7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Simone Griffeth
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Savannah, Georgia, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Simone Griffeth.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Death Race 2000
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
7.6
Truyền hình
Three's Company
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
6.8
Truyền hình
CHiPs
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
7.2
Truyền hình
The Greatest American Hero
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
3.5
Phim điện ảnh
10 Rules for Sleeping Around
6.2
Truyền hình
Silk Stalkings
6.0
Phim điện ảnh
Savannah
5.1
Phim điện ảnh
The New Swiss Family Robinson
4.1
Phim điện ảnh
Bad Girl Island
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | In Search of Liberty Phim điện ảnh | Charlene |
| 2017 | Untouched Phim điện ảnh | Eleanor Thomas |
| 2016 | Lựa Chọn Của Trái Tim Phim điện ảnh | Distinguished Woman |
| 2013 | 10 Rules for Sleeping Around Phim điện ảnh | Barbara |
| 2013 | Savannah Phim điện ảnh | Mrs. Stubbs |
| 2007 | Bad Girl Island Phim điện ảnh | Karen |
| 1998 | The New Swiss Family Robinson Phim điện ảnh | Cynthia |
| 1991 | Silk Stalkings Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | The Patriot Phim điện ảnh | Sean |
| 1985 | Hot Target Phim điện ảnh | Christine Webber |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Chrissy (1 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Mrs. Alexandria Morgan (1 tập) |
| 1983 | Buffalo Bill Truyền hình | Tamara Brooks (1 tập) |
| 1983 | Amanda's Truyền hình | Arlene Cartwright (13 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Paige Miller, Camille Parish, Frances Marie Driscoll (1 tập) |
| 1981 | Nero Wolfe Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | The Greatest American Hero Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Delusion Phim điện ảnh | Pamela Barton |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Alex McPort / FBI Agent Alex Karnes (1 tập) |
| 1980 | Fighting Back: The Story of Rocky Bleier Phim điện ảnh | Marcy |
| 1980 | Ladies' Man Truyền hình | Gretchen (16 tập) |
| 1980 | When the Whistle Blows Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Tenspeed and Brown Shoe Truyền hình | Bunny LaCross (2 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | Susan Stockwood, Susan Granville (1 tập) |
| 1979 | Mandrake Phim điện ảnh | Stacy |
| 1977 | The Incredible Hulk Truyền hình | Cathy (1 tập) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Leslie (1 tập) |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | Nancy Norwood (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Monster Squad Truyền hình | Bonnie Bon (1 tập) |
| 1975 | Death Race 2000 Phim điện ảnh | Annie Smith |
| 1975 | Starsky & Hutch Phim điện ảnh | Secretary |
| 1974 | Only with Married Men Phim điện ảnh | Tina |
| 1974 | The Six Million Dollar Man Truyền hình | Bess (2 tập) |
| 1972 | Sixteen Phim điện ảnh | Naomi |
| 1972 | J.C. Phim điện ảnh | Harriet 'The Hare' |
| 1971 | Swamp Girl Phim điện ảnh | Janeen |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Gerry Colby (1 tập) |