6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Travis Van Winkle
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Victorville, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Travis Van Winkle is an American actor and producer, born on November 4, 1982, in Victorville, California, USA. He made his feature film debut in Accepted (2006) and soon gained recognition for his roles in major studio projects such as Transformers (2007) and Friday the 13th (2009).
Throughout his career, Van Winkle has built a reputation for his versatility, moving seamlessly between comedy, drama, and action. On television, he is best known for his performances in Hart of Dixie, The Last Ship, and the Netflix hit You, where he received praise for his charismatic and layered portrayal.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
8.0
Truyền hình
Kẻ đeo bám
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
6.9
Phim điện ảnh
Nhà Ven Đường
5.8
Phim điện ảnh
Thứ 6 Ngày 13
4.1
Phim điện ảnh
300 Chiến Binh Chế
6.5
Phim điện ảnh
Sinh Viên Thời @
7.2
Truyền hình
2 Nàng Bá Đạo
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.9
Truyền hình
Chiến Hạm Cuối Cùng
8.7
Truyền hình
Bệnh Viện Pitt
7.7
Truyền hình
The O.C.
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
6.6
Truyền hình
FUBAR
7.5
Truyền hình
Raising Hope
7.3
Truyền hình
Hart of Dixie
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Jacob Beats Up Nate Phim điện ảnh | |
| 2026 | Holiday Ever After: A Disney World Wish Come True Phim điện ảnh | Philip |
| 2025 | Bệnh Viện Pitt Truyền hình | Curtis Larson (2 tập) |
| 2024 | Nhà Ven Đường Phim điện ảnh | Dex |
| 2023 | FUBAR Truyền hình | Aldon Reese (16 tập) |
| 2021 | 'Tis the Season to be Merry Phim điện ảnh | Adam Walters |
| 2021 | Made for Love Truyền hình | Aaron Benson (1 tập) |
| 2020 | Project Christmas Wish Phim điện ảnh | Lucas |
| 2019 | Senior Love Triangle Phim điện ảnh | Spencer |
| 2019 | The Big Break Phim điện ảnh | |
| 2018 | Kẻ đeo bám Truyền hình | Cary Conrad (11 tập) |
| 2018 | Instinct Truyền hình | Det. Ryan Stock (7 tập) |
| 2017 | Christmas Getaway Phim điện ảnh | Scott Hays |
| 2015 | Bound & Babysitting Phim điện ảnh | Alex |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Ensign Nathan Hall (1 tập) |
| 2014 | Mantervention Phim điện ảnh | Coke |
| 2014 | Chiến Hạm Cuối Cùng Truyền hình | Lt. Danny Green (56 tập) |
| 2013 | A Star for Christmas Phim điện ảnh | Jared |
| 2013 | Crystal Lake Memories: The Complete History of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Bloodwork Phim điện ảnh | Greg |
| 2012 | Rites of Passage Phim điện ảnh | Hart |
| 2012 | Last Call Phim điện ảnh | Danny |
| 2012 | Children of the Air Phim điện ảnh | Trey Thomas |
| 2012 | Dating Rules from My Future Self Truyền hình | Marc (3 tập) |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Jonah Breeland (5 tập) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | William (1 tập) |
| 2011 | 247°F Phim điện ảnh | Ian |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Bo Bazinski (2 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Colin Blakely (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Philip (1 tập) |
| 2010 | His Name Was Jason: 30 Years of Friday the 13th Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Thứ 6 Ngày 13 Phim điện ảnh | Trent |
| 2008 | 90210 Truyền hình | Jamie (5 tập) |
| 2008 | Asylum Phim điện ảnh | Tommy |
| 2008 | 300 Chiến Binh Chế Phim điện ảnh | Sonio |
| 2007 | Greek Truyền hình | Travis (1 tập) |
| 2007 | Transformers: Robot Đại Chiến Phim điện ảnh | Trent |
| 2006 | Left in Darkness Phim điện ảnh | Corby |
| 2006 | Dorm Daze 2 Phim điện ảnh | Frat Guy |
| 2006 | Sinh Viên Thời @ Phim điện ảnh | Hoyt Ambrose |
| 2005 | Confession Phim điện ảnh | Scott |
| 2004 | Billy's Dad Is a Fudge-Packer Phim điện ảnh | Sister's Boyfriend |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Patrick Nickerson (1 tập) |
| 2004 | Quintuplets Truyền hình | Great-Looking Hugo (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Dylan (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Kyle Thompson (1 tập) |
| 2003 | That's So Raven Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Mickey Quint (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Phillip (1 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Brian (1 tập) |
| 1995 | MADtv Truyền hình | Shirtless Hunk (1 tập) |