6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
川村亮介
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Ryôsuke Kawamura (川村 亮介, Kawamura Ryōsuke, born April 6, 1991) is a Japanese actor from Kanagawa Prefecture. He is 177 cm tall. His special skills are karate, baseball (his position is pitcher) and playing musical instruments such as guitar, bass and drums. His other special skills include boxing, darts and billiards.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
5.0
Phim điện ảnh
Đam Mê Dục Vọng
7.6
Phim điện ảnh
心が叫びたがってるんだ。
6.7
Phim điện ảnh
白夜行
5.2
Phim điện ảnh
不安の種
0.8
Phim điện ảnh
ジェリー・フィッシュ
7.0
Truyền hình
ブカツ道
1.5
Phim điện ảnh
制服サバイガール II
9.0
Phim điện ảnh
神さまの轍 -CHECKPOINT OF THE LIFE-
6.0
Phim điện ảnh
半分の月がのぼる空
6.0
Truyền hình
満福少女ドラゴネット
Phim điện ảnh
RUN!-3films-
Phim điện ảnh
ゴーストバンド
Phim điện ảnh
JAZZ爺MEN
Phim điện ảnh
はい!もしもし、大塚薬局ですが
Phim điện ảnh
One Cut in the Life
Phim điện ảnh
会いたくて会えなくて、会えなくなって、会いたい。
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | One Cut in the Life Phim điện ảnh | A's father |
| 2019 | RUN!-3films- Phim điện ảnh | 制作チーフ |
| 2018 | 神さまの轍 -CHECKPOINT OF THE LIFE- Phim điện ảnh | |
| 2017 | 心が叫びたがってるんだ。 Phim điện ảnh | Toshinori Iwaki |
| 2016 | Đam Mê Dục Vọng Phim điện ảnh | |
| 2014 | Trò Chơi Sinh Tồn Phim điện ảnh | Student in Maneki-neko Game (uncredited) |
| 2013 | ゴーストバンド Phim điện ảnh | |
| 2013 | ジェリー・フィッシュ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 不安の種 Phim điện ảnh | |
| 2012 | One FC 6 - Rise of Kings Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | ライフ・イズ・デッド Phim điện ảnh | |
| 2011 | JAZZ爺MEN Phim điện ảnh | Jiro Hanayama |
| 2011 | はい!もしもし、大塚薬局ですが Phim điện ảnh | |
| 2011 | 白夜行 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 満福少女ドラゴネット Truyền hình | Takumi Shimizu (13 tập) |
| 2010 | ブカツ道 Truyền hình | サッカー部員 (1 tập) |
| 2010 | 半分の月がのぼる空 Phim điện ảnh | Tsukasa |
| 2008 | 制服サバイガール II Phim điện ảnh | |
| 2008 | 片腕マシンガール Phim điện ảnh | Yu Hyuga |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Tojiro Goto (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 会いたくて会えなくて、会えなくなって、会いたい。 Phim điện ảnh | Producer |