8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Tom Brooke
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tom Brooke.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Sherlock
6.2
Phim điện ảnh
Bridget Jones: Bên Lề Lý Luận
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.2
Phim điện ảnh
The Boat That Rocked
7.0
Phim điện ảnh
Cái Chết Của Stalin
7.4
Truyền hình
Preacher
7.8
Truyền hình
Vệ Sĩ
8.1
Truyền hình
Những Điệp Viên Hết Thời - Slow Horses
7.2
Phim điện ảnh
The Young Victoria
6.6
Phim điện ảnh
Rạp Chiếu Ánh Sáng
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.0
Phim điện ảnh
How to Talk to Girls at Parties
7.0
Truyền hình
Philip K. Dick's Electric Dreams
7.4
Truyền hình
Ripper Street
7.7
Truyền hình
Hustle
6.7
Phim điện ảnh
Venus
5.9
Phim điện ảnh
The Veteran
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Sense and Sensibility Phim điện ảnh | John Dashwood |
| 2026 | Amaretti Phim điện ảnh | Mick |
| 2022 | Rạp Chiếu Ánh Sáng Phim điện ảnh | Neil |
| 2022 | Những Điệp Viên Hết Thời - Slow Horses Truyền hình | JK Coe (16 tập) |
| 2021 | Say Your Prayers Phim điện ảnh | Vic |
| 2018 | Vệ Sĩ Truyền hình | Andy Apsted (2 tập) |
| 2017 | Cái Chết Của Stalin Phim điện ảnh | Sergei |
| 2017 | How to Talk to Girls at Parties Phim điện ảnh | PT Waldo |
| 2017 | Philip K. Dick's Electric Dreams Truyền hình | Tall man in light coat (1 tập) |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Michael Fagan (1 tập) |
| 2016 | Preacher Truyền hình | Fiore (13 tập) |
| 2015 | The Dresser Phim điện ảnh | Oxenby/Edmond |
| 2015 | Cradle to Grave Truyền hình | Keith (3 tập) |
| 2015 | Iona Phim điện ảnh | Matthew |
| 2014 | National Theatre Live: King Lear Phim điện ảnh | Edgar |
| 2012 | Ripper Street Truyền hình | John Goode (1 tập) |
| 2012 | Restless Truyền hình | Angus Woolf (2 tập) |
| 2012 | Room at the Top Truyền hình | Charles (2 tập) |
| 2012 | Mrs Biggs Phim điện ảnh | Mike Haynes |
| 2012 | Mrs Biggs Truyền hình | Mike Haynes (3 tập) |
| 2012 | The Last Bite Phim điện ảnh | Gunnarsson |
| 2012 | The Hollow Crown Truyền hình | Corporal Nym (1 tập) |
| 2012 | Playhouse Presents Truyền hình | Gary (1 tập) |
| 2011 | Comedy Blaps Truyền hình | Detective Inspector Rufus Fox (4 tập) |
| 2011 | National Theatre Live: The Kitchen Phim điện ảnh | Peter |
| 2011 | The Veteran Phim điện ảnh | Danny Turner |
| 2011 | Trò Chơi Vương Quyền Truyền hình | Lothar Frey (2 tập) |
| 2010 | Thorne: Scaredycat Phim điện ảnh | Martin Palmer |
| 2010 | Thorne Truyền hình | Martin Palmer (3 tập) |
| 2010 | Sherlock Truyền hình | Bill Wiggins (2 tập) |
| 2010 | Rock & Chips Phim điện ảnh | DC Stanton |
| 2009 | The Boat That Rocked Phim điện ảnh | Thick Kevin |
| 2009 | The Young Victoria Phim điện ảnh | Man on Soap Box |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Brian Miller (1 tập) |
| 2007 | Thieves Like Us Truyền hình | Bex (6 tập) |
| 2006 | Venus Phim điện ảnh | Hospital Runner |
| 2005 | Mumbo Jumbo Phim điện ảnh | Rube |
| 2004 | Bridget Jones: Bên Lề Lý Luận Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 2004 | Murder Prevention Truyền hình | DC Mark Rosen (6 tập) |
| 2004 | D-Day 6.6.1944 Phim điện ảnh | Lt. Mike Dowling |
| 2004 | Hustle Truyền hình | Joel (1 tập) |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Tysoe (1 tập) |