8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kato Daisuke
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 266 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Katō (加東 大介 Katō Daisuke, February 18, 1911 – July 31, 1975) was a Japanese actor who appeared in over 150 films, including Akira Kurosawa's Seven Samurai (as the loyal comrade Shichiroji), Rashomon, Yojimbo (as the "wild pig" Inokichi), Ikiru, and Hiroshi Inagaki's Samurai Trilogy and Chushingura.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
La Sinh Môn
8.1
Phim điện ảnh
Yojimbo
8.3
Phim điện ảnh
Phải Sống
7.9
Phim điện ảnh
秋刀魚の味
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵
7.8
Phim điện ảnh
西鶴一代女
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
7.2
Phim điện ảnh
続宮本武蔵 一乗寺の決闘
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵完結編 決闘巌流島
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
7.5
Phim điện ảnh
小早川家の秋
7.7
Phim điện ảnh
浮雲
7.5
Phim điện ảnh
早春
6.9
Phim điện ảnh
元禄 忠臣蔵
7.8
Phim điện ảnh
人情紙風船
7.8
Phim điện ảnh
乱れ雲
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
Danh sách phim đã đóng 265
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | かくて忍術映画は終りぬ Phim điện ảnh | |
| 1974 | 東京ド真ン中 Phim điện ảnh | Zenzo |
| 1972 | 初めての愛 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 月月火水木金金 Phim điện ảnh | Kintarō Igari, Yoyo Finance Exec. |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 Phim điện ảnh | Kintaro Igari |
| 1971 | 二人だけの朝 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 続 社長学ABC Phim điện ảnh | Ishibashi Tetsukichi |
| 1970 | 社長学ABC Phim điện ảnh | Tetsukichi Ishibashi |
| 1969 | 続 社長えんま帖 Phim điện ảnh | Ishiyama Gōzō (HR director) |
| 1969 | 社長えんま帖 Phim điện ảnh | Gōzō Ishiyama (General Affairs Manager) |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh | Chief of Press Section |
| 1968 | 虹の中のレモン Phim điện ảnh | Gôzô Maeda |
| 1968 | 博奕打ち 殴り込み Phim điện ảnh | Kichigorō |
| 1968 | 陸軍中野学校 開戦前夜 Phim điện ảnh | Kusanagi |
| 1968 | 続 社長繁盛記 Phim điện ảnh | Tsutomu Ariga |
| 1968 | 社長繁盛記 Phim điện ảnh | Tsutomu Ariga (Takayama Trading General Affairs Manager) |
| 1968 | 竜馬がゆく Truyền hình | Katsu Kaishu (52 tập) |
| 1967 | 乱れ雲 Phim điện ảnh | Hayashida |
| 1967 | 喜劇 一発勝負 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Kenjiro Yabe - NHK Domestic Bureau Director |
| 1967 | 陸軍中野学校 密命 Phim điện ảnh | Kusanagi |
| 1967 | 続 社長千一夜 Phim điện ảnh | Tetsunosuke Kanai (Managing Director) |
| 1967 | 父と子 続・名もなく貧しく美しく Phim điện ảnh | |
| 1967 | にせ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続・何処へ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 旅路 Truyền hình | 塩谷駅長・南部斎五郎 (309 tập) |
| 1967 | 雌が雄を喰い殺す かまきり Phim điện ảnh | Gunpei Otaguro |
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | Kusanagi |
| 1967 | 社長千一夜 Phim điện ảnh | Tetsunosuke Kanai (Managing Director) |
| 1966 | あこがれ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 沈丁花 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 陸軍中野学校 雲一号指令 Phim điện ảnh | Kusanagi |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | Lieutenant Kusanagi |
| 1966 | ひき逃げ Phim điện ảnh | Kawashima |
| 1966 | 続 社長行状記 Phim điện ảnh | Kanju Goto |
| 1966 | 女の中にいる他人 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 暴れ豪右衛門 Phim điện ảnh | Budeuemon Hattori |
| 1966 | 社長行状記 Phim điện ảnh | Gotō Kanju (Managing Director) |
| 1965 | 悪の階段 Phim điện ảnh | Konishi |
| 1965 | 戦場にながれる歌 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 喜劇 駅前金融 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Hansuke Murai |
| 1965 | 陽のあたる椅子 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続 社長忍法帖 Phim điện ảnh | Chūzō Togashi (Managing Director) |
| 1965 | 大根と人参 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 社長忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 団地七つの大罪 Phim điện ảnh | 4th Sin & 7th Sin |
| 1964 | 黒の超特急 Phim điện ảnh | Yukichi Nakae |
| 1964 | にっぽんぱらだいす Phim điện ảnh | |
| 1964 | 裸の重役 Phim điện ảnh | Tadokori - Executive |
| 1964 | 鮫 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 僕はボディガード Phim điện ảnh | |
| 1964 | 続社長紳士録 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ミスター・ジャイアンツ 勝利の旗 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代金儲け物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 社長紳士録 Phim điện ảnh | Tomioka (Sales Manager) |
| 1963 | われらサラリーマン Phim điện ảnh | Executive Motohashi |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Tobita |
| 1963 | みれん Phim điện ảnh | Master at 'Sekine' |
| 1963 | ちゃらんぽらん物語 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Snow falls on a southern island Phim điện ảnh | Writer |
| 1961 | 南の島に雪が降る Phim điện ảnh | Original Story |