5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Frank Thiel
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Sønder Bjert, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frank Thiel.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
Efterforskningen
6.8
Truyền hình
Bedrag
6.7
Phim điện ảnh
Antboy 3
5.4
Phim điện ảnh
De fortabte sjæles ø
6.9
Phim điện ảnh
Kongekabale
7.2
Truyền hình
Rejseholdet
5.9
Phim điện ảnh
Fighter
8.4
Truyền hình
Klovn
5.5
Phim điện ảnh
En soap
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
4.9
Phim điện ảnh
Viceværten
5.9
Phim điện ảnh
Kartellet
5.1
Phim điện ảnh
Lykkevej
5.3
Phim điện ảnh
Vølvens forbandelse
7.6
Truyền hình
Anna Pihl
6.5
Phim điện ảnh
Superbror
5.7
Truyền hình
Nikolaj og Julie
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bånd 1: Ernst Phim điện ảnh | |
| 2024 | Hold Kæft Phim điện ảnh | Lære |
| 2023 | Anker Truyền hình | Jens Otto Krag (3 tập) |
| 2022 | Dopamin Truyền hình | Peter (8 tập) |
| 2020 | Efterforskningen Truyền hình | Lennart Stauner (6 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | John Frandsen (2 tập) |
| 2020 | Enten/Eller Truyền hình | Jørgen (8 tập) |
| 2017 | Mercur Truyền hình | Hans Nielsen (1 tập) |
| 2016 | Anti Phim điện ảnh | |
| 2016 | Antboy 3 Phim điện ảnh | Far |
| 2016 | Bedrag Truyền hình | Hr. Christensens advokat, Hr. Christensens adfvokat (1 tập) |
| 2014 | Kartellet Phim điện ảnh | Nystrøm |
| 2013 | Antboy Phim điện ảnh | Father |
| 2012 | Sort kaffe & vinyl Phim điện ảnh | Søren |
| 2012 | Viceværten Phim điện ảnh | Young Man |
| 2011 | Røde Mellemvej, 2. th Phim điện ảnh | Michael |
| 2009 | Superbror Phim điện ảnh | |
| 2009 | Vølvens forbandelse Phim điện ảnh | Far |
| 2009 | Sol skin Phim điện ảnh | Far |
| 2007 | Fighter Phim điện ảnh | Student counselor |
| 2007 | De fortabte sjæles ø Phim điện ảnh | Olivers Stepfather |
| 2006 | En soap Phim điện ảnh | Kristian |
| 2006 | Anna Pihl Truyền hình | Mads, Mads Pihl (5 tập) |
| 2005 | Veninder Phim điện ảnh | |
| 2005 | Den store dag Phim điện ảnh | Steen |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Franks nabo (1 tập) |
| 2004 | Familien Gregersen Phim điện ảnh | Jakob |
| 2004 | Kongekabale Phim điện ảnh | Martin Hald |
| 2003 | Jesus & Josefine Truyền hình | Romersk soldat (4 tập) |
| 2003 | Manden bag døren Phim điện ảnh | |
| 2003 | Lykkevej Phim điện ảnh | Bankrådgiver |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Thomas (1 tập) |
| 2000 | Rejseholdet Truyền hình | Jonas (1 tập) |