6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
זאב רווח
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Rabat, Morocco
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho זאב רווח.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
גט: המשפט של ויויאן אמסלם
6.6
Phim điện ảnh
מיתה טובה
3.9
Phim điện ảnh
The Last Patrol
7.4
Phim điện ảnh
חגיגה בסנוקר
5.1
Phim điện ảnh
Delta Force One: The Lost Patrol
5.5
Phim điện ảnh
צ'רלי וחצי
6.2
Phim điện ảnh
אגדת חורבן
5.5
Phim điện ảnh
Si tu vas à Rio... tu meurs
5.6
Phim điện ảnh
Escape: Human Cargo
4.8
Phim điện ảnh
La Battaglia del Sinai
7.8
Phim điện ảnh
אדון ליאון
4.6
Phim điện ảnh
פעמיים בוסקילה
7.8
Phim điện ảnh
לא לעלות יותר
6.1
Phim điện ảnh
פנתר לבן
7.8
Phim điện ảnh
טיפת מזל
4.0
Phim điện ảnh
The Jerusalem File
3.7
Phim điện ảnh
שער הפרחים
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | להט במים Phim điện ảnh | |
| 2023 | שער הפרחים Phim điện ảnh | |
| 2021 | אגדת חורבן Phim điện ảnh | Ben Gamla (voice) |
| 2018 | שלטון הצללים Truyền hình | Meni (47 tập) |
| 2017 | Last Respect Phim điện ảnh | |
| 2014 | מיתה טובה Phim điện ảnh | Yehezkel |
| 2014 | גט: המשפט של ויויאן אמסלם Phim điện ảnh | Simon Abecassis |
| 2013 | פנתר לבן Phim điện ảnh | David Ohana |
| 2010 | כבוד Phim điện ảnh | Leon Marziano |
| 2006 | משכנתא Phim điện ảnh | יחזקאל |
| 2002 | בית"ר פרובנס Phim điện ảnh | Shabtai Kassodas |
| 2000 | Delta Force One: The Lost Patrol Phim điện ảnh | Youssef |
| 2000 | The Last Patrol Phim điện ảnh | Cooky |
| 1998 | פעמיים בוסקילה Phim điện ảnh | Buskila |
| 1998 | Escape: Human Cargo Phim điện ảnh | Sheik Abdulla Fazza |
| 1996 | The Quest Phim điện ảnh | Turk Captain |
| 1992 | טיפת מזל Phim điện ảnh | Jojo |
| 1988 | תלווה לי את אשתך Phim điện ảnh | Sasson |
| 1987 | Si tu vas à Rio... tu meurs Phim điện ảnh | Bishop |
| 1987 | Bouba Phim điện ảnh | Bouba |
| 1987 | המובטל בטיטו Phim điện ảnh | Batito |
| 1984 | ספר נשים Phim điện ảnh | |
| 1982 | אדון ליאון Phim điện ảnh | Leon Moyal |
| 1979 | טעות במספר Phim điện ảnh | Ze'evik Sason |
| 1979 | לא לעלות יותר Phim điện ảnh | Sason |
| 1978 | שרגא קטן Phim điện ảnh | |
| 1977 | חמש מאות אלף שחור Phim điện ảnh | |
| 1977 | הגונב מגנב פטור Phim điện ảnh | Sasson |
| 1976 | רק היום Phim điện ảnh | |
| 1976 | יופי של צרות Phim điện ảnh | Armond |
| 1975 | חגיגה בסנוקר Phim điện ảnh | Hannukah / 'Haham' Hannukah |
| 1974 | צ'רלי וחצי Phim điện ảnh | Sasson |
| 1972 | The Jerusalem File Phim điện ảnh | Raschid Rifaat |
| 1971 | חסמבה ונערי ההפקר Phim điện ảnh | Elimelech Zorkin |
| 1970 | שבלול Phim điện ảnh | Einstein's Agent |
| 1968 | הצד השני Phim điện ảnh | |
| 1968 | La Battaglia del Sinai Phim điện ảnh | Saadia |
| 1967 | סיירים Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | פעמיים בוסקילה Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1992 | טיפת מזל Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1988 | תלווה לי את אשתך Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | Si tu vas à Rio... tu meurs Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | Bouba Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1987 | המובטל בטיטו Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1984 | ספר נשים Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1982 | אדון ליאון Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1979 | פצעי בגרות Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1979 | טעות במספר Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1979 | לא לעלות יותר Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1978 | שרגא קטן Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1977 | הגונב מגנב פטור Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1976 | רק היום Phim điện ảnh | Director, Writer |