6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Adrian Lester
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Birmingham, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adrian Lester.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
The Sandman: Người cát
6.3
Phim điện ảnh
Hồ Sơ 39
6.5
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Scotland
5.9
Phim điện ảnh
Doomsday
7.8
Truyền hình
Merlin
7.6
Phim điện ảnh
Tàu Buôn Người
6.2
Phim điện ảnh
Primary Colors
6.3
Phim điện ảnh
Ballet Shoes
7.7
Truyền hình
Hustle
5.6
Phim điện ảnh
Jimi: All Is by My Side
6.3
Phim điện ảnh
Euphoria
7.0
Truyền hình
London Spy
6.0
Truyền hình
Riviera
6.9
Truyền hình
Trigger Point
6.7
Truyền hình
Những Kẻ Vô Hại
7.3
Truyền hình
Renegade Nell
7.6
Truyền hình
Silent Witness
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Tàu Buôn Người Phim điện ảnh | Captain Adam Spencer |
| 2026 | Những Kẻ Vô Hại Truyền hình | Dane (8 tập) |
| 2025 | The Hack Truyền hình | Mr. Apollo (1 tập) |
| 2025 | Adrian Lester Remembers... Company Phim điện ảnh | |
| 2024 | Angel Pavement Phim điện ảnh | Narrator |
| 2024 | Renegade Nell Truyền hình | Earl of Poynton (8 tập) |
| 2023 | Quentin Blake's Box of Treasures Truyền hình | Narrator (voice) (5 tập) |
| 2023 | Shakespeare: Rise of a Genius Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | The Penitent: A Rational Man Phim điện ảnh | Procuratore |
| 2023 | David Harewood on Blackface Phim điện ảnh | Himself |
| 2022 | Elizabeth: Her Passions and Pastimes Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2022 | The Sandman: Người cát Truyền hình | Destiny (5 tập) |
| 2022 | The Undeclared War Truyền hình | PM Andrew Makinde (12 tập) |
| 2022 | Remembers… Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Keeping Company with Sondheim Phim điện ảnh | Self / Bobby (archive footage) |
| 2022 | Trigger Point Truyền hình | Joel Nutkins (1 tập) |
| 2021 | National Theatre Live: Romeo and Juliet Phim điện ảnh | Prince |
| 2021 | Hymn Phim điện ảnh | Gil |
| 2020 | Life Truyền hình | David Aston (6 tập) |
| 2020 | Staged Truyền hình | Adrian (2 tập) |
| 2019 | Children In Need 2019: Got It Covered Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | The Rook Truyền hình | Conrad Grantchester (8 tập) |
| 2019 | Curfew Truyền hình | Simon Donahue (8 tập) |
| 2018 | Nữ Hoàng Scotland Phim điện ảnh | Lord Randolph |
| 2018 | Trauma Truyền hình | Jon Allerton (3 tập) |
| 2018 | Euphoria Phim điện ảnh | Aron |
| 2017 | Riviera Truyền hình | Robert Carver (11 tập) |
| 2017 | Grey Lady Phim điện ảnh | Johnson |
| 2017 | Breakable You Phim điện ảnh | Ken Yates |
| 2016 | Undercover Truyền hình | Nick Johnson (6 tập) |
| 2015 | London Spy Truyền hình | Professor Marcus Shaw (2 tập) |
| 2015 | Britain's Racist Election Phim điện ảnh | Narrator (Voice Only) |
| 2014 | Red Band Society Truyền hình | Dr. Naday (4 tập) |
| 2014 | The Kumars Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Respect: A Felix Dexter Special Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2013 | National Theatre Live: 50 Years on Stage Phim điện ảnh | Othello |
| 2013 | National Theatre Live: Othello Phim điện ảnh | Othello |
| 2013 | Jimi: All Is by My Side Phim điện ảnh | Michael X |
| 2009 | Sleep with Me Phim điện ảnh | Richard |
| 2009 | Hồ Sơ 39 Phim điện ảnh | Wayne |
| 2008 | Merlin Truyền hình | Myror (1 tập) |
| 2008 | Ballet Shoes Phim điện ảnh | Mr. Sholsky |
| 2008 | Anatomy of Catastrophe: The Making of 'Doomsday' Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Bonekickers Truyền hình | Ben Ergha (6 tập) |
| 2008 | Doomsday Phim điện ảnh | Sergeant Norton |
| 2007 | Starting Out in the Evening Phim điện ảnh | Casey Davis |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2006 | Scenes of a Sexual Nature Phim điện ảnh | Pete |
| 2006 | As You Like It Phim điện ảnh | Oliver De Boys |
| 2005 | The Ghost Squad Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Afterlife Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Ngày Không Xa Phim điện ảnh | Simon |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Michael Stone (42 tập) |
| 2002 | The Final Curtain Phim điện ảnh | Jonathan Stitch |
| 2002 | The Tragedy of Hamlet Phim điện ảnh | Hamlet |
| 2002 | Brook par Brook Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Dust Phim điện ảnh | Edge |
| 2000 | Born Romantic Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Ellis Carter (10 tập) |
| 2000 | Maybe Baby Phim điện ảnh | George |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Những Kẻ Vô Hại Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Director (1 tập) |