8.7
Truyền hình
Diễn xuất
Andrew Friedman
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Andrew Friedman was born in Los Angeles, California, USA. Andrew is an actor and writer, known for It's Always Sunny in Philadelphia (2005), GLOW (2017) and Live Free or Die Hard (2007).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 4
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Cắp Danh Tính
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.6
Truyền hình
NCIS
5.4
Phim điện ảnh
Max Payne: Lửa Hận Thù
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
7.4
Truyền hình
New Girl
5.1
Phim điện ảnh
Cô Vợ Phù Thủy
7.9
Truyền hình
iCarly
6.0
Phim điện ảnh
8 Tiếng Điên Cuồng
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
7.2
Truyền hình
Cao Thủ Tương Lai
6.5
Truyền hình
Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Making of 'Jesus Diabetes' Phim điện ảnh | Seymour |
| 2025 | Án mạng ở Tòa Bạch Ốc Truyền hình | Irv Samuelson (5 tập) |
| 2024 | Clawfoot Phim điện ảnh | Delivery Driver |
| 2023 | Maximum Truth Phim điện ảnh | Henry |
| 2022 | Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa Truyền hình | Warden (1 tập) |
| 2020 | Sứ Mệnh Thần Thoại Truyền hình | Andy (8 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Simon Paige (1 tập) |
| 2017 | Cao Thủ Tương Lai Truyền hình | Jefferson Breakfast (1 tập) |
| 2017 | Những quý cô đấu vật quyến rũ Truyền hình | Glen Klitnick (9 tập) |
| 2017 | Nobodies Truyền hình | Waiter, Walter Shnitman, Walter Schnitman (1 tập) |
| 2016 | It's Us Phim điện ảnh | Rick |
| 2015 | CSI: Immortality Phim điện ảnh | Preston Schember |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Mr. Neff (2 tập) |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Freddie (1 tập) |
| 2014 | Benched Truyền hình | Farley (1 tập) |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Mr. Fowler (1 tập) |
| 2014 | 8 Tiếng Điên Cuồng Phim điện ảnh | Male Blooper Reporter #3 |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Gil (1 tập) |
| 2013 | Kẻ Cắp Danh Tính Phim điện ảnh | Tequila Guy |
| 2012 | Unsupervised Truyền hình | Andrew (voice) (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Geoff (1 tập) |
| 2011 | Up All Night Truyền hình | Cowboy Minister (1 tập) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Andrew (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Dr. Rayner (1 tập) |
| 2009 | Men of a Certain Age Truyền hình | Dex (2 tập) |
| 2008 | Max Payne: Lửa Hận Thù Phim điện ảnh | Trevor |
| 2007 | iCarly Truyền hình | Mr. Dershlit (2 tập) |
| 2007 | Đương Đầu Thử Thách 4 Phim điện ảnh | Casper |
| 2007 | Closing Escrow Phim điện ảnh | Tom |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Andy (1 tập) |
| 2006 | Studio 60 on the Sunset Strip Truyền hình | Alan (1 tập) |
| 2006 | Men in Trees Truyền hình | Doctor Thompson (2 tập) |
| 2005 | Twins Truyền hình | Henry (3 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Uncle Jack (13 tập) |
| 2005 | Cô Vợ Phù Thủy Phim điện ảnh | Bed, Bath and Beyond Shopper |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Mayor Mark Dobbins (4 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Martha's Partner (1 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | EMT (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Merl Berger (1 tập) |
| 1997 | Lionel on a Sun Day Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Making of 'Jesus Diabetes' Phim điện ảnh | Writer, Executive Producer |
| 2019 | Đoản Mạng Phim điện ảnh | Story |