6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bobb'e J. Thompson
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Kansas City - Missouri - USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Bobb'e Jacques Thompson (born February 28, 1996) is an American actor, rapper and comedian.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Cơn Mưa Thịt Viên
7.5
Phim điện ảnh
Me and Earl and the Dying Girl
6.5
Phim điện ảnh
Bẻ Sừng Làm Gương
6.4
Phim điện ảnh
Bắt Cóc
7.6
Truyền hình
Elementary
5.5
Phim điện ảnh
Trôi Về Thời Tiền Sử
5.9
Phim điện ảnh
Fred Claus
7.5
Truyền hình
30 Rock
6.0
Phim điện ảnh
Imagine That
8.3
Truyền hình
The Boondocks
6.3
Truyền hình
Joey
7.2
Truyền hình
That's So Raven
7.4
Phim điện ảnh
School Dance
6.7
Truyền hình
Cory in the House
6.6
Truyền hình
Breaking In
5.7
Phim điện ảnh
Idlewild
5.6
Phim điện ảnh
Knucklehead
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Generation Angst Phim điện ảnh | Leroy |
| 2026 | Funny Thing About Love Phim điện ảnh | Rome |
| 2021 | Miracles Across 125th Street Phim điện ảnh | Lil Vamp |
| 2021 | A Rich Christmas Phim điện ảnh | Big White Mike |
| 2015 | Me and Earl and the Dying Girl Phim điện ảnh | Derrick |
| 2014 | School Dance Phim điện ảnh | Jason Jackson |
| 2014 | Wish Wizard Phim điện ảnh | Fredrick Shaffer |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Teddy (1 tập) |
| 2011 | Tyler Perry's For Better or Worse Truyền hình | M.J. (45 tập) |
| 2011 | Breaking In Truyền hình | Jamal Jenkins (1 tập) |
| 2010 | Knucklehead Phim điện ảnh | Mad Milton |
| 2010 | Snowmen Phim điện ảnh | Howard Garvey |
| 2010 | Nic & Tristan Go Mega Dega Phim điện ảnh | Fiasco |
| 2009 | Cơn Mưa Thịt Viên Phim điện ảnh | Cal Devereaux (voice) |
| 2009 | Bobb'e Says Truyền hình | (6 tập) |
| 2009 | Imagine That Phim điện ảnh | Fo Fo Figgleys Kid |
| 2009 | Trôi Về Thời Tiền Sử Phim điện ảnh | Tar Pits Kid |
| 2008 | True Jackson, VP Truyền hình | Nate (1 tập) |
| 2008 | Bẻ Sừng Làm Gương Phim điện ảnh | Ronnie Shields |
| 2008 | Of Boys and Men Phim điện ảnh | Little D |
| 2008 | Columbus Day Phim điện ảnh | Antoine |
| 2007 | Fred Claus Phim điện ảnh | Samuel 'Slam' Gibbons |
| 2007 | Cory in the House Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Tracy Jr. (3 tập) |
| 2006 | Behind the Camera: The Unauthorized Story of 'Diff'rent Strokes' Phim điện ảnh | Gary Coleman |
| 2006 | Idlewild Phim điện ảnh | Young Rooster |
| 2005 | The Boondocks Truyền hình | Lamilton Taeshawn (voice) (1 tập) |
| 2004 | Snow Phim điện ảnh | Hector |
| 2004 | Câu Chuyện Cá Mập Phim điện ảnh | Shortie #1 (voice) |
| 2004 | Joey Truyền hình | Kenny (1 tập) |
| 2004 | Bắt Cóc Phim điện ảnh | Lil Rapper |
| 2004 | Full Clip Phim điện ảnh | Stokley |
| 2004 | My Baby's Daddy Phim điện ảnh | Lil' Tupac |
| 2004 | On Air with Ryan Seacrest Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | The Tracy Morgan Show Truyền hình | Jimmy (16 tập) |
| 2003 | Whoopi Truyền hình | Dante (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Stanley (10 tập) |
| 2001 | Good Day Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Raw Truyền hình | Self (1 tập) |