8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Shimura Takashi
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Ikuno, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 313 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Takashi Shimura (志村 喬, Shimura Takashi, March 12, 1905 – February 11, 1982) was a Japanese actor who appeared in over 200 films between 1934 and 1981. He appeared in 21 of Akira Kurosawa's 30 films (more than any other actor), including as a lead actor in Drunken Angel (1948), Rashomon (1950), Ikiru (1952) and Seven Samurai (1954).[3] He played Professor Kyohei Yamane in Ishirō Honda's original Godzilla (1954) and its first sequel, Godzilla Raids Again (1955). For his contributions to the arts, the Japanese government decorated Shimura with the Medal with Purple Ribbon in 1974 and the Order of the Rising Sun, 4th Class, Gold Rays with Rosette in 1980.
Shimura died on February 11, 1982, in Tokyo, Japan, from emphysema at the age of 76. His effects were presented to the Film Centre of the National Museum of Modern Art, Tokyo.
Description above from the Wikipedia article Takashi Shimura, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
La Sinh Môn
8.1
Phim điện ảnh
Yojimbo
8.3
Phim điện ảnh
Phải Sống
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.6
Phim điện ảnh
Godzilla
7.9
Phim điện ảnh
Lâu Đài Mạng Nhện
7.8
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Thế Thân
7.9
Phim điện ảnh
Tsubaki Sanjuro
8.0
Phim điện ảnh
Ba Ác Nhân Tại Pháo Đài Ẩn
7.7
Phim điện ảnh
Quái Đàm
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
6.0
Phim điện ảnh
ゴジラの逆襲
7.6
Phim điện ảnh
醉いどれ天使
7.0
Phim điện ảnh
三大怪獣 地球最大の決戦
7.7
Phim điện ảnh
Kẻ Ác Vẫn Ngủ Ngon
6.5
Phim điện ảnh
Godzilla, King of the Monsters!
Danh sách phim đã đóng 313
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Miyamoto Musashi: Dai-san-bu - Kenshin ichiro Phim điện ảnh | |
| 2002 | 黒澤明~創ると云う事は素晴らしい~生きる Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | 日本フィルハーモニー物語 炎の第五楽章 Phim điện ảnh | |
| 1981 | The Last Days of Planet Earth Phim điện ảnh | Hospital Director |
| 1980 | Võ Sĩ Thế Thân Phim điện ảnh | Taguchi Gyobu |
| 1980 | あ・うん Truyền hình | (4 tập) |
| 1980 | 天平の甍 Phim điện ảnh | Ryuuson |
| 1980 | 動乱 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 男はつらいよ 噂の寅次郎 Phim điện ảnh | 诹访兵一郎 |
| 1978 | 薔薇海峡 Truyền hình | (26 tập) |
| 1978 | お吟さま Phim điện ảnh | Sen Rikyu |
| 1977 | 冬の運動会 Truyền hình | (10 tập) |
| 1977 | 花神 Truyền hình | Chikuin (52 tập) |
| 1977 | Godzilla Phim điện ảnh | Dr. Yamane |
| 1976 | 忍術・猿飛佐助 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 続人間革命 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 赤い運命 Truyền hình | (28 tập) |
| 1976 | 男たちの旅路 Truyền hình | Motoki (1 tập) |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | JNR President |
| 1975 | はだしの青春 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ノストラダムスの大予言 Phim điện ảnh | Pediatrician |
| 1974 | 唐獅子警察 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 山口組外伝 九州進攻作戦 Phim điện ảnh | Bukichi Oura |
| 1974 | 華麗なる一族 Phim điện ảnh | Yasuda - Makiko's Father |
| 1973 | 喜劇 ここから始まる物語 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 新座頭市物語・笠間の血祭り Phim điện ảnh | Sakubei |
| 1972 | 極道罷り通る Phim điện ảnh | |
| 1972 | 愛と愛 Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 男はつらいよ 寅次郎恋歌 Phim điện ảnh | 诹访飚一郎(阿博的父亲) |
| 1971 | ごろつき無宿 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 甦える大地 Phim điện ảnh | Gondo |
| 1971 | 極悪坊主 飲む打つ買う Phim điện ảnh | |
| 1970 | 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh | Takeda |
| 1970 | 博徒一家 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 大坂城の女 Truyền hình | (39 tập) |
| 1969 | 日本暴力団 組長と刺客 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 尻啖え孫市 Phim điện ảnh | Magoichi's father |
| 1969 | 男はつらいよ Phim điện ảnh | 诹访飚一郎(阿博的父亲) |
| 1969 | 新網走番外地 流人岬の血斗 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 関東おんな悪名 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昭和残侠伝 唐獅子仁義 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 風林火山 Phim điện ảnh | Obu Toramasa |
| 1969 | 現代やくざ 与太者の掟 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 天と地と Truyền hình | Nagao Fusakage (52 tập) |
| 1968 | 新網走番外地 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 祇園祭 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師尼寺開帳 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 座頭市果し状 Phim điện ảnh | Dr. Junan |
| 1968 | 関東女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 牡丹燈籠 Phim điện ảnh | Fortune Teller |
| 1968 | 荒野の渡世人 Phim điện ảnh | Ken's Father |
| 1968 | 産業スパイ Phim điện ảnh | Taizo Matsui |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | Ashimura |
| 1968 | ドレイ工場 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ギャングの帝王 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Information Bureau Director Hiroshi Shimomura |
| 1967 | 砂糖菓子が壊れるとき Phim điện ảnh | |
| 1967 | 侠骨一代 Phim điện ảnh | Sakamoto |
| 1967 | 暗黒街シリーズ 荒っぽいのは御免だぜ Phim điện ảnh |