6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
亜紗美
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 117 tác phẩm
Tiểu sử
Asami Sugiura was only nineteen when she starred in Kiss Me Or Kill Me: Todokanakutemo Aaishiteru. This film clearly marked the beginning of her career, as she went on to take on roles in a variety of productions: exploitation films, adult films, gravure idol photoshoots, and action films.
After obtaining her parents' consent, she chose not to pursue university studies. Before breaking into cinema, she had worked in several jobs: waitress, telemarketer, and pachinko parlor employee. A friend introduced her to the film industry, where she seized the opportunity to play a role that required nude scenes.
In 2005, she was offered modeling contracts for specialized magazines and studios. In 2006, she changed agents twice and opted for a career under the simple first name of Asami, before returning to her full name in 2008, then switching back to Asami for good in 2009.
It was with Machine Girl that she achieved wider fame. The film, which has become a cult classic, left a lasting impression: was it her piercing gaze, her legs molded into a miniskirt, her unbridled audacity, or her arms transformed into weapons? In any case, this role made her an icon.
In 2007, she met director Noboru Iguchi, with whom she would collaborate on several occasions. After appearing in numerous pink and pornographic films, she announced in 2008 that she would be gradually withdrawing from this genre to devote herself to mainstream cinema—without, however, giving up daring roles.
In 2014, her talent was recognized with a special award at the Yubari International Fantastic Film Festival in Japan.
Passionate about reptiles, cinema, and karaoke, Asami Sugiura also plays the piano and saxophone. She has also published several books of photographs featuring herself.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
片腕マシンガール
5.0
Phim điện ảnh
女体銃 ガン・ウーマン GUN WOMAN
4.9
Phim điện ảnh
Cá Mập Bầu Trời
6.2
Phim điện ảnh
レイプゾンビ2 LUST OF THE DEAD アキバ帝国の逆襲
5.1
Phim điện ảnh
ゾンビアス
6.2
Phim điện ảnh
レイプゾンビ3 LUST OF THE DEAD
7.4
Phim điện ảnh
レイプゾンビ5 LUST OF THE DEAD 新たなる絶望
5.7
Phim điện ảnh
デッド寿司
5.4
Phim điện ảnh
ロボゲイシャ
5.5
Phim điện ảnh
戦闘少女 血の鉄仮面伝説
6.8
Phim điện ảnh
レイプゾンビ4 LUST OF THE DEAD クローン巫女大戦
5.7
Phim điện ảnh
ヘルドライバー
5.2
Phim điện ảnh
ゴスロリ処刑人
4.6
Phim điện ảnh
Nhà Thổ Chết Chóc
7.3
Truyền hình
監獄学園-プリズンスクール-
5.1
Phim điện ảnh
Sát Quyền
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
Danh sách phim đã đóng 117
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Cá Mập Bầu Trời Phim điện ảnh | Fumiko Katsube |
| 2020 | 忍者じゃじゃ丸くん Phim điện ảnh | |
| 2019 | ツングースカ・バタフライ ―サキとマリの物語 Phim điện ảnh | Saki Ito |
| 2019 | アイアンガール Final Wars Phim điện ảnh | |
| 2018 | トウキョウ・リビング・デッド・アイドル Phim điện ảnh | |
| 2018 | スモーキング・エイリアンズ Phim điện ảnh | 安藤美紅 |
| 2018 | LADY NINJA ~青い影~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | ブルータル Phim điện ảnh | |
| 2016 | Sát Quyền Phim điện ảnh | Keiko |
| 2016 | Dragon Girls! Phim điện ảnh | Herself |
| 2016 | リリカルスクールの未知との遭遇の画像 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Dream Theater Phim điện ảnh | |
| 2015 | DRAGON BLACK Phim điện ảnh | |
| 2015 | 聖獣警察2 警視庁性犯罪特捜10課 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 監獄学園-プリズンスクール- Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 鼻目玉幸太郎の恋! Phim điện ảnh | |
| 2015 | Cô Gái Người Sắt Phim điện ảnh | |
| 2014 | Hunger Z Phim điện ảnh | |
| 2014 | レイプゾンビ5 LUST OF THE DEAD 新たなる絶望 Phim điện ảnh | Kanae |
| 2014 | レイプゾンビ4 LUST OF THE DEAD クローン巫女大戦 Phim điện ảnh | Kanae |
| 2014 | BELLRING少女ハートの6次元ギャラクシー Phim điện ảnh | |
| 2014 | ライヴ Phim điện ảnh | Tamaki Eto |
| 2014 | 女体銃 ガン・ウーマン GUN WOMAN Phim điện ảnh | Mayumi / Gun Woman |
| 2014 | アナあき姫殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2014 | くノ一狩り: 女地獄の刑 Phim điện ảnh | Benimaru |
| 2013 | ビキニ☆ラーメン Phim điện ảnh | Marie |
| 2013 | 首領の道9 Phim điện ảnh | |
| 2013 | レイプゾンビ3 LUST OF THE DEAD Phim điện ảnh | Kanae |
| 2013 | New Neighbor Phim điện ảnh | Woman |
| 2013 | レイプゾンビ2 LUST OF THE DEAD アキバ帝国の逆襲 Phim điện ảnh | Kanae |
| 2013 | 首領(ドン)の道8 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ヤンキーアイドル Phim điện ảnh | |
| 2012 | Moratorium Phim điện ảnh | Azu |
| 2012 | 女囚監獄 case 真理亜 Phim điện ảnh | |
| 2012 | BAD BUTT 悪魔の臀部 Phim điện ảnh | Kazue |
| 2012 | デッド寿司 Phim điện ảnh | Yumi Hanamaki |
| 2012 | ワルアナ Phim điện ảnh | |
| 2012 | レイプゾンビ LUST OF THE DEAD Phim điện ảnh | Kanae |
| 2012 | エロいい話 エスパー★マミコ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 女子高生暴力教室 牝蜂の復讐 Phim điện ảnh | Ranko |
| 2012 | 僕の彼女がエロい訳 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ジュニアアイドルヒロイン キューティーリベリオン Phim điện ảnh | Snake |
| 2012 | 本当はエロいグリム童話 レッド・スウォード Phim điện ảnh | |
| 2012 | ゾンビアス Phim điện ảnh | Female Zombie |
| 2012 | スーパーヒロイン列伝 バーンアウト・ネオ Phim điện ảnh | Rin |
| 2012 | 新宿狼 (ウルフ) Phim điện ảnh | |
| 2012 | 女子高生暴力教室 Phim điện ảnh | Ranko |
| 2011 | バーニングアクション スーパーヒロイン列伝12 セーラーキャッツ 後編 Phim điện ảnh | Azumi Hattori |
| 2011 | バーニングアクション スーパーヒロイン列伝11 セーラーキャッツ 前編 Phim điện ảnh | Azumi Hattori |
| 2011 | ぎゃる VS ヤン女 -紅の決闘- Phim điện ảnh | |
| 2011 | 電人ザボーガー Phim điện ảnh | Red Rugby Robot |
| 2011 | What is Pink Eiga? Phim điện ảnh | Herself |
| 2011 | 呀〈KIBA〉 ~暗黒騎士鎧伝~ Phim điện ảnh | Messiah Image |
| 2011 | 華麗なるエロ神家の一族 -深窓令嬢は電気執事の夢をみるか- Phim điện ảnh | Azami |
| 2011 | くノ一忍法帖 影ノ月 Phim điện ảnh | |
| 2011 | デコトラ★ギャル奈美 〜爆走!薔薇愛怒編〜 Phim điện ảnh | Ayano |
| 2011 | YOU+ME=LOVE Phim điện ảnh | |
| 2011 | 悦楽の性界 淫らしましょ! Phim điện ảnh | Ms. Devil Girl Succubus |
| 2011 | 絶対痴女 奥出し調教 Phim điện ảnh | Ayaka |
| 2011 | ショー子のエロいい話 Phim điện ảnh |