8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Alan Autry
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Shreveport, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Alan Autry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc
7.5
Truyền hình
The A-Team
5.6
Phim điện ảnh
Popeye
7.6
Truyền hình
Cheers
6.6
Phim điện ảnh
Brewster's Millions
6.2
Phim điện ảnh
House
6.8
Phim điện ảnh
Southern Comfort
7.3
Truyền hình
Hart of Dixie
6.8
Phim điện ảnh
At Close Range
4.8
Phim điện ảnh
Nomads
7.0
Truyền hình
The Facts of Life
7.1
Truyền hình
Hunter
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
6.7
Phim điện ảnh
North Dallas Forty
7.6
Truyền hình
In the Heat of the Night
7.2
Truyền hình
Newhart
6.1
Phim điện ảnh
Remember My Name
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Ông Trùm Giang Hồ Truyền hình | Brian Gillen (1 tập) |
| 2021 | Victory by Submission Phim điện ảnh | Hank Hendricks |
| 2020 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc Truyền hình | Ranger Bridges (3 tập) |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Todd Gainey Sr. (9 tập) |
| 2011 | Forgiven Phim điện ảnh | Jake Kincaid |
| 1999 | Sons of Thunder Truyền hình | Marion 'Butch' McMann (6 tập) |
| 1998 | Style & Substance Truyền hình | Earl (13 tập) |
| 1995 | In the Heat of the Night: Grow Old Along with Me Phim điện ảnh | Bubba Skinner |
| 1995 | In the Heat of the Night: By Duty Bound Phim điện ảnh | Bubba Skinner |
| 1994 | In the Heat of the Night: Who Was Geli Bendl? Phim điện ảnh | Bubba Skinner |
| 1994 | In the Heat of the Night: A Matter of Justice Phim điện ảnh | Bubba Skinner |
| 1994 | In the Heat of the Night: Give Me Your Life Phim điện ảnh | Capt. V.L. 'Bubba' Skinner |
| 1993 | Grace Under Fire Truyền hình | Rick Bradshaw (3 tập) |
| 1992 | Intruders Truyền hình | Joe Wilkes (2 tập) |
| 1990 | The Great Los Angeles Earthquake Phim điện ảnh | Matt |
| 1988 | Street of Dreams Phim điện ảnh | Maury Fields |
| 1988 | In the Heat of the Night Truyền hình | Bubba Skinner (146 tập) |
| 1988 | En el calor de la noche Truyền hình | Capt. V.L. 'Bubba' Skinner (1 tập) |
| 1987 | Proud Men Phim điện ảnh | Brian Winoon |
| 1987 | World Gone Wild Phim điện ảnh | Hank |
| 1987 | O.C. and Stiggs Phim điện ảnh | Goon |
| 1987 | Amazing Grace and Chuck Phim điện ảnh | George |
| 1987 | Destination: America Phim điện ảnh | Larry Leathergood |
| 1986 | Johnny Appleseed Phim điện ảnh | Butch |
| 1986 | At Close Range Phim điện ảnh | Ernie |
| 1986 | Nomads Phim điện ảnh | Olds |
| 1986 | Blue De Ville Phim điện ảnh | Sgt. Auggie Valentine |
| 1985 | House Phim điện ảnh | Cop #3 |
| 1985 | Tall Tales & Legends Truyền hình | Butch (1 tập) |
| 1985 | Brewster's Millions Phim điện ảnh | Biff Brown |
| 1985 | The Eagle and The Bear Phim điện ảnh | |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Whitey McFee (1 tập) |
| 1984 | Roadhouse 66 Phim điện ảnh | Hoot |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Gary Crenshaw, Mike 'The Hammer' Horn (1 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | John Corzinsky (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Ed McKendrick |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Tom Kenderson (1 tập) |
| 1982 | Dangerous Company Phim điện ảnh | Donald Robinette |
| 1981 | Southern Comfort Phim điện ảnh | Bowden |
| 1980 | Popeye Phim điện ảnh | Slug, a Tough |
| 1980 | Rage! Phim điện ảnh | Man #B |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | North Dallas Forty Phim điện ảnh | Balford |
| 1979 | Hello, Larry Truyền hình | Max (1 tập) |
| 1978 | Remember My Name Phim điện ảnh | Rusty |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Victory by Submission Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2011 | Forgiven Phim điện ảnh | Director, Writer |