7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bill Raymond
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Bill Raymond was born on September 9, 1938 in San Francisco, California, USA. He is an actor, known for Lincoln (2012), 12 Monkeys (1995) and Michael Clayton (2007).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Quạ Đen
6.8
Phim điện ảnh
Lincoln
8.6
Truyền hình
Đường Dây
7.7
Phim điện ảnh
Thị Trấn Dogville
6.8
Phim điện ảnh
Đấu Trí
7.4
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Cuồng Phong
6.1
Phim điện ảnh
Autumn in New York
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.4
Phim điện ảnh
El Dorado
6.5
Phim điện ảnh
Summer of Sam
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.7
Phim điện ảnh
Quick Change
6.6
Phim điện ảnh
The Ref
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.3
Truyền hình
Mrs. Fletcher
5.6
Phim điện ảnh
C.H.U.D.
6.8
Phim điện ảnh
Eight Men Out
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Color of His Eyes Phim điện ảnh | Freddie |
| 2021 | Blood Brothers Phim điện ảnh | Captain Beausire |
| 2019 | Mrs. Fletcher Truyền hình | Roy Rafferty (4 tập) |
| 2016 | Five Nights in Maine Phim điện ảnh | George |
| 2015 | Peter and John Phim điện ảnh | Beausire |
| 2015 | The Dark Side Phim điện ảnh | Man Waiting For Coffee |
| 2014 | Just the Three of Us Phim điện ảnh | |
| 2014 | Rob the Mob Phim điện ảnh | Priest |
| 2014 | Foreclosure Phim điện ảnh | Raymond |
| 2012 | Lincoln Phim điện ảnh | Schuyler Colfax |
| 2008 | Eavesdrop Phim điện ảnh | Hal |
| 2007 | The Junior Defenders Phim điện ảnh | Bill Samuels |
| 2007 | Đấu Trí Phim điện ảnh | Gabe Zabel |
| 2007 | Damages Truyền hình | Albert Wiggins (4 tập) |
| 2007 | Disappearances Phim điện ảnh | Compton |
| 2004 | A Hole in One Phim điện ảnh | Dr. Harold Ashton |
| 2003 | Thị Trấn Dogville Phim điện ảnh | Mr. Henson |
| 2003 | What Alice Found Phim điện ảnh | Bill |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | The Greek (10 tập) |
| 2002 | Wish You Were Dead Phim điện ảnh | Dr Norm Rollins |
| 2002 | A Death in the Family Phim điện ảnh | Father Jackson |
| 2002 | The Year That Trembled Phim điện ảnh | Ernie Whirly |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Mr. Green (1 tập) |
| 2000 | Spring Forward Phim điện ảnh | Don Regan |
| 2000 | Ed Truyền hình | George Wilkes (1 tập) |
| 2000 | Autumn in New York Phim điện ảnh | Michael (Doorman) |
| 2000 | Cupid & Cate Phim điện ảnh | Father Francis |
| 2000 | Intern Phim điện ảnh | Deep Throat |
| 1999 | A Stranger in the Kingdom Phim điện ảnh | Resolved Kinneson |
| 1999 | Now and Again Truyền hình | Reverend Miller (1 tập) |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 1999 | Võ Sĩ Cuồng Phong Phim điện ảnh | Paterson Judge |
| 1999 | Summer of Sam Phim điện ảnh | Father Cadilli |
| 1999 | Harvest Phim điện ảnh | Roger Barnes |
| 1999 | Simply Irresistible Phim điện ảnh | Howard |
| 1998 | Saint Maybe Phim điện ảnh | B.B. Brandt |
| 1997 | One Night Stand Phim điện ảnh | Gridlock Taxi Driver |
| 1997 | Ties to Rachel Phim điện ảnh | Hervy |
| 1996 | If Looks Could Kill Phim điện ảnh | Florida Realtor |
| 1995 | 12 Con Khỉ Phim điện ảnh | Microbiologist |
| 1995 | Kingfish: A Story of Huey P. Long Phim điện ảnh | Gov. O.K. Allen |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Caretaker (2 tập) |
| 1994 | Quạ Đen Phim điện ảnh | Mickey |
| 1994 | The Ref Phim điện ảnh | George |
| 1993 | Where the Rivers Flow North Phim điện ảnh | Wayne Quinn |
| 1992 | My New Gun Phim điện ảnh | Andrew |
| 1991 | City of Hope Phim điện ảnh | Les |
| 1991 | Liebestraum Phim điện ảnh | Matt |
| 1991 | True Identity Phim điện ảnh | Grunfeld |
| 1991 | Golden Years Phim điện ảnh | Dr. Richard X. Toddhunter |
| 1991 | Golden Years Truyền hình | Dr. Richard X. Toddhunter (7 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Ellis Drake, Father Joseph Krolinsky, Barry Cavanaugh (1 tập) |
| 1990 | Quick Change Phim điện ảnh | Policeman |
| 1989 | Forced March Phim điện ảnh | Gyorgy |
| 1989 | How I Got Into College Phim điện ảnh | Flutter |
| 1988 | Ich und Er Phim điện ảnh | Humphrey |
| 1988 | Eight Men Out Phim điện ảnh | Ben Short |
| 1988 | Clinton and Nadine Phim điện ảnh | Jewell |
| 1988 | The Murder of Mary Phagan Truyền hình | (2 tập) |
| 1987 | Leg Work Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1966 | El Dorado Phim điện ảnh | Stunts |