6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tasma Walton
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Geraldton, Western Australia, Australia
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tasma Walton.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.8
Truyền hình
Cleverman
6.4
Truyền hình
Home and Away
7.2
Truyền hình
McLeod's Daughters
6.9
Truyền hình
Mystery Road
6.4
Truyền hình
BeastMaster
6.3
Phim điện ảnh
How to Please a Woman
7.1
Phim điện ảnh
Virtual Nightmare
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.7
Phim điện ảnh
Blessed
5.9
Truyền hình
City Homicide
3.6
Phim điện ảnh
Subterano
5.5
Phim điện ảnh
Looking for Grace
5.9
Truyền hình
The Secret Life of Us
6.2
Truyền hình
Water Rats
6.1
Phim điện ảnh
Kid Snow
7.1
Truyền hình
The Claremont Murders
5.4
Phim điện ảnh
The Postcard Bandit
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Guilt Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Reckless Truyền hình | June (4 tập) |
| 2024 | Kid Snow Phim điện ảnh | Betty |
| 2024 | Big Backyard Quiz Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Great Australian Walks Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Sweet As Phim điện ảnh | Mitch |
| 2023 | The Claremont Murders Truyền hình | Karin Margolius (2 tập) |
| 2022 | How to Please a Woman Phim điện ảnh | Monique |
| 2019 | Chlorine Phim điện ảnh | Anna |
| 2018 | Mystery Road Truyền hình | Mary Swan (12 tập) |
| 2018 | Show Me the Movie! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Cleverman Truyền hình | Araluen (6 tập) |
| 2016 | Looking for Grace Phim điện ảnh | Sandra |
| 2013 | Mystery Road Phim điện ảnh | Mary Swan |
| 2013 | It's a Date Truyền hình | Paulina (1 tập) |
| 2009 | Blessed Phim điện ảnh | Gail |
| 2009 | Dreamland Phim điện ảnh | April Freeman |
| 2007 | City Homicide Truyền hình | Claudia Leigh (1 tập) |
| 2006 | BlackJack: At the Gates Phim điện ảnh | Sylvia |
| 2006 | Safety in Numbers Phim điện ảnh | Caroline |
| 2005 | Little Oberon Phim điện ảnh | Georgie Green |
| 2003 | Roll Phim điện ảnh | Emma |
| 2003 | The Postcard Bandit Phim điện ảnh | Frankie |
| 2003 | Subterano Phim điện ảnh | Stone |
| 2002 | White Collar Blue Truyền hình | Gemma Mancuzzo (1 tập) |
| 2001 | McLeod's Daughters Truyền hình | Tracey Morrison (1 tập) |
| 2001 | The Secret Life of Us Truyền hình | Leah (6 tập) |
| 2000 | Virtual Nightmare Phim điện ảnh | Wendy |
| 1999 | Airtight Phim điện ảnh | Virg |
| 1999 | BeastMaster Truyền hình | Caro (4 tập) |
| 1997 | Fistful of Flies Phim điện ảnh | Maria (Mars) Lupi |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Belinda Harvey (1 tập) |
| 1995 | Cody: Wrong Stuff Phim điện ảnh | Lisa |
| 1995 | Echo Point Truyền hình | Gina (1 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Kim Treloar, Const. Deirdre E. 'Dash' McKinley (1 tập) |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Jade Montgomery (1 tập) |