5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
菜葉菜
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 菜葉菜.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
片腕マシンガール
5.7
Phim điện ảnh
Yêu Giữa Vùng Nước Dữ
5.7
Phim điện ảnh
私の奴隷になりなさい
6.9
Phim điện ảnh
ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~
5.9
Phim điện ảnh
コワイ女
8.2
Truyền hình
火花
7.2
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-前編
5.6
Phim điện ảnh
富江 BEGINNING
6.9
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-後編
6.2
Phim điện ảnh
ズー
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
5.9
Phim điện ảnh
ノイズ
5.2
Phim điện ảnh
夕方のおともだち
7.6
Phim điện ảnh
孤高のメス
7.8
Truyền hình
絶対零度
5.5
Truyền hình
Đến Khi Áo Phông Khô
5.0
Phim điện ảnh
お姉ちゃん、弟といく
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | SEEK II Phim điện ảnh | |
| 2027 | ガチャ-廻世界- Phim điện ảnh | |
| 2026 | 会いたくて会えなくて、会えなくなって、会いたい。 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Shambhala Story Phim điện ảnh | Anna |
| 2026 | だぁれかさんとアソぼ? Phim điện ảnh | |
| 2026 | Đến Khi Áo Phông Khô Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | POCA PON ポカポン Phim điện ảnh | Asako Miyashita |
| 2026 | Piccola felicità 〜小さな幸せ〜 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 金子文子 何が私をこうさせたか Phim điện ảnh | Kaneko Fumiko |
| 2025 | 四十九 - SEEK Phim điện ảnh | Ryo Mikumo |
| 2025 | 行きがけの空 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 母の待つ里 Truyền hình | (4 tập) |
| 2024 | 生きとし生けるもの Phim điện ảnh | |
| 2024 | マルス-ゼロの革命- Truyền hình | Osaki Shino (9 tập) |
| 2023 | Yêu Giữa Vùng Nước Dữ Phim điện ảnh | Keiko Sakumoto |
| 2023 | 僕の名前はルシアン Phim điện ảnh | Maki |
| 2023 | TOCKA[タスカー] Phim điện ảnh | |
| 2022 | ワタシの中の彼女 Phim điện ảnh | Nanae / May / Sachi / Tomoko |
| 2022 | 夜を走る Phim điện ảnh | Misaki Taniguchi |
| 2022 | ホテルアイリス Phim điện ảnh | Mari's mother |
| 2022 | 夕方のおともだち Phim điện ảnh | Miho |
| 2022 | ノイズ Phim điện ảnh | Yoko Yokota |
| 2021 | Among Four of Us Phim điện ảnh | Nanae |
| 2021 | モルエラニの霧の中 Phim điện ảnh | Mari Miuno |
| 2020 | 戀愛好好說 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 下忍 GENIN 青い影 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 雪子さんの足音 Phim điện ảnh | Kaori Onoda |
| 2019 | 太陽の蓋 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 赤い雪 Phim điện ảnh | Sayuri Eto |
| 2017 | ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~ Phim điện ảnh | Kana Yoshida |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Misato Tachibana (3 tập) |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Iwai Eiko (1 tập) |
| 2016 | 模倣犯 Truyền hình | Waitress (2 tập) |
| 2016 | 火花 Truyền hình | Erika Nishida (10 tập) |
| 2016 | 64-ロクヨン-後編 Phim điện ảnh | Madoka Takagi |
| 2016 | 64-ロクヨン-前編 Phim điện ảnh | Madoka Takagi |
| 2015 | Bad Moon Rising Phim điện ảnh | Towako |
| 2015 | 徒歩7分 Truyền hình | 大島咲江 (8 tập) |
| 2014 | カラアゲ★USA Phim điện ảnh | Namiko Watanabe |
| 2014 | Suicide Love Phim điện ảnh | |
| 2013 | ヨコハマ物語 Phim điện ảnh | Asako Ueno |
| 2013 | ソドムの林檎 Truyền hình | Takahashi Haruka (4 tập) |
| 2012 | 私の奴隷になりなさい Phim điện ảnh | |
| 2012 | どんずまり便器 Phim điện ảnh | Narumi |
| 2011 | 百合子、ダスヴィダーニヤ Phim điện ảnh | Yoshiko Yuasa |
| 2011 | River Phim điện ảnh | Momo, a maid |
| 2010 | ヘヴンズ ストーリー Phim điện ảnh | Tae |
| 2010 | 憐れみムマシカ Phim điện ảnh | |
| 2010 | 孤高のメス Phim điện ảnh | Imaizumi (fish shop daughter) |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Haruka Fujii (1 tập) |
| 2010 | アイ・アム Phim điện ảnh | |
| 2009 | 僕らは歩く、ただそれだけ Phim điện ảnh | Satoko |
| 2009 | ハッピーエンド Phim điện ảnh | Momoko |
| 2008 | 地球でたったふたり Phim điện ảnh | |
| 2008 | 片腕マシンガール Phim điện ảnh | Masako Fujii |
| 2007 | わたしが沈黙するとき Phim điện ảnh | Rie |
| 2007 | アコークロー Phim điện ảnh | |
| 2006 | コワイ女 Phim điện ảnh | |
| 2006 | アイ マイ ミー マイン Phim điện ảnh | |
| 2006 | Lời Nguyền 2 Phim điện ảnh | Young Woman |