8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Blair Brown
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, District of Columbia, USA
- Danh sách thực hiện
- 99 tác phẩm
Tiểu sử
Blair Brown (born April 23, 1946) is an American stage, film and television actress. For her role in Copenhagen, Brown won the 2000 Tony Award for Best Featured Actress in a Play. She was the leading actress in feature films such as Altered States (1980), Continental Divide (1981), and Strapless (1989), and she played the title character in the television comedy-drama The Days and Nights of Molly Dodd. Later supporting roles include Nina Sharp on Fringe and Judy King on Orange Is the New Black.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
7.7
Phim điện ảnh
Thị Trấn Dogville
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.7
Truyền hình
Siêu Điệp Viên
7.6
Truyền hình
Elementary
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.4
Phim điện ảnh
Cao Bồi Không Gian
7.1
Truyền hình
Bầu Trời Sụp Đỗ
5.6
Phim điện ảnh
Vợ Của Phi Hành Gia
7.3
Truyền hình
Limitless
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
6.1
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Với Kẻ Phản Bội
6.7
Phim điện ảnh
Altered States
7.3
Truyền hình
Law & Order
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Siêu Điệp Viên Truyền hình | Director Sue Joyce (2 tập) |
| 2016 | My Art Phim điện ảnh | Mickey |
| 2015 | Limitless Truyền hình | Marie Finch (22 tập) |
| 2014 | The Affair Truyền hình | Dr. Gunderson (1 tập) |
| 2014 | Forever Truyền hình | Fawn Mahoney Ames (1 tập) |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Judy King (24 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Kate Durning (2 tập) |
| 2012 | Political Animals Truyền hình | Mrs. Berg (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Emma Blake (1 tập) |
| 2011 | Bầu Trời Sụp Đỗ Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | The Speed of Thought Phim điện ảnh | Bridger |
| 2010 | The Buddha Phim điện ảnh | Narrator |
| 2009 | Fringe: Access All Areas Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Nina Sharp (90 tập) |
| 2008 | Dark Matter Phim điện ảnh | Hildy |
| 2008 | The Jewish Americans Truyền hình | Voices (voice) (2 tập) |
| 2007 | Andrew Jackson: Good, Evil & The Presidency Phim điện ảnh | Margaret Bayard Smith (voice) |
| 2007 | Sister Aimee Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2007 | First Born Phim điện ảnh | Laura's Mother |
| 2006 | Test Tube Babies Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Griffin & Phoenix Phim điện ảnh | Eve |
| 2006 | Cuộc Chiến Với Kẻ Phản Bội Phim điện ảnh | National Security Advisor |
| 2005 | Dark Shadows Phim điện ảnh | Elizabeth Collins Stoddard |
| 2005 | The Massie Affair Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2005 | Loverboy Phim điện ảnh | Jeanette Rawley |
| 2004 | Dogville Confessions Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | RF Phim điện ảnh | Narrator |
| 2004 | Emma Goldman: An Exceedingly Dangerous Woman Phim điện ảnh | Narrator |
| 2003 | Thị Trấn Dogville Phim điện ảnh | Mrs. Henson |
| 2002 | Young Dr. Freud Phim điện ảnh | Narrator |
| 2002 | Benjamin Franklin Truyền hình | Jane Mecom (3 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Margie Winters (1 tập) |
| 2002 | A Little Night Music: Live from the Kennedy Center Phim điện ảnh | Desiree Armfeldt |
| 2002 | Woodrow Wilson Phim điện ảnh | Self - voice |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Rachel Dunleavy (1 tập) |
| 2001 | Follow the Stars Home Phim điện ảnh | Hannah Parker |
| 2000 | Hamlet Phim điện ảnh | Gertrude |
| 2000 | In His Life: The John Lennon Story Phim điện ảnh | Mimi Smith |
| 2000 | The Fall of Newt Gingrich Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2000 | Cao Bồi Không Gian Phim điện ảnh | Dr. Anne Caruthers |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Defense Attorney Lynne Riff (2 tập) |
| 1999 | Vợ Của Phi Hành Gia Phim điện ảnh | Shelly McLaren |
| 1997 | Convictions Phim điện ảnh | Zalinda Dorcheus |
| 1997 | Feds Truyền hình | (6 tập) |
| 1996 | A Season in Purgatory Truyền hình | Grace Bradley (2 tập) |
| 1996 | The Ultimate Lie Phim điện ảnh | Joan 'Joanie' McGrath |
| 1995 | Nobody's Girls: Five Women of the West Phim điện ảnh | Narrator |
| 1994 | The Gift of Love Phim điện ảnh | Helen Porter |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Mayor Victoria Lewis (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Dr. Vicki Ford (1 tập) |
| 1994 | Moment of Truth: To Walk Again Phim điện ảnh | Carol Keating |
| 1993 | The Day My Parents Ran Away Phim điện ảnh | Judy Miller |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Jill (voice) (1 tập) |
| 1993 | The River Ran Red Phim điện ảnh | Narrator |
| 1993 | Rio Shannon Phim điện ảnh | Elizabeth Cleary |
| 1992 | Majority Rule Phim điện ảnh | Gen. Katherine Taylor |
| 1992 | Passed Away Phim điện ảnh | Amy Scanlan |
| 1992 | Those Secrets Phim điện ảnh | Nellie Banesh |
| 1991 | The Good Policeman Phim điện ảnh | Rebecca Karp |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Manderlay Phim điện ảnh | Thanks |