8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Hayes MacArthur
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
MacArthur completed his high school studies at Deerfield Academy. After this, he joined Bowdoin College to pursue a Bachelor’s in Government. To pursue his interest in acting, he later enrolled in Groundlings Theater Company and Atlantic Theater Company, too.
He made his feature film debut with Homo Erectus, portraying Thudnik. However, he is most widely known for playing Jay Geils in Angie Tribeca. His other acting credits also include Go On, Worst Week, A Haunted House 2, Being Frank, and others. He also made guest appearances in popular shows like How I Met Your Mother and Happy Endings.
—via yahoo movies
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Đời Không Như Là Mơ
6.5
Phim điện ảnh
Đũa Mốc Chòi Mâm Son
6.5
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Làm Bố
6.2
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Ma Ám 2
5.4
Phim điện ảnh
Hội Độc Thân
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.7
Truyền hình
Bản Tin Sáng - The Morning Show
7.2
Truyền hình
The King of Queens
5.8
Phim điện ảnh
Chúng ta xong chưa vậy?
7.4
Truyền hình
Entourage
7.5
Truyền hình
Medium
5.9
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố 2
6.2
Phim điện ảnh
Ông Già Noel Thân Mến
7.9
Truyền hình
Pushing Daisies
7.7
Truyền hình
Key & Peele
6.7
Truyền hình
Suburgatory
6.9
Truyền hình
Happy Endings
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | A Love Like This Phim điện ảnh | Paul |
| 2025 | The Runarounds Truyền hình | Finn Cooper (8 tập) |
| 2024 | Ông Già Noel Thân Mến Phim điện ảnh | Bill Turner |
| 2023 | Lịch Sử Thế Giới: Phần 2 Truyền hình | Mark (1 tập) |
| 2020 | The Binge Phim điện ảnh | |
| 2020 | Đường Trở Về Phim điện ảnh | Eric (uncredited) |
| 2019 | Merry Happy Whatever Truyền hình | Sean Quinn (8 tập) |
| 2019 | Bản Tin Sáng - The Morning Show Truyền hình | Marlon Tate (1 tập) |
| 2019 | Mr. Mom Truyền hình | Greg Anderson (11 tập) |
| 2019 | Being Frank Phim điện ảnh | Stan |
| 2019 | I'm Just F*cking with You Phim điện ảnh | Chester |
| 2018 | Single Parents Truyền hình | Xander Fogerty (1 tập) |
| 2018 | Đồn Cảnh Sát Nhí Nhố 2 Phim điện ảnh | Mountie Podien |
| 2016 | Director's Cut Phim điện ảnh | Reed |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Jay Geils (30 tập) |
| 2014 | Really Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 2014 | Ngôi Nhà Ma Ám 2 Phim điện ảnh | Ned |
| 2014 | Friends with Better Lives Truyền hình | Zac (1 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2014 | Someone Marry Barry Phim điện ảnh | Rafe |
| 2014 | The Rebels Truyền hình | Rick Massella (1 tập) |
| 2014 | Looking Truyền hình | Barry Foster (1 tập) |
| 2013 | The Motel Life Phim điện ảnh | Officer Cook |
| 2012 | Prep & Landing: Totally Tinsel Collection Phim điện ảnh | Thrasher (voice) |
| 2012 | Go On Truyền hình | Wyatt (7 tập) |
| 2012 | Hội Độc Thân Phim điện ảnh | Dale Beaumont |
| 2012 | The Babymakers Phim điện ảnh | Leslie Jenkins |
| 2012 | Jewtopia Phim điện ảnh | Chuck O'Connell |
| 2012 | Key & Peele Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 2011 | Prep & Landing: Naughty vs. Nice Phim điện ảnh | Thrasher (voice) |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Walter (1 tập) |
| 2011 | Whitney Truyền hình | Lance (2 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Steven (1 tập) |
| 2010 | Perfect Couples Truyền hình | Rex (13 tập) |
| 2010 | Đời Không Như Là Mơ Phim điện ảnh | Peter Novak |
| 2010 | Đũa Mốc Chòi Mâm Son Phim điện ảnh | Ron |
| 2009 | Prep & Landing Phim điện ảnh | Thrasher (voice) |
| 2008 | Lower Learning Phim điện ảnh | Digdug O'Shaughnessy |
| 2007 | Look Phim điện ảnh | Tony Gilbert |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Buddy Amicus (1 tập) |
| 2007 | Kế Hoạch Làm Bố Phim điện ảnh | Kyle Cooper |
| 2007 | Homo Erectus Phim điện ảnh | Thudnik |
| 2007 | Chúng ta xong chưa vậy? Phim điện ảnh | Jimmy the Bartender |
| 2005 | The Adventures of Big Handsome Guy and His Little Friend Phim điện ảnh | Guy Hansen |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Curt (2 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Randy Pilgrim (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Levinson (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Doorman (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Ed (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | A Love Like This Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | The Adventures of Big Handsome Guy and His Little Friend Phim điện ảnh | Writer, Producer |