5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
K.C. Collins
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
K.C. Collins, also known as Chris Collins, is a Canadian film, voice and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Chucky
5.9
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa: Vòng Xoáy Tử Thần
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
5.5
Phim điện ảnh
Người Bảo Vệ Kinh Thánh
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
6.9
Truyền hình
Clarice
6.8
Phim điện ảnh
Owning Mahowny
7.4
Truyền hình
Điểm Hoà
7.0
Truyền hình
Saving Hope
6.9
Truyền hình
The Listener
6.4
Phim điện ảnh
In Too Deep
5.6
Phim điện ảnh
Crime Spree
6.9
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.6
Truyền hình
Due South
4.4
Phim điện ảnh
Detention
7.5
Truyền hình
Law & Order Toronto: Criminal Intent
6.3
Truyền hình
Pretty Hard Cases
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Deputy Crown Attorney Theo Forrester (40 tập) |
| 2022 | Chien blanc Phim điện ảnh | Keys |
| 2022 | Ananghoonska Phim điện ảnh | Dance |
| 2021 | Chucky Truyền hình | Coop (8 tập) |
| 2021 | Lưỡi Cưa: Vòng Xoáy Tử Thần Phim điện ảnh | Detective Drury |
| 2021 | Clarice Truyền hình | Agent Garrett (5 tập) |
| 2021 | Pretty Hard Cases Truyền hình | Len Grierson (7 tập) |
| 2016 | Mogadishu, Minnesota Phim điện ảnh | Jamal |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Roman, Roman (uncredited) (8 tập) |
| 2014 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | Andre Daniels |
| 2012 | Saving Hope Truyền hình | Dr. Tom Reycraft (31 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Hale (45 tập) |
| 2009 | A Day in the Life Phim điện ảnh | Mesmo |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Kwesi Hanson (1 tập) |
| 2008 | Toronto Stories Phim điện ảnh | Alton Morris |
| 2008 | Saving God Phim điện ảnh | Mike |
| 2008 | Điểm Hoà Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Jale (2 tập) |
| 2007 | Animal 2 Phim điện ảnh | James Jr |
| 2007 | Poor Boy's Game Phim điện ảnh | Charles Carvery |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Austin Jackson (1 tập) |
| 2005 | Kojak Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Blind Injustice Phim điện ảnh | Esteban |
| 2004 | Naughty or Nice Phim điện ảnh | Bobby |
| 2003 | Playmakers Truyền hình | Ron Martin (as Chris Collins) (3 tập) |
| 2003 | Detention Phim điện ảnh | Hogie Hogarth |
| 2003 | Owning Mahowny Phim điện ảnh | Bernie |
| 2003 | Crime Spree Phim điện ảnh | Lamar (as Chris Collins) |
| 2003 | Platinum Truyền hình | Walter (3 tập) |
| 2003 | Người Bảo Vệ Kinh Thánh Phim điện ảnh | Sax |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Antwan (1 tập) |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Bo |
| 2002 | Our America Phim điện ảnh | James |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Rasheed (1 tập) |
| 2002 | The Red Sneakers Phim điện ảnh | Roscoe |
| 2001 | Ruby's Bucket of Blood Phim điện ảnh | Dugas (as Chris Collins) |
| 2001 | They Call Me Sirr Phim điện ảnh | Damian |
| 1999 | In Too Deep Phim điện ảnh | Lookout |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | R.J. (1 tập) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Jamal Martin (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Last Life Phim điện ảnh | Associate Producer |