8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Stephen E. Miller
- Nơi sinh
- Durham, North Carolina, USA
- Danh sách thực hiện
- 115 tác phẩm
Tiểu sử
Stephen E. Miller (born 1947, Durham, North Carolina) is a Canadian-American actor, screenwriter, and novelist based in Vancouver, B.C. He is best known as Zack McNab on Da Vinci's Inquest (1998–2005) and Da Vinci's City Hall (2005–2006), and Andy McClaren on Millennium (1998). In film, he has appeared in First Blood (1982), Disturbing Behavior (1998), and RV (2006). He has published several novels and received the Sam Payne Lifetime Achievement Award from UBCP/ACTRA in 2016.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo I
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng
5.9
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Thú Vị
5.9
Phim điện ảnh
Hồ Sơ Tuyệt Mật: Niềm Tin Sự Thật
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
5.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Cody Banks
7.1
Phim điện ảnh
This Boy's Life
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.1
Phim điện ảnh
The Accused
6.9
Phim điện ảnh
Best in Show
5.6
Phim điện ảnh
Air Bud
4.8
Phim điện ảnh
Freddy Got Fingered
7.6
Truyền hình
Airwolf
5.8
Phim điện ảnh
Hành Vi Kinh Hoàng
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.1
Phim điện ảnh
Free Willy 3: The Rescue
Danh sách phim đã đóng 115
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Millennium After the Millennium Phim điện ảnh | Himself |
| 2017 | The Road Forward Phim điện ảnh | Tom Hurley |
| 2014 | A Ring by Spring Phim điện ảnh | Peter |
| 2013 | The Carpenter's Miracle Phim điện ảnh | Ray Bailey |
| 2013 | The Bouquet Phim điện ảnh | Cecil Benton |
| 2013 | Motive Truyền hình | Dr. Captain Brady (1 tập) |
| 2012 | WWJD II: The Woodcarver Phim điện ảnh | Sanderson |
| 2012 | Goodnight for Justice: The Measure of a Man Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2011 | Repeaters Phim điện ảnh | Back Hoe Driver |
| 2009 | Damage Phim điện ảnh | Dewey Infantino |
| 2009 | Cole Phim điện ảnh | Professor Jackson |
| 2009 | The Zero Sum Phim điện ảnh | Cranky Diner |
| 2009 | Fireball Phim điện ảnh | Nuclear Administrator |
| 2008 | Vipers Phim điện ảnh | Hank Brownie |
| 2008 | Hồ Sơ Tuyệt Mật: Niềm Tin Sự Thật Phim điện ảnh | Feed Store Proprietor |
| 2006 | Chuyến Đi Thú Vị Phim điện ảnh | Organ Stew Guy |
| 2006 | Reefer Madness: The Movie Musical Phim điện ảnh | Mr. Paul Kochinski |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Okey Dokey Guard (1 tập) |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Dr. Richard Poole (1 tập) |
| 2004 | The Book of Ruth Phim điện ảnh | Arty |
| 2004 | Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng Phim điện ảnh | C.L. Magnus |
| 2003 | Đặc Vụ Cody Banks Phim điện ảnh | Army Colonel |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Old Camera Guy (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Warden Tobey (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Conrad Hurley (1 tập) |
| 2002 | I Was a Teenage Faust Phim điện ảnh | Joe Huntoon |
| 2002 | Due East Phim điện ảnh | Mr. Anderson |
| 2002 | Roughing It Phim điện ảnh | Higgins |
| 2001 | Off Season Phim điện ảnh | Milton Loomis |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | Ernie |
| 2001 | Love and Treason Phim điện ảnh | Chief Gene Garcia |
| 2001 | See Spot Run Phim điện ảnh | Danvers |
| 2000 | Best in Show Phim điện ảnh | Fishin' Hole Guy |
| 2000 | Scorn Phim điện ảnh | Dr. Braggs |
| 2000 | Trixie Phim điện ảnh | Casino Security |
| 2000 | Ratz Phim điện ảnh | Officer Henderson |
| 2000 | The Inspectors 2: A Shred of Evidence Phim điện ảnh | Logan's Bartender |
| 2000 | In the Name of the People Phim điện ảnh | Warden |
| 1999 | Y2K Phim điện ảnh | Quantum Pilot |
| 1999 | Brotherhood of Murder Phim điện ảnh | Walter West |
| 1999 | Final Run Phim điện ảnh | Lt. Col. Frank O'Hearn |
| 1999 | Murder on Shadow Mountain Phim điện ảnh | |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Sheriff Haddock, Sgt Chernovsky (1 tập) |
| 1998 | Floating Away Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Baby Dance Phim điện ảnh | Dr. Selby |
| 1998 | Hành Vi Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Frankie |
| 1998 | Tourist Trap Phim điện ảnh | Dale Butterworth |
| 1997 | Final Descent Phim điện ảnh | Lt. Col. Frank O'Hearn |
| 1997 | Five Desperate Hours Phim điện ảnh | Jeff Burroughs |
| 1997 | Honey, I Shrunk the Kids: The TV Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Free Willy 3: The Rescue Phim điện ảnh | Dineen |
| 1997 | Air Bud Phim điện ảnh | Coach Barker |
| 1997 | High Stakes Phim điện ảnh | Larry Henderson |
| 1997 | Badge of Betrayal Phim điện ảnh | Deputy Howard |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Det. Roger Kamm, Andy McClaren (1 tập) |
| 1996 | Them Phim điện ảnh | Mr. Balaban |
| 1996 | Alaska Phim điện ảnh | Trooper Sam Harvey, Trooper Harvey |
| 1996 | Angel Flight Down Phim điện ảnh | Robert Coma |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Pope Burnett (1 tập) |
| 1996 | In the Lake of the Woods Phim điện ảnh | Deputy Pearson |