8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chiaki Minoru
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
Minoru Chiaki (April 28, 1917 - November 1, 1999) was a Japanese actor who appeared in such films as Akira Kurosawa's Seven Samurai and The Hidden Fortress.
In Seven Samurai he was the good-natured samurai Heihachi. Later in his career he appeared as a secondary actor in many Toei films. In 1986 he was given the Best Actor prize at the Japan Academy Prize ceremony for his performance in Toei's Gray Sunset (1985).
Description above from the Wikipedia article Minoru Chiaki, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
La Sinh Môn
8.3
Phim điện ảnh
Phải Sống
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.9
Phim điện ảnh
Lâu Đài Mạng Nhện
8.0
Phim điện ảnh
Ba Ác Nhân Tại Pháo Đài Ẩn
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
6.0
Phim điện ảnh
ゴジラの逆襲
7.8
Phim điện ảnh
Khuôn Mặt Người Khác
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
7.1
Phim điện ảnh
どん底
7.2
Phim điện ảnh
宮本武蔵完結編 決闘巌流島
7.0
Phim điện ảnh
白痴
7.3
Phim điện ảnh
生きものの記録
6.9
Phim điện ảnh
醜聞
6.4
Phim điện ảnh
Gigantis, the Fire Monster
7.3
Phim điện ảnh
からみ合い
7.5
Phim điện ảnh
お吟さま
Danh sách phim đã đóng 140
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Don Matsugorô no daibôken Phim điện ảnh | Amenomori Seikai |
| 1985 | 花いちもんめ Phim điện ảnh | Fuyukichi Takano |
| 1980 | 徳川一族の崩壊 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 巨人軍物語 進め!!栄光へ Phim điện ảnh | |
| 1974 | 樺太1945年夏 氷雪の門 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Urayama Juzada (Chiba Kōemon) (44 tập) |
| 1970 | 夜のいそぎんちゃく Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本一の断絶男 Phim điện ảnh | Shimizu |
| 1969 | 犬と麻ちゃん Phim điện ảnh | |
| 1967 | 性の起原 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 愛の讃歌 Phim điện ảnh | The Ship-master |
| 1966 | 湖の琴 Phim điện ảnh | Kitao Momose |
| 1966 | Khuôn Mặt Người Khác Phim điện ảnh | Apartment Superintendent |
| 1966 | ゼロ・ファイター 大空戦 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 旗本やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 冷飯とおさんとちゃん Phim điện ảnh | |
| 1965 | 城取り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の盗賊 Phim điện ảnh | |
| 1964 | この空のある限り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 鮫 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 真田風雲録 Phim điện ảnh | Yukimura Sanada |
| 1963 | ばりかん親分 Phim điện ảnh | Ebina Ginpei |
| 1963 | 五番町夕霧楼 Phim điện ảnh | Jinzo Takesue |
| 1963 | 新吾二十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 右門捕物帖 蛇の目傘の女 Phim điện ảnh | Kakurai Yosuke |
| 1963 | 五人のあばれ者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 魚河岸の旋風娘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | Thiên Đàng và Địa Ngục Phim điện ảnh | First Reporter |
| 1963 | 浪人街の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ひばり・チエミのおしどり千両傘 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裸体 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 越後獅子祭り Phim điện ảnh | |
| 1962 | 酔いどれ無双剣 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 東京丸の内 Phim điện ảnh | |
| 1962 | まぼろし天狗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ちいさこべ Phim điện ảnh | |
| 1962 | お吟さま Phim điện ảnh | |
| 1962 | サラリーマン一心太助 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 天草四郎時貞 Phim điện ảnh | |
| 1962 | お姫さまと髭大名 Phim điện ảnh | |
| 1962 | からみ合い Phim điện ảnh | Junichi Fujii |
| 1962 | 明日ある限り Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひばり・チエミの弥次喜多道中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若き日の次郎長 東海道のつむじ風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | はだかっ子 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若君と次男坊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若さま侍捕物帖 黒い椿 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ゲンと不動明王 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新吾二十番勝負 第二部 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 橋蔵の若様やくざ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 二人だけの太陽 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新吾二十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 若さま侍捕物帖 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 男ならやってみろ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 森の石松鬼より恐い Phim điện ảnh | |
| 1960 | 庄助武勇傳 会津磐梯山 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続親鸞 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白子屋駒子 Phim điện ảnh | Matashiro |
| 1960 | 妖刀物語 花の吉原百人斬り Phim điện ảnh | Jôsuke |