7.2
Truyền hình
Diễn xuất
Scott Major
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Scott Ian Major (born 4 July 1975) is an Australian actor and TV and film director, best known for his roles as Peter Rivers in the 1994 television teen drama series Heartbreak High and Lucas Fitzgerald in soap opera Neighbours.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
He Died with a Felafel in His Hand
6.4
Truyền hình
Home and Away
6.1
Truyền hình
Neighbours
6.8
Truyền hình
Heartbreak High
6.9
Truyền hình
Scrublands
5.2
Phim điện ảnh
The Heartbreak Kid
6.3
Truyền hình
Lie with Me
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
5.1
Phim điện ảnh
Envy
6.2
Truyền hình
All Saints
5.9
Truyền hình
City Homicide
6.7
Truyền hình
Police Rescue
6.2
Truyền hình
Water Rats
4.6
Truyền hình
Playing for Keeps
8.6
Truyền hình
Love Soup
7.8
Phim điện ảnh
Ned
5.4
Phim điện ảnh
The Serpent's Skin
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Humans Need Not Apply Phim điện ảnh | Cpt. Mark Ellis |
| TBA | Lean Phim điện ảnh | Mike |
| TBA | Digital Rainforest Phim điện ảnh | Dad |
| TBA | Payback Pie Phim điện ảnh | Vic |
| TBA | The Widow and the Whaler Phim điện ảnh | Captain Daniels |
| 2026 | Our Effed Up World Phim điện ảnh | Hank |
| 2026 | The Serpent's Skin Phim điện ảnh | Buzz |
| 2025 | 'Til You Make It Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 2025 | Long Night in Pexington Phim điện ảnh | Mr. Tyler |
| 2024 | Residence Phim điện ảnh | Cormac the Shepard |
| 2024 | Boys Phim điện ảnh | Mr. Morrison |
| 2023 | Scrublands Truyền hình | Tom Newkirk (3 tập) |
| 2022 | Heartbreak High Truyền hình | Peter Rivers (4 tập) |
| 2018 | Trench Phim điện ảnh | Tom Jackman |
| 2014 | Rocketman Phim điện ảnh | Father |
| 2011 | Big Brother's Bit on the Side Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Chris Moyles' Quiz Night Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | City Homicide Truyền hình | Graeme Combes (1 tập) |
| 2005 | Love Soup Truyền hình | Keith (1 tập) |
| 2003 | Ned Phim điện ảnh | Policeman Roy |
| 2001 | Envy Phim điện ảnh | Nick |
| 2001 | Always Greener Truyền hình | Tom Morgan (50 tập) |
| 2001 | He Died with a Felafel in His Hand Phim điện ảnh | Welfare Officer |
| 1998 | All Saints Truyền hình | Jason Richard (3 tập) |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Flasher |
| 1995 | Cody: Wrong Stuff Phim điện ảnh | Dave |
| 1994 | Heartbreak High Truyền hình | Peter Rivers (65 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Will Graham, Steve Scarcella, Andy Sexton (2 tập) |
| 1993 | The Heartbreak Kid Phim điện ảnh | Rivers |
| 1993 | Newlyweds Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Late For School Truyền hình | Oates (13 tập) |
| 1991 | Police Rescue Truyền hình | Robbie Crichton (1 tập) |
| 1990 | More Winners: His Master's Ghost Phim điện ảnh | Martin Taylor |
| 1989 | G.P. Truyền hình | Matt Malouf (1 tập) |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Murray (5 tập) |
| 1985 | Neighbours Truyền hình | Lucas Fitzgerald, Darren Stark (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Still Here Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | 'Til You Make It Truyền hình | Director, Creative Producer, Creator (1 tập) |
| 2022 | Darklands Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Lie with Me Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2018 | Playing for Keeps Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1985 | Neighbours Truyền hình | Director (1 tập) |