8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Tasha Smith
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Camden, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Tasha Smith (born February 28, 1971) is an American actress and director. She began her career in a starring role on the NBC comedy series Boston Common (1996–97). In film, Smith has appeared in The Whole Ten Yards (2004), Daddy's Little Girls (2007), The Longshots (2008), Couples Retreat (2009), Jumping the Broom (2011), Addicted (2014) and Dolemite Is My Name (2019). She starred as Angela Williams in the Tyler Perry films Why Did I Get Married? (2007), its sequel Why Did I Get Married Too? (2010), and on the television series based on the movies, For Better or Worse (2011–2017). From 2015 to 2020, she had a recurring role as Carol Holloway on the Fox musical drama series Empire.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Những Gã Trai Hư: Chơi Hay Bị Xơi
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
5.6
Phim điện ảnh
Vỡ Mộng Chốn Thiên Đường
7.0
Phim điện ảnh
Dolemite Là Tên Tôi
7.7
Truyền hình
Power
5.7
Phim điện ảnh
The Whole Ten Yards
6.9
Truyền hình
Tia Chớp Đen
7.1
Truyền hình
Empire
8.0
Truyền hình
Thị Trưởng Kingstown
6.0
Phim điện ảnh
Cứu rỗi linh hồn
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
5.9
Phim điện ảnh
Ham Muốn Thể Xác
8.0
Truyền hình
BMF
7.2
Truyền hình
Big Sky
7.5
Truyền hình
RuPaul's Drag Race
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.6
Truyền hình
P-Valley
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Give Me Some Sugah Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tại sao tôi lại kết hôn nữa? Phim điện ảnh | Angela |
| 2025 | Không Còn Song Sinh Phim điện ảnh | Charlotte |
| 2025 | Escape Room Phim điện ảnh | |
| 2025 | Desire: A Temptations Story Phim điện ảnh | Kendra |
| 2024 | Cứu rỗi linh hồn Phim điện ảnh | Pastor Powell |
| 2024 | Những Gã Trai Hư: Chơi Hay Bị Xơi Phim điện ảnh | Theresa |
| 2023 | Chuyện Sinh Tồn Của Cô Nàng Ngoại Cỡ Truyền hình | Marley (13 tập) |
| 2022 | Sherri Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | Dolemite Là Tên Tôi Phim điện ảnh | Jimmy's Wife |
| 2019 | First Wives Club Truyền hình | Savannah (7 tập) |
| 2019 | The One You Never Forget Phim điện ảnh | Mom |
| 2018 | Running Out of Time Phim điện ảnh | Brenda |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Gabi Bond (3 tập) |
| 2017 | Snowed Inn Christmas Phim điện ảnh | Simone Jenkins |
| 2017 | پولاریس Phim điện ảnh | Sophie |
| 2016 | Star Truyền hình | Carol Hardaway (1 tập) |
| 2015 | Stock Option Phim điện ảnh | LaTonja |
| 2015 | Empire Truyền hình | Carol Hardaway (31 tập) |
| 2014 | Ham Muốn Thể Xác Phim điện ảnh | Marcella |
| 2014 | Power Truyền hình | Jarita (1 tập) |
| 2011 | Tyler Perry's For Better or Worse Truyền hình | Angela Williams (135 tập) |
| 2011 | Hell Week Phim điện ảnh | Marla |
| 2011 | Jumping the Broom Phim điện ảnh | Shonda |
| 2010 | Glory Daze Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Something Like A Business Phim điện ảnh | Angela |
| 2010 | Why Did I Get Married Too? Phim điện ảnh | Angela |
| 2009 | Vỡ Mộng Chốn Thiên Đường Phim điện ảnh | Jennifer |
| 2009 | Pastor Brown Phim điện ảnh | Angelique Todd |
| 2009 | RuPaul's Drag Race Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2008 | The Longshots Phim điện ảnh | Claire Plummer |
| 2007 | Why Did I Get Married? Phim điện ảnh | Angela |
| 2007 | Daddy's Little Girls Phim điện ảnh | Jennifer Jackson |
| 2007 | Playas Ball Phim điện ảnh | Vonda |
| 2007 | Love and Other Four Letter Words Phim điện ảnh | Lucille |
| 2006 | Glass House: The Good Mother Phim điện ảnh | Caseworker |
| 2006 | Kỳ Đà Cản Mũi Phim điện ảnh | Co-Worker (uncredited) |
| 2006 | ATL Phim điện ảnh | Gayle |
| 2006 | Miles from Home Phim điện ảnh | Keisha Knight |
| 2005 | The Tyra Banks Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Second Time Around Truyền hình | Laura (1 tập) |
| 2004 | The Whole Ten Yards Phim điện ảnh | Julie |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Carol Nelson (1 tập) |
| 2003 | America's Next Top Model Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Veronica (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Shandara Durrani (1 tập) |
| 2000 | The Corner Truyền hình | Veronica "Ronnie" Boice (6 tập) |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Chameleon II: Death Match Phim điện ảnh | Webster, IBI Director |
| 1998 | Max Q: Emergency Landing Phim điện ảnh | Karen Daniels |
| 1997 | The Tom Show Truyền hình | Tanya Cole (38 tập) |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The Steve Harvey Show Truyền hình | Kimberly Davis (1 tập) |
| 1996 | Boston Common Truyền hình | Tasha King (32 tập) |
| 1995 | Let It Be Me Phim điện ảnh | Student |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Denise Potter (1 tập) |
| 1974 | American Music Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Women Like Us Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | Give Me Some Sugah Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Chuyện Sinh Tồn Của Cô Nàng Ngoại Cỡ Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2021 | Thị Trưởng Kingstown Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2021 | BMF Truyền hình | Director, Executive Producer (2 tập) |
| 2021 | Our Kind of People Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2020 | Big Sky Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2020 | P-Valley Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Tia Chớp Đen Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | When Love Kills: The Falicia Blakely Story Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Star Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Boxed in Phim điện ảnh | Executive Producer, Director, Writer |