6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jonathan Hardy
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Wellington, New Zealand
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Hardy was a New Zealand film and television actor, writer and director, he worked also in Australia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Cối Xay Gió Đỏ
7.9
Truyền hình
Farscape
6.0
Phim điện ảnh
Ned Kelly
7.1
Phim điện ảnh
Breaker Morant
7.7
Truyền hình
Farscape: The Peacekeeper Wars
6.3
Phim điện ảnh
The Devil's Playground
5.3
Phim điện ảnh
The Adventures of Barry McKenzie
5.1
Phim điện ảnh
The Delinquents
4.8
Phim điện ảnh
Mesmerized
6.9
Phim điện ảnh
The Thorn Birds: The Missing Years
6.6
Truyền hình
The Flying Doctors
7.1
Truyền hình
The Man from Snowy River
6.2
Truyền hình
All Saints
4.0
Phim điện ảnh
Tunnel Vision
5.7
Phim điện ảnh
The Scarecrow
5.4
Phim điện ảnh
Lonely Hearts
5.4
Truyền hình
The Sullivans
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Farscape: The Peacekeeper Wars Truyền hình | Rygel XVI (2 tập) |
| 2003 | Ned Kelly Phim điện ảnh | The Great Orlando |
| 2001 | Cối Xay Gió Đỏ Phim điện ảnh | Man in the Moon |
| 2001 | Farscape Undressed Phim điện ảnh | |
| 1999 | Farscape Truyền hình | Dominar Rygel XVI (voice), Kahaynu (88 tập) |
| 1998 | All Saints Truyền hình | Cliff Unwin (1 tập) |
| 1997 | Down Rusty Down Phim điện ảnh | Otis |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Roger Mormon (1 tập) |
| 1996 | Mr. Reliable Phim điện ảnh | Reverend McIntyre |
| 1996 | The Thorn Birds: The Missing Years Phim điện ảnh | Father Emilio |
| 1995 | Tunnel Vision Phim điện ảnh | Henry Adams |
| 1994 | The Man from Snowy River Truyền hình | Archer Snr (1 tập) |
| 1994 | Terrain Phim điện ảnh | Giles Ballard |
| 1993 | The Nostradamus Kid Phim điện ảnh | 'General Booth Enters Heaven' Strolling Player |
| 1990 | More Winners: His Master's Ghost Phim điện ảnh | Mr Bretherton (Caretaker) |
| 1989 | The Delinquents Phim điện ảnh | Magistrate |
| 1989 | E Street Truyền hình | Liam Buckley (3 tập) |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Mr. Linnehan (1 tập) |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Tyler Wells (1 tập) |
| 1985 | Mesmerized Phim điện ảnh | Burley |
| 1985 | Wills & Burke Phim điện ảnh | John Macadam |
| 1985 | Constance Phim điện ảnh | Randolf Grieve |
| 1983 | Nearly No Christmas Phim điện ảnh | Mr. Rich |
| 1982 | Lonely Hearts Phim điện ảnh | Bruce |
| 1982 | The Scarecrow Phim điện ảnh | Charlie Dabney |
| 1979 | The John Sullivan Story Phim điện ảnh | Vlad |
| 1979 | Max Điên 1 Phim điện ảnh | Labatouche |
| 1977 | The Devil's Playground Phim điện ảnh | Brother Arnold |
| 1977 | The Mango Tree Phim điện ảnh | Joe Speight |
| 1976 | The Sullivans Truyền hình | Captain (1 tập) |
| 1972 | The Adventures of Barry McKenzie Phim điện ảnh | Groove Courtenay |
| 1972 | Mandog Truyền hình | Halmar (6 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Backstage Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | Constance Phim điện ảnh | Writer |
| 1980 | Breaker Morant Phim điện ảnh | Screenplay |