7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Steven Keats
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- The Bronx, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Steven Keats (February 6, 1945 – May 8, 1994) was an American actor who appeared in such films as Silent Rage, Death Wish, Black Sunday, The Friends of Eddie Coyle, and the TV-movie version of the Norman Mailer book The Executioner's Song starring Tommy Lee Jones.
Description above from the Wikipedia article Steven Keats, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Death Wish
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.5
Truyền hình
Moonlighting
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
7.2
Phim điện ảnh
The Friends of Eddie Coyle
7.2
Truyền hình
Freddy's Nightmares
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.9
Truyền hình
Automan
6.1
Phim điện ảnh
Silent Rage
6.7
Phim điện ảnh
Black Sunday
7.3
Truyền hình
Kojak
7.0
Truyền hình
Matlock
6.7
Phim điện ảnh
The Gambler
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Vibrations Phim điện ảnh | Lieutenant Cray |
| 1994 | Lies of the Heart: The Story of Laurie Kellogg Phim điện ảnh | Peter Orville |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Defense Attorney George Zuckert (3 tập) |
| 1989 | The Spring Phim điện ảnh | Mark |
| 1988 | Freddy's Nightmares Truyền hình | Murray MacNeil (1 tập) |
| 1988 | In Dangerous Company Phim điện ảnh | Raymond Ryerson |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Lee Kramer (2 tập) |
| 1986 | A Masterpiece of Murder Phim điện ảnh | Simon Wax |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Jake Baron (1 tập) |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | Martin Cunningham (segment "Children's Zoo") (1 tập) |
| 1985 | Hollywood Beat Truyền hình | Carfano (1 tập) |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 1985 | Turk 182! Phim điện ảnh | jockamo |
| 1985 | Badge of the Assassin Phim điện ảnh | Harold Skelton, Defense Attorney |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Dr. Victor March, Stefan Conrad (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Jimmy Tomasino (uncredited) (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Jack Rivers (1 tập) |
| 1984 | Crazy Dan Truyền hình | Carter (1 tập) |
| 1983 | Masquerade Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Automan Truyền hình | Collins (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Ramon (1 tập) |
| 1982 | The Executioner's Song Truyền hình | Larry Samuels (2 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | Hadley Riley (1 tập) |
| 1982 | Bài Ca Đao Phủ Phim điện ảnh | Larry Samuels |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Bix Coleman (1 tập) |
| 1982 | Silent Rage Phim điện ảnh | Dr. Philip Spires |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | David Burke, Gregory Loman III (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Howard Pax (2 tập) |
| 1981 | For Ladies Only Phim điện ảnh | Mark Brashler |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Clayton (1 tập) |
| 1980 | Ghost of a Chance Phim điện ảnh | Tom Chance |
| 1980 | Hangar 18 Phim điện ảnh | Paul Bannister |
| 1980 | The Ivory Ape Phim điện ảnh | Baxter Mapes |
| 1980 | The American Success Company Phim điện ảnh | Rick Duprez |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Teddy Becker (1 tập) |
| 1979 | Mysterious Island of Beautiful Women Phim điện ảnh | Mike Stapleton |
| 1978 | Zuma Beach Phim điện ảnh | Jerry McCabe |
| 1978 | The Awakening Land Truyền hình | Jake Tench (3 tập) |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Dwaine Fenley (1 tập) |
| 1977 | The Last Dinosaur Phim điện ảnh | Chuck Wade |
| 1977 | Black Sunday Phim điện ảnh | Moshevsky |
| 1977 | Seventh Avenue Truyền hình | Jay Blackman (3 tập) |
| 1976 | Arthur Hailey's The Moneychangers Truyền hình | Hook's Cellmate (uncredited) (1 tập) |
| 1976 | The Gumball Rally Phim điện ảnh | Kandinsky - Dodge Team |
| 1976 | Sky Riders Phim điện ảnh | Rudy |
| 1975 | Hester Street Phim điện ảnh | Jake |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self (uncredited) (1 tập) |
| 1975 | Matt Helm Truyền hình | Kelly (1 tập) |
| 1975 | Promise Him Anything Phim điện ảnh | Chuck |
| 1975 | S.W.A.T. Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | The Gambler Phim điện ảnh | Howie |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Duane Bailey (1 tập) |
| 1974 | Death Wish Phim điện ảnh | Jack Toby |
| 1974 | The Story of Pretty Boy Floyd Phim điện ảnh | Eddie Richetti |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Danny Zucco (1 tập) |
| 1973 | Griff Truyền hình | Larry Taylor (1 tập) |
| 1973 | The Friends of Eddie Coyle Phim điện ảnh | Jackie Brown |
| 1972 | The Streets of San Francisco Truyền hình | Bobby Nelson (1 tập) |