7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Derren Nesbitt
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Derren Nesbitt (born Derren Michael Horwitz; 19 June 1935) is a British actor. Nesbitt's film career began in the late 1950s, and he also appeared in many television series in the late 1960s into the 1970s. He is known for his role as Major von Hapen in the 1968 film Where Eagles Dare.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.8
Phim điện ảnh
Vụ Trộm Hoàn Hảo
7.7
Truyền hình
The Prisoner
7.5
Phim điện ảnh
Victim
6.9
Phim điện ảnh
Room at the Top
7.7
Truyền hình
The Persuaders!
7.4
Truyền hình
The Saint
6.8
Phim điện ảnh
The Blue Max
7.7
Truyền hình
UFO
5.0
Phim điện ảnh
The Haunting of Margam Castle
6.2
Phim điện ảnh
Eat the Rich
5.1
Phim điện ảnh
Bullseye!
5.7
Phim điện ảnh
Invasion: UFO
5.3
Phim điện ảnh
Burke & Hare
7.0
Truyền hình
Bergerac
7.3
Truyền hình
Danger Man
6.0
Phim điện ảnh
Nobody Runs Forever
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Richard Burton: Wild Genius Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | The Haunting of Margam Castle Phim điện ảnh | Hugh Morgan |
| 2019 | Tucked Phim điện ảnh | Jackie |
| 2014 | Home for Christmas Phim điện ảnh | Grandad |
| 2007 | Vụ Trộm Hoàn Hảo Phim điện ảnh | Sinclair |
| 2004 | The Courtroom Truyền hình | (38 tập) |
| 1993 | Space Virgins from Planet Sex Phim điện ảnh | Prime Minister |
| 1992 | Double X: The Name of the Game Phim điện ảnh | The Minister |
| 1990 | Project Alien Phim điện ảnh | Arthur Corbin |
| 1990 | Bullseye! Phim điện ảnh | Inspector Grosse |
| 1990 | South Atlantic Raiders: Part 2 Argie Bargie! Phim điện ảnh | General Galtieri |
| 1990 | GLC: The Carnage Continues Phim điện ảnh | Aide/Neil Kinnock |
| 1988 | The Strike Phim điện ảnh | Chauffeur/McGregor |
| 1987 | Eat the Rich Phim điện ảnh | Manager |
| 1983 | The Guns and the Fury Phim điện ảnh | |
| 1982 | The Comic Strip Presents... Truyền hình | Tammy, Aide/Kinnock, General Galtieri (1 tập) |
| 1982 | Funny Money Phim điện ảnh | Jake Sanderson |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Dennis Swain (1 tập) |
| 1980 | Invasion: UFO Phim điện ảnh | Craig Collins |
| 1979 | The House on Garibaldi Street Phim điện ảnh | Arthur Lubinsky |
| 1979 | The Saint and the Brave Goose Phim điện ảnh | Lebec |
| 1978 | Give Us Tomorrow Phim điện ảnh | Ron |
| 1978 | Return of the Saint Truyền hình | Inspector Lebec (1 tập) |
| 1978 | The Playbirds Phim điện ảnh | Jeremy |
| 1976 | Spy Story Phim điện ảnh | Colonel Stok |
| 1975 | The Amorous Milkman Phim điện ảnh | Replacement Milkman (uncredited) |
| 1972 | Ooh...You Are Awful Phim điện ảnh | Sid Sabbath |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Colin Foster, Brad Huron (1 tập) |
| 1972 | Innocent Bystanders Phim điện ảnh | Andrew Joyce |
| 1972 | Burke & Hare Phim điện ảnh | Burke |
| 1971 | The Persuaders! Truyền hình | Groski (1 tập) |
| 1970 | Berlin Affair Phim điện ảnh | Galt |
| 1970 | UFO Truyền hình | Colonel Craig Collins (1 tập) |
| 1969 | Special Branch Truyền hình | Det. Chief Insp. Jordan (27 tập) |
| 1968 | Where Eagles Dare Phim điện ảnh | Von Hapen |
| 1968 | Nobody Runs Forever Phim điện ảnh | Pallain |
| 1967 | The Prisoner Truyền hình | New Number Two (1 tập) |
| 1967 | Man in a Suitcase Truyền hình | Lucas Guardino (1 tập) |
| 1967 | The Naked Runner Phim điện ảnh | Colonel Hartmann |
| 1966 | The Blue Max Phim điện ảnh | Fabian |
| 1966 | Operation Third Form Phim điện ảnh | Skinner |
| 1965 | The Troubleshooters Truyền hình | Lanyon (1 tập) |
| 1965 | The Amorous Adventures of Moll Flanders Phim điện ảnh | der jüngere Bruder |
| 1965 | Gideon's Way Truyền hình | John 'Benny' Benson (1 tập) |
| 1964 | Doctor Who: Marco Polo Phim điện ảnh | Tegana |
| 1964 | The Protectors Truyền hình | Stogey Payne (1 tập) |
| 1963 | The Informers Phim điện ảnh | Bertie Hoyle |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Tegana (7 tập) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Netchideff (1 tập) |
| 1962 | Man of the World Truyền hình | Polikoff (1 tập) |
| 1962 | Kill or Cure Phim điện ảnh | Roger Forrester |
| 1962 | Term of Trial Phim điện ảnh | Lodger |
| 1962 | Strongroom Phim điện ảnh | Griff |
| 1961 | Victim Phim điện ảnh | Sandy |
| 1961 | The Man in the Back Seat Phim điện ảnh | Tony |
| 1961 | Honeymoon Postponed Phim điện ảnh | Geoffrey Fitton |
| 1961 | Karolina Riječka Phim điện ảnh | |
| 1960 | Sword of Sherwood Forest Phim điện ảnh | Martin of Eastwood (uncredited) |
| 1960 | Danger Man Truyền hình | Hans Vogeler, Hugo (1 tập) |
| 1960 | Theatre '70 Truyền hình | The Visitor (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | The Amorous Milkman Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1963 | A Matter of Choice Phim điện ảnh | Story |