6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jaime Winstone
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Camden, London, England
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Jaime Margaret Winstone (born 6 May 1985) is an English actress, best known for her roles in Kidulthood, Dead Set, After Hours and her portrayal of Barbara Windsor in Babs.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Bồng Bột Tuổi Dậy Thì
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.7
Phim điện ảnh
Made in Dagenham
7.2
Truyền hình
Dead Set
4.3
Truyền hình
EastEnders
6.8
Phim điện ảnh
Wild Bill
6.3
Phim điện ảnh
Kidulthood
4.7
Phim điện ảnh
Donkey Punch
7.9
Truyền hình
Foyle's War
5.1
Phim điện ảnh
Boogie Woogie
6.2
Phim điện ảnh
Farming
7.0
Truyền hình
Mad Dogs
5.9
Phim điện ảnh
uwantme2killhim?
6.3
Phim điện ảnh
Anuvahood
6.6
Truyền hình
Four Lives
6.1
Truyền hình
Strictly Come Dancing
5.2
Phim điện ảnh
Knuckledust
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | I Love You in Different Ways Phim điện ảnh | Lynne |
| 2026 | Sessions Phim điện ảnh | Olivia |
| 2025 | Everyone Is Going to Die Phim điện ảnh | Comedy |
| 2024 | Arthur's Whisky Phim điện ảnh | Sharon |
| 2023 | Sumotherhood Phim điện ảnh | Sarah |
| 2023 | Count Abdulla Truyền hình | Kathy (6 tập) |
| 2022 | An Irish Angel Phim điện ảnh | Ellie |
| 2022 | Fantasy Football League Truyền hình | Themselves, Self (1 tập) |
| 2022 | Four Lives Truyền hình | Donna Taylor (2 tập) |
| 2021 | A Brixton Tale Phim điện ảnh | Tilda |
| 2020 | Knuckledust Phim điện ảnh | Redmond |
| 2020 | Hurt By Paradise Phim điện ảnh | Janette |
| 2019 | Love Pool Phim điện ảnh | Rose |
| 2018 | Torvill & Dean Phim điện ảnh | Janet Sawbridge |
| 2018 | Farming Phim điện ảnh | Lynn |
| 2018 | Tomb Raider: Huyền Thoại Bắt Đầu Phim điện ảnh | Pamela |
| 2017 | Joe Orton Laid Bare Phim điện ảnh | Ensemble Cast |
| 2017 | Babs Phim điện ảnh | Barbara Windsor (Young Adult) |
| 2017 | The Last Photograph Phim điện ảnh | Mother |
| 2016 | Ellen Phim điện ảnh | Nicole |
| 2015 | After Hours Truyền hình | Lauren (6 tập) |
| 2015 | Cockroaches Truyền hình | Ash (2 tập) |
| 2014 | Bồng Bột Tuổi Dậy Thì Phim điện ảnh | Ruby |
| 2013 | Powder Room Phim điện ảnh | Chanel |
| 2013 | Run Truyền hình | Tara (1 tập) |
| 2013 | uwantme2killhim? Phim điện ảnh | Rachel |
| 2013 | Alleycats Phim điện ảnh | Katja |
| 2012 | True Love Truyền hình | Stella (1 tập) |
| 2012 | Elfie Hopkins Phim điện ảnh | Elfie Hopkins |
| 2011 | Wild Bill Phim điện ảnh | Helen |
| 2011 | Anuvahood Phim điện ảnh | Yasmin |
| 2011 | Mad Dogs Truyền hình | Mercedes (4 tập) |
| 2010 | Made in Dagenham Phim điện ảnh | Sandra |
| 2010 | Five Daughters Truyền hình | Anneli Alderton (3 tập) |
| 2010 | Boogie Woogie Phim điện ảnh | Elaine |
| 2008 | Dead Set Truyền hình | Kelly Povell (5 tập) |
| 2008 | The Making of Kidulthood Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2008 | Donkey Punch Phim điện ảnh | Kim |
| 2008 | Phoo Action Truyền hình | Whitey Action (1 tập) |
| 2006 | Goldplated Truyền hình | Lauren White (8 tập) |
| 2006 | Kidulthood Phim điện ảnh | Becky |
| 2006 | Daddy's Girl Phim điện ảnh | Nina |
| 2005 | Love Letter Phim điện ảnh | Tracey |
| 2005 | Vincent Truyền hình | Gina (1 tập) |
| 2005 | Totally Frank Truyền hình | Lisa (2 tập) |
| 2004 | Bullet Boy Phim điện ảnh | Natalie |
| 2004 | Strictly Come Dancing Truyền hình | Self - Contestant (12 tập) |
| 2003 | Murder Investigation Team Truyền hình | Hannah (1 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Vera Stephens (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Sheila Webb (1 tập) |
| 1985 | EastEnders Truyền hình | Young Peggy Mitchell (2 tập) |