8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Cerqueira
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Daniel Cerqueira is known for The Woman in Black (2012), Judy (2019) and Radiator (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Người Đàn Bà Áo Đen
8.2
Truyền hình
Máu Lửa Thành Rome
6.7
Phim điện ảnh
Judy
6.2
Phim điện ảnh
The Limehouse Golem
8.0
Truyền hình
Vương hậu Charlotte: Câu chuyện Bridgerton
6.8
Phim điện ảnh
Denial
7.5
Truyền hình
The Spanish Princess
7.9
Truyền hình
Quản Gia Người Dơi
6.6
Truyền hình
Cuộc Chiến Liên Thế Giới
7.2
Truyền hình
Going Postal
7.1
Truyền hình
A Young Doctor's Notebook
7.4
Truyền hình
Ripper Street
7.4
Truyền hình
I'm Alan Partridge
6.7
Phim điện ảnh
Venus
7.7
Truyền hình
Spooks
6.8
Truyền hình
Đường Về Cõi Chết - Down Cemetery Road
7.0
Truyền hình
Birdsong
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đường Về Cõi Chết - Down Cemetery Road Truyền hình | Mal (1 tập) |
| 2025 | This City Is Ours Truyền hình | Ricardo Guzman (6 tập) |
| 2023 | Vương hậu Charlotte: Câu chuyện Bridgerton Truyền hình | Allan Ramsay (1 tập) |
| 2022 | Ralph & Katie Truyền hình | Dr. Graves (1 tập) |
| 2022 | Sister Boniface Mysteries Truyền hình | Anthony Whitlock (1 tập) |
| 2019 | Cuộc Chiến Liên Thế Giới Truyền hình | Stent (1 tập) |
| 2019 | Judy Phim điện ảnh | Stan |
| 2019 | Quản Gia Người Dơi Truyền hình | Dorian (1 tập) |
| 2019 | The Spanish Princess Truyền hình | Gutierre Gómez de Fuensalida (6 tập) |
| 2018 | Shakespeare & Hathaway - Private Investigators Truyền hình | Lawrence Pross (1 tập) |
| 2016 | The Limehouse Golem Phim điện ảnh | Evening Post Reporter |
| 2016 | Denial Phim điện ảnh | Sam Glass |
| 2016 | Almeida Theatre Live: Richard III Phim điện ảnh | Catesby |
| 2016 | The A Word Truyền hình | Dr Graves (6 tập) |
| 2015 | Don't Take My Baby Phim điện ảnh | Simon |
| 2015 | Not Safe for Work Truyền hình | Rob (1 tập) |
| 2014 | Radiator Phim điện ảnh | Daniel |
| 2012 | Ripper Street Truyền hình | Mr. Glyn (1 tập) |
| 2012 | A Young Doctor's Notebook Truyền hình | Vlas (4 tập) |
| 2012 | Người Đàn Bà Áo Đen Phim điện ảnh | Keckwick |
| 2012 | Birdsong Truyền hình | Shaw (2 tập) |
| 2011 | The Royal Bodyguard Truyền hình | Kagan (2 tập) |
| 2011 | Going Postal 2in1 Phim điện ảnh | Trooper |
| 2010 | Going Postal Truyền hình | Trooper (2 tập) |
| 2006 | Sixty Six Phim điện ảnh | Mr. Levine |
| 2006 | Venus Phim điện ảnh | Surgeon |
| 2006 | Pinochet in Suburbia Phim điện ảnh | Victor Jobim |
| 2006 | Fade to Black Phim điện ảnh | "Lucky" Luciano |
| 2005 | Máu Lửa Thành Rome Truyền hình | Memmio (6 tập) |
| 2004 | Murder Prevention Truyền hình | Wayne Sullivan (3 tập) |
| 2002 | Cruise of the Gods Phim điện ảnh | Daniel |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Rafael Morientes (1 tập) |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Brahim Haddou (2 tập) |
| 1999 | Tube Tales Phim điện ảnh | Station Guard (segment "Rosebud") (as Danny Cerqueira) |
| 1998 | Giải Cứu Binh Nhì Ryan Phim điện ảnh | Weller |
| 1997 | I'm Alan Partridge Truyền hình | Andrew (1 tập) |
| 1996 | Valley Girls Phim điện ảnh | Photographer |
| 1991 | Pirate Prince Phim điện ảnh | Limace (as Danny Cerqueira) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Radiator Phim điện ảnh | Writer |