6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Benson
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Cannington, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chris Benson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết
8.0
Truyền hình
Goosebumps
7.0
Phim điện ảnh
Fly Away Home
6.8
Phim điện ảnh
Detroit Rock City
7.3
Phim điện ảnh
The Cutting Edge
5.6
Phim điện ảnh
Get Over It
5.7
Phim điện ảnh
Guilty as Sin
6.8
Phim điện ảnh
One Week
6.2
Phim điện ảnh
Closing the Ring
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
5.6
Phim điện ảnh
The Big Town
6.3
Phim điện ảnh
Down in the Delta
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
6.0
Phim điện ảnh
Anne of Green Gables: A New Beginning
4.9
Phim điện ảnh
Christmas Rush
6.8
Phim điện ảnh
A Lobster Tale
7.7
Phim điện ảnh
Goosebumps: Welcome to Camp Nightmare
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Anne of Green Gables: A New Beginning Phim điện ảnh | Foreman |
| 2008 | One Week Phim điện ảnh | Mayor |
| 2007 | Closing the Ring Phim điện ảnh | Local Sheriff |
| 2006 | A Lobster Tale Phim điện ảnh | Rusty Kendrick |
| 2004 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền Phim điện ảnh | Lance Halloran |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Paul Steves (1 tập) |
| 2003 | Big Spender Phim điện ảnh | Officer Acosta |
| 2002 | Christmas Rush Phim điện ảnh | Al Quigley |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | George Buxton (2 tập) |
| 2001 | A Visit from the Incubus Phim điện ảnh | Pool Player |
| 2001 | For Love of Olivia Phim điện ảnh | Frank Winstead |
| 2001 | Get Over It Phim điện ảnh | Cop #2 |
| 2000 | One True Love Phim điện ảnh | Sergeant McGee |
| 2000 | The Virginian Phim điện ảnh | Drummer |
| 1999 | Detroit Rock City Phim điện ảnh | Mr. Johansen |
| 1998 | Down in the Delta Phim điện ảnh | Citizen #2 |
| 1998 | Little Men Truyền hình | Mr. Gerson (7 tập) |
| 1997 | Riverdale Truyền hình | Wally Wowczuk (1 tập) |
| 1996 | Giant Mine Phim điện ảnh | Arnold Russell |
| 1996 | Under The Piano Phim điện ảnh | Bill |
| 1996 | Fly Away Home Phim điện ảnh | Farmer |
| 1995 | Goosebumps: Welcome to Camp Nightmare Phim điện ảnh | Uncle Al |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Uncle Al (2 tập) |
| 1995 | Prince for a Day Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1995 | Black Fox Phim điện ảnh | |
| 1995 | Butterbox Babies Phim điện ảnh | Cliff Fell |
| 1994 | Ông Già Tuyết Phim điện ảnh | Fireman |
| 1994 | Henry & Verlin Phim điện ảnh | Train Engineer |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Arraignment Judge |
| 1993 | Gross Misconduct: The Life of Brian Spencer Phim điện ảnh | Baliff |
| 1992 | Catwalk Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 1992 | The Cutting Edge Phim điện ảnh | Walter Dorsey |
| 1990 | The Kissing Place Phim điện ảnh | Patrolman |
| 1990 | Divided Loyalties Phim điện ảnh | George Barnhart |
| 1987 | The Big Town Phim điện ảnh | Shooter |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1984 | Islands Phim điện ảnh | Truck Driver |