6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tiriel Mora
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Australia
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Tiriel Mora is a Jewish Australian television and film actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Vũ Điệu Chim Cánh Cụt
6.1
Phim điện ảnh
Queen of the Damned
7.9
Truyền hình
Farscape
6.4
Phim điện ảnh
Cuộc Đời Khác
8.3
Truyền hình
Mr Inbetween
7.1
Phim điện ảnh
The Castle
6.1
Phim điện ảnh
Tình yêu bé nhỏ của tôi
4.6
Phim điện ảnh
Cut
6.4
Truyền hình
Home and Away
7.0
Truyền hình
NCIS: Sydney
5.4
Phim điện ảnh
Khi Thú Cưng Là Khủng Long
5.7
Phim điện ảnh
Stepsister from Planet Weird
6.6
Truyền hình
Underbelly
6.2
Phim điện ảnh
Harmony
5.5
Phim điện ảnh
Garage Days
6.2
Phim điện ảnh
The Return of Captain Invincible
6.4
Truyền hình
Roar
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Replica Phim điện ảnh | Tom |
| 2024 | Nugget Is Dead?: A Christmas Story Phim điện ảnh | |
| 2024 | The Nut Farm Phim điện ảnh | |
| 2023 | NCIS: Sydney Truyền hình | Theo Blainey (1 tập) |
| 2023 | The Appleton Ladies' Potato Race Phim điện ảnh | Bob |
| 2021 | Tình yêu bé nhỏ của tôi Phim điện ảnh | Mr. Bailey |
| 2020 | The Legend of The Five Phim điện ảnh | Marduk |
| 2019 | Smoke Between Trees Phim điện ảnh | Mathew |
| 2019 | Book Week Phim điện ảnh | The Principal |
| 2018 | Harmony Phim điện ảnh | Homeless Man |
| 2018 | Mr Inbetween Truyền hình | Kim (1 tập) |
| 2018 | The Flip Side Phim điện ảnh | The Mechanic |
| 2018 | Show Me the Movie! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Cuộc Đời Khác Phim điện ảnh | Dr. Robert Amari |
| 2017 | Khi Thú Cưng Là Khủng Long Phim điện ảnh | Trevor Brown |
| 2017 | The Comet Kids Phim điện ảnh | Rodney |
| 2016 | Frida and Diego: The Australian Years Phim điện ảnh | Diego Rivera |
| 2015 | Redfern Now: Promise Me Phim điện ảnh | Senior Constable Browning |
| 2014 | Love Child Truyền hình | Henry Bowditch (2 tập) |
| 2011 | A Model Daughter: The Killing of Caroline Byrne Phim điện ảnh | Rene Rivkin |
| 2009 | Talkin' 'Bout Your Generation Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Andrew's Barrister, Leading ATO Officer (1 tập) |
| 2006 | Vũ Điệu Chim Cánh Cụt Phim điện ảnh | Kev (voice) |
| 2005 | King Kong Phim điện ảnh | Fruit Vendor |
| 2005 | The Surgeon Truyền hình | Dr Jordy Roberts (3 tập) |
| 2005 | Hell Has Harbour Views Phim điện ảnh | Rob Carney |
| 2002 | Garage Days Phim điện ảnh | Thommo |
| 2002 | Queen of the Damned Phim điện ảnh | Roger |
| 2000 | Grass Roots Truyền hình | David (3 tập) |
| 2000 | Stepsister from Planet Weird Phim điện ảnh | S'Vad |
| 2000 | Cut Phim điện ảnh | Archives Projectionist |
| 2000 | Dogwoman: A Grrrl's Best Friend Phim điện ảnh | Supt. Gary Brodziak |
| 1999 | Farscape Truyền hình | Salis (1 tập) |
| 1999 | Tsunami Phim điện ảnh | Bus Driver |
| 1998 | All Saints Truyền hình | Steve Cole (1 tập) |
| 1997 | Roar Truyền hình | Brigg (1 tập) |
| 1997 | The Castle Phim điện ảnh | Dennis Denuto |
| 1994 | Frontline Truyền hình | Martin di Stasio (39 tập) |
| 1993 | Official Denial Phim điện ảnh | Dos (voice) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Sgt. Carmello (1 tập) |
| 1993 | Crimetime Phim điện ảnh | |
| 1992 | Phoenix Truyền hình | Gaspar Balcescu (1 tập) |
| 1992 | A Slow Night at the Kuwaiti Cafe Phim điện ảnh | |
| 1990 | A Kink in the Picasso Phim điện ảnh | Stan |
| 1990 | Friday on My Mind Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Kurt Adams (6 tập) |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Miner (1 tập) |
| 1984 | Strikebound Phim điện ảnh | Militant Miner |
| 1984 | Future Schlock Phim điện ảnh | |
| 1983 | The Return of Captain Invincible Phim điện ảnh | Graffiti Artist |