5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trine Wiggen
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Trine Wiggen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Dưới Đáy Đại Dương
7.4
Truyền hình
Beforeigners
7.3
Phim điện ảnh
Hva vil folk si
5.8
Phim điện ảnh
Mồi Nhử Rừng Hoang 3
7.0
Phim điện ảnh
Ninjababy
6.4
Phim điện ảnh
Đường Đua Rực Lửa
6.5
Phim điện ảnh
Mannen som elsket Yngve
7.8
Truyền hình
Pernille
5.9
Phim điện ảnh
Varg Veum - Bitre blomster
6.0
Phim điện ảnh
Welcome to Norway!
7.3
Phim điện ảnh
Barn
6.8
Truyền hình
Hòn đảo tỷ phú
6.1
Phim điện ảnh
Jeg reiser alene
7.2
Truyền hình
Heimebane
5.8
Phim điện ảnh
Vinterkyss
6.1
Phim điện ảnh
Svenskjävel
6.8
Phim điện ảnh
I et speil i en gåte
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Filmen om Edith Phim điện ảnh | Tove |
| 2025 | Nepobaby Truyền hình | Torill (3 tập) |
| 2025 | Fyr løs Phim điện ảnh | May-Britt |
| 2024 | Hòn đảo tỷ phú Truyền hình | Juliet Lange (6 tập) |
| 2024 | Invitasjon til selvransakelse Phim điện ảnh | |
| 2023 | Føkkings Fladseth Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | Ida tar ansvar Truyền hình | Mamma (1 tập) |
| 2021 | Pernille Truyền hình | Martine (6 tập) |
| 2021 | Ninjababy Phim điện ảnh | Advisor |
| 2020 | Kadaver Phim điện ảnh | Rakel |
| 2020 | Livstid Truyền hình | Hjørdis (1 tập) |
| 2020 | Cuộc Chiến Dưới Đáy Đại Dương Phim điện ảnh | Anne |
| 2019 | Barn Phim điện ảnh | Helene |
| 2019 | Beforeigners Truyền hình | Konstance (1 tập) |
| 2018 | Når jeg faller Phim điện ảnh | Pshycologist |
| 2018 | Making Sense Together Phim điện ảnh | |
| 2018 | Rett Vest Phim điện ảnh | Wibecke |
| 2017 | Hva vil folk si Phim điện ảnh | Social Worker |
| 2017 | Møterommet Phim điện ảnh | |
| 2016 | Aber Bergen Truyền hình | Ylva (1 tập) |
| 2016 | Welcome to Norway! Phim điện ảnh | Politikvinnen |
| 2015 | Fuglehjerter Phim điện ảnh | Hege |
| 2015 | Svenskjävel Phim điện ảnh | Line |
| 2014 | Kampen for tilværelsen Truyền hình | Karianne Heiberg Vindenes (16 tập) |
| 2014 | Đường Đua Rực Lửa Phim điện ảnh | Sonja Lykke |
| 2014 | Det tredje øyet Truyền hình | Liv Holm (10 tập) |
| 2013 | Å begrave en hund Phim điện ảnh | Moren til Lasse |
| 2012 | Som du ser meg Phim điện ảnh | Avdelingssykepleier |
| 2012 | Tina & Bettina: The Movie Phim điện ảnh | Tina's mother |
| 2012 | Når i går blir i dag og i morgen Phim điện ảnh | Edith |
| 2011 | Jeg reiser alene Phim điện ảnh | Jarle's mother |
| 2010 | Mồi Nhử Rừng Hoang 3 Phim điện ảnh | Mor |
| 2009 | Siste Runde Phim điện ảnh | Enemy 1 in the Boxing ring |
| 2008 | I et speil i en gåte Phim điện ảnh | Mother |
| 2008 | Mannen som elsket Yngve Phim điện ảnh | Jarle's mother |
| 2008 | Nattsøsteren Truyền hình | Helena Bjerke (3 tập) |
| 2007 | Varg Veum - Bitre blomster Phim điện ảnh | Vibeke Farang |
| 2007 | Radiopiratene Phim điện ảnh | Sleiva |
| 2007 | Varg Veum Truyền hình | Vibeke Farang (6 tập) |
| 2007 | Brakkvann Phim điện ảnh | Mother |
| 2006 | Gutta Boys Truyền hình | Lege (1 tập) |
| 2005 | Vinterkyss Phim điện ảnh | Gerd |
| 2005 | En folkefiende Phim điện ảnh | Katrine |
| 2000 | De 7 dødssyndene Phim điện ảnh | |
| 2000 | Se deg ikke tilbake Truyền hình | Mrs Album (4 tập) |
| 1997 | Digre daier Phim điện ảnh | Frøken |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Heimebane Truyền hình | Dialect Coach (18 tập) |