện ảnh
Vildängel
8.0
Phim điện ảnh
Emma och Daniel - Mötet
8.0
Phim điện ảnh
Jonny Roova
8.0
Phim điện ảnh
Lusten till ett liv
10.0
Phim điện ảnh
Macbeth
Phim điện ảnh
Looking for Joy
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Händelser vid vatten Truyền hình | Torsten Brandberg (6 tập) |
| 2015 | Efter jakten Phim điện ảnh | Leif |
| 2013 | Looking for Joy Phim điện ảnh | Leif-Göran |
| 2013 | Den orolige mannen Phim điện ảnh | Säpo |
| 2012 | Den röda vargen Phim điện ảnh | |
| 2010 | Bröderna Karlsson Phim điện ảnh | Bergmark |
| 2009 | Cô Gái Chọc Tổ Ong Bầu Phim điện ảnh | Georg Nyström |
| 2008 | Varg Phim điện ảnh | Mats |
| 2006 | Hemligheten Phim điện ảnh | Åke Andersson |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Åke Andersson, Säpo (1 tập) |
| 2004 | Macbeth Phim điện ảnh | |
| 2003 | Fan ta dom Phim điện ảnh | Hannas pappa |
| 2003 | Emma och Daniel - Mötet Phim điện ảnh | |
| 2002 | Grabben i graven bredvid Phim điện ảnh | Bengt-Göran |
| 1999 | Lusten till ett liv Phim điện ảnh | Hervik |
| 1997 | Kalle Blomkvist och Rasmus Phim điện ảnh | Peters |
| 1997 | Vildängel Phim điện ảnh | |
| 1996 | Jägarna Phim điện ảnh | Eilert |
| 1992 | Kejsarn av Portugallien Truyền hình | Unge Bengtsa (1 tập) |
| 1985 | Jonny Roova Phim điện ảnh |