6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bob Sherman
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Redwood City, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Sherman (1940-2004) was an American-born dramaturge, playwright and film and television actor, best remembered for his role as CIA chief of station Jeff Ross in the British television series The Sandbaggers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi
7.0
Phim điện ảnh
Little Shop of Horrors
4.6
Phim điện ảnh
Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình
6.9
Phim điện ảnh
The Pink Panther Strikes Again
6.3
Phim điện ảnh
The Great Gatsby
6.6
Phim điện ảnh
The Life and Death of Peter Sellers
7.0
Phim điện ảnh
Ragtime
7.5
Truyền hình
Three's Company
5.6
Phim điện ảnh
Sheena
7.1
Truyền hình
Remington Steele
7.7
Truyền hình
The Persuaders!
5.3
Phim điện ảnh
Children Shouldn't Play with Dead Things
6.5
Phim điện ảnh
Twilight's Last Gleaming
5.3
Phim điện ảnh
Company Business
7.3
Truyền hình
Holocaust
6.0
Phim điện ảnh
MacGyver: Trail to Doomsday
6.3
Phim điện ảnh
Who Dares Wins
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | The Life and Death of Peter Sellers Phim điện ảnh | Movie Executive |
| 2004 | Quỷ Đỏ Phim điện ảnh | Television Host |
| 2002 | The Falklands Play Phim điện ảnh | President Ronald Reagan |
| 1999 | Doomwatch: Winter Angel Phim điện ảnh | Bill Zeiss |
| 1999 | Sooty Heights Truyền hình | Hyrem P Shooter (1 tập) |
| 1999 | Spy Games Phim điện ảnh | CIA Elder |
| 1998 | RPM Phim điện ảnh | Karl Delson |
| 1998 | Human Bomb Phim điện ảnh | Bob |
| 1994 | W.S.H.: The Myth of the Urban Myth Phim điện ảnh | |
| 1994 | MacGyver: Trail to Doomsday Phim điện ảnh | Anthony Graves |
| 1994 | Scarlett Truyền hình | Dr. Jonathan Fixe (1 tập) |
| 1994 | Space Precinct Truyền hình | Alden Humes (1 tập) |
| 1991 | Performance Truyền hình | Auctioneer (1 tập) |
| 1991 | Company Business Phim điện ảnh | Sobel |
| 1989 | Bomber Harris Phim điện ảnh | Gen. Carl Spaatz |
| 1989 | Dark Tower Phim điện ảnh | Williams |
| 1989 | Monkeys Phim điện ảnh | John Vicenza / Valestra |
| 1988 | Border Phim điện ảnh | US Officer |
| 1988 | Wall of Tyranny Phim điện ảnh | Capt. Winter |
| 1987 | Siêu Nhân 4: Nhiệm Vụ Gìn Giữ Hòa Bình Phim điện ảnh | Senator - Pentagon |
| 1986 | Little Shop of Horrors Phim điện ảnh | Agent |
| 1984 | Sheena Phim điện ảnh | Grizzard |
| 1984 | Weegee the Famous Phim điện ảnh | Weegee (voice) |
| 1984 | Haunters of the Deep Phim điện ảnh | Mr. Roche |
| 1983 | Saigon: Year of the Cat Phim điện ảnh | Ambassador's Aide |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Ron (1 tập) |
| 1982 | Who Dares Wins Phim điện ảnh | Hagen |
| 1982 | The Man Who Married a French Wife and Other Stories Phim điện ảnh | Tom Beauchurch |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Ernest Lawrence (4 tập) |
| 1981 | Ragtime Phim điện ảnh | Policeman No. 10 |
| 1981 | First Monday in October Phim điện ảnh | Senator #2 |
| 1980 | Oppenheimer Truyền hình | Ernest Lawrence (4 tập) |
| 1978 | The Sandbaggers Truyền hình | Jeff Ross (17 tập) |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 1978 | Holocaust Truyền hình | Cassidy (1 tập) |
| 1978 | Life at Stake Truyền hình | Jack Swigert (1 tập) |
| 1977 | Come Back, Little Sheba Phim điện ảnh | Milkman |
| 1977 | Điệp Viên 007: Điệp Viên Người Yêu Tôi Phim điện ảnh | USS Wayne Crewman |
| 1977 | Wind of Change Phim điện ảnh | Lester Field |
| 1977 | Jubilee 1977 Truyền hình | Lester (1 tập) |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | Katy's Brother (1 tập) |
| 1977 | Twilight's Last Gleaming Phim điện ảnh | Maj. LeBeau |
| 1976 | Laurence Olivier Presents Truyền hình | Milkman (1 tập) |
| 1976 | The Pink Panther Strikes Again Phim điện ảnh | CIA Agent |
| 1976 | Whose Child Am I? Phim điện ảnh | Michael |
| 1975 | The Naked Civil Servant Phim điện ảnh | 2nd GI |
| 1974 | Father Brown Truyền hình | Patrick Floyd (1 tập) |
| 1974 | Mousey Phim điện ảnh | Barman |
| 1974 | The Great Gatsby Phim điện ảnh | Detective at Pool |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Tom Beauchurch (1 tập) |
| 1974 | Zodiac Truyền hình | Bob Thomas (1 tập) |
| 1974 | The Cherry Picker Phim điện ảnh | James Burn III |
| 1973 | Applause Phim điện ảnh | Bert |
| 1972 | The Gangster Show: The Resistible Rise of Arturo Ui Phim điện ảnh | Ragg |
| 1972 | Children Shouldn't Play with Dead Things Phim điện ảnh | Ghoul |
| 1971 | The Persuaders! Truyền hình | The Lieutenant (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Motorcycle Cheerleading Mommas Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | C.I.A. Code Name: Alexa Phim điện ảnh | Stunts |