6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Maya Stange
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Maya Stange is an Australian television and film actress known for starring roles in the films "Garage Days" and "XX/XY" (with Mark Ruffalo). She was born in Perth, Australia. She most recently appeared in the popular TV show Burn Notice.
Description above from the Wikipedia article Maya Stange, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Burn Notice
6.1
Phim điện ảnh
Killing Ground
6.9
Truyền hình
Wolf Creek
6.2
Phim điện ảnh
Head On
6.0
Phim điện ảnh
XX/XY
5.5
Phim điện ảnh
Garage Days
2.3
Phim điện ảnh
The Oogieloves in the Big Balloon Adventure
5.5
Phim điện ảnh
Drown
6.3
Truyền hình
Satisfaction
5.8
Truyền hình
Total Control
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.1
Truyền hình
The Principal
6.2
Truyền hình
Ten Pound Poms
4.8
Phim điện ảnh
In a Savage Land
6.2
Truyền hình
All Saints
5.3
Truyền hình
Love Child
5.8
Phim điện ảnh
Galore
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Underbelly: Vanishing Act Phim điện ảnh | Angie Beyersdorf |
| 2024 | We Were Tomorrow Truyền hình | Rebekah (6 tập) |
| 2023 | Hostile Forces Phim điện ảnh | Sophie |
| 2023 | Ten Pound Poms Truyền hình | Maggie Skinner (6 tập) |
| 2022 | Underbelly: Vanishing Act Truyền hình | Angie Beyersdorf (2 tập) |
| 2020 | Strange Nostalgia Phim điện ảnh | The story-teller (voice) |
| 2019 | Total Control Truyền hình | Kathleen Sloane (3 tập) |
| 2019 | Book Week Phim điện ảnh | Trish |
| 2018 | Near Myth: The Oskar Knight Story Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Killing Ground Phim điện ảnh | Margaret Voss |
| 2016 | Trespass Phim điện ảnh | Rachel |
| 2016 | Wolf Creek Truyền hình | Ingrid Thorogood (1 tập) |
| 2016 | Banana Boy Phim điện ảnh | Beth |
| 2015 | The Principal Truyền hình | Claire (1 tập) |
| 2015 | Drown Phim điện ảnh | Woman Who Drowned |
| 2014 | Touch Phim điện ảnh | Anna |
| 2014 | Love Child Truyền hình | Eva McNaughton (16 tập) |
| 2013 | Heidi Fires Everyone Phim điện ảnh | Justine |
| 2013 | Galore Phim điện ảnh | Carrie |
| 2013 | Adoration Phim điện ảnh | Workshop Performer |
| 2012 | Redfern Now Truyền hình | Susie (1 tập) |
| 2012 | The Oogieloves in the Big Balloon Adventure Phim điện ảnh | Windy |
| 2012 | Tricky Business Truyền hình | Frankie Chalmers (2 tập) |
| 2012 | Agony Aunts Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2012 | The Great Mint Swindle Phim điện ảnh | Sheryl Mickelberg |
| 2012 | Rabbit Phim điện ảnh | Horny Mum |
| 2010 | Wicked Love: The Maria Korp Story Phim điện ảnh | Tania Herman |
| 2010 | After the Credits Phim điện ảnh | Flight Attendant |
| 2007 | Satisfaction Truyền hình | Lucy Gallagher (1 tập) |
| 2007 | Filthy Gorgeous Phim điện ảnh | Shannon |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Gillian Walsh (1 tập) |
| 2002 | Garage Days Phim điện ảnh | Kate |
| 2002 | Young Lions Truyền hình | Sophia Rinaldi (6 tập) |
| 2002 | XX/XY Phim điện ảnh | Sam |
| 1999 | In a Savage Land Phim điện ảnh | Evelyn Spence |
| 1999 | Secret Men's Business Phim điện ảnh | Emma |
| 1998 | Head On Phim điện ảnh | Janet |
| 1998 | All Saints Truyền hình | Emily Watson (1 tập) |
| 1997 | Good Guys, Bad Guys Truyền hình | Orange (1 tập) |
| 1996 | McLeod's Daughters Phim điện ảnh | Becky Howard |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Lisa Onslow (1 tập) |
| 1994 | Baby Bath Massacre Phim điện ảnh | Rose |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Kerry Mitchell (1 tập) |
| 1993 | Love In Limbo Phim điện ảnh | Ivy Riddle |