5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Robertson
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Braintree, Essex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Tim Robertson is an English-born Australian actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Evil Angels
7.0
Phim điện ảnh
He Died with a Felafel in His Hand
6.3
Phim điện ảnh
The Mule
5.6
Phim điện ảnh
The Cars That Ate Paris
6.3
Phim điện ảnh
The Man Who Sued God
6.7
Phim điện ảnh
The Chant of Jimmie Blacksmith
6.4
Truyền hình
BeastMaster
4.9
Phim điện ảnh
The Time Guardian
7.1
Phim điện ảnh
The Year My Voice Broke
4.8
Phim điện ảnh
The Eye of the Storm
7.2
Truyền hình
Round the Twist
5.7
Phim điện ảnh
The Big Steal
6.5
Phim điện ảnh
Bliss
5.9
Phim điện ảnh
Amy
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.6
Truyền hình
The Flying Doctors
6.2
Phim điện ảnh
Black and White
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | The Mule Phim điện ảnh | Judge Irving |
| 2011 | The Eye of the Storm Phim điện ảnh | Dr. Treweek |
| 2011 | The First Interview Phim điện ảnh | Nadar |
| 2006 | Riot or Revolution? The Eureka Stockade 1854 Phim điện ảnh | Douglas Huyghue |
| 2002 | Black and White Phim điện ảnh | Mr. King |
| 2001 | The Man Who Sued God Phim điện ảnh | Judge Bonaface |
| 2001 | He Died with a Felafel in His Hand Phim điện ảnh | Melbourne Detective #1 |
| 1999 | BeastMaster Truyền hình | Solon (1 tập) |
| 1999 | Holy Smoke Phim điện ảnh | Dad |
| 1998 | Amy Phim điện ảnh | Dr Pascoe |
| 1997 | Kangaroo Palace Phim điện ảnh | Charles Reed |
| 1997 | Kangaroo Palace Truyền hình | Charles Reed (2 tập) |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Joe Mandle (1 tập) |
| 1994 | The Man from Snowy River Truyền hình | Trooper John Clarke (1 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Dick Jacobs (1 tập) |
| 1991 | Aya Phim điện ảnh | Willy |
| 1991 | Strangers Phim điện ảnh | Father |
| 1990 | The Big Steal Phim điện ảnh | Desmond Johnson |
| 1990 | Father Phim điện ảnh | George Coleman |
| 1990 | Round the Twist Truyền hình | Mr. Henderson (1 tập) |
| 1990 | All The Rivers Run II Truyền hình | Blackwell (2 tập) |
| 1989 | Bodysurfer Truyền hình | Rex Lang (2 tập) |
| 1988 | Evil Angels Phim điện ảnh | Wallace |
| 1988 | The Clean Machine Phim điện ảnh | Dr. Michael Millius |
| 1987 | The Time Guardian Phim điện ảnh | Sergeant McCarthy |
| 1987 | Bachelor Girl Phim điện ảnh | |
| 1987 | The Year My Voice Broke Phim điện ảnh | Bob Leishman |
| 1987 | Going Sane Phim điện ảnh | Owen Owen |
| 1987 | Vietnam Phim điện ảnh | Pascoe |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Mervyn Starkey (1 tập) |
| 1986 | Kangaroo Phim điện ảnh | O'Neill |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Bernie Gallagher, Dan Jackson (1 tập) |
| 1986 | Jenny Kissed Me Phim điện ảnh | Sgt. Blake |
| 1985 | Wrong World Phim điện ảnh | Psychiatrist |
| 1985 | Bliss Phim điện ảnh | Alex Duval |
| 1983 | Scales of Justice Truyền hình | Sgt. Miles (3 tập) |
| 1980 | Locusts And Wild Honey Truyền hình | The Reverend Charles (3 tập) |
| 1978 | The Chant of Jimmie Blacksmith Phim điện ảnh | Healey |
| 1978 | The Irishman Phim điện ảnh | Bill Bryant |
| 1976 | Power Without Glory Truyền hình | (26 tập) |
| 1974 | The Cars That Ate Paris Phim điện ảnh | Les |
| 1971 | Matlock Police Truyền hình | Peter Gibson (1 tập) |