6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Torti
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Van Nuys, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Torti.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
6.5
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Làm Bố
5.8
Phim điện ảnh
Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
6.9
Phim điện ảnh
Đó Là Điều Em Làm
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
7.7
Truyền hình
The Suite Life on Deck
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.2
Truyền hình
Family Ties
6.9
Truyền hình
Happy Endings
5.9
Truyền hình
Melrose Place
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Bob Freeman: Exterminator For Hire Phim điện ảnh | George Freeman |
| 2013 | White T Phim điện ảnh | Damien |
| 2013 | The Fortune Theory Phim điện ảnh | Elegant man |
| 2012 | The Real Love Phim điện ảnh | |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Dr. Fred (1 tập) |
| 2009 | Cuộc Đua Đến Núi Phù Thủy Phim điện ảnh | Dominick |
| 2008 | The Suite Life on Deck Truyền hình | Kurt Martin (3 tập) |
| 2007 | Kế Hoạch Làm Bố Phim điện ảnh | Samuel Blake, Jr. |
| 2007 | Half Past Dead 2 Phim điện ảnh | assistant de Warden |
| 2006 | Cô Ấy Là Đàn Ông Phim điện ảnh | Pistonek |
| 2006 | Reefer Madness: The Movie Musical Phim điện ảnh | Jesus |
| 2006 | The Legend of William Tell Phim điện ảnh | Mr. Coogin |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Kurt Martin (5 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Arthur Rimbelli (1 tập) |
| 2004 | Quintuplets Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2004 | Who's Your Daddy? Phim điện ảnh | Michael Hunt |
| 2002 | Do Over Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Submerged Phim điện ảnh | Dr. Frank Ewing |
| 1999 | Joseph and the Amazing Technicolor Dreamcoat Phim điện ảnh | Pharaoh |
| 1998 | Land of the Free Phim điện ảnh | Fitzpatrick |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Jeremy Harmetz (1 tập) |
| 1997 | The Guardian Phim điện ảnh | Pintor |
| 1996 | Đó Là Điều Em Làm Phim điện ảnh | Freddy Fredrickson |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Even Steven (1 tập) |
| 1996 | Clueless Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Can't Hurry Love Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Jay Clemens, Nick (13 tập) |
| 1992 | Hangin' with Mr. Cooper Truyền hình | Riley (1 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Jim Stone (2 tập) |
| 1992 | Vinnie & Bobby Truyền hình | Bobby Grazzo (7 tập) |
| 1991 | Top of the Heap Truyền hình | Bobby Grazzo (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Everett Sands (3 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Frank Schaeffer (1 tập) |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Jimmy Giovanni (1 tập) |
| 1986 | Throb Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Damien Bolo (1 tập) |
| 1984 | Alley Cat Phim điện ảnh | Johnny |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Jack McDowell (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (2 tập) |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Alley Cat Phim điện ảnh | Associate Producer |