8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Jamie Hector
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Jamie Hector (born October 7, 1975) is an Haitian-American actor who is known for his portrayal of Marlo Stanfield on the critically acclaimed HBO series The Wire.
Description above from the Wikipedia article Jamie Hector, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Đường Dây
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
5.4
Phim điện ảnh
Max Payne: Lửa Hận Thù
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.4
Phim điện ảnh
Ghost Dog: The Way of the Samurai
6.8
Phim điện ảnh
He Got Game
7.9
Truyền hình
Bosch
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.1
Phim điện ảnh
Blood Ties
7.6
Truyền hình
Bà Hoàng Phương Nam
8.0
Truyền hình
Prodigal Son
6.3
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Thú Vị Cùng Bạn Bè 2
8.2
Truyền hình
Wu-Tang: An American Saga
7.2
Truyền hình
We Own This City
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cape Fear: Dòng Sông Tội Ác Truyền hình | Ray Rawlins (6 tập) |
| 2025 | Ballard Truyền hình | Jerry Edgar (2 tập) |
| 2024 | The Listener Phim điện ảnh | Ray (voice) |
| 2023 | Kỳ Nghỉ Thú Vị Cùng Bạn Bè 2 Phim điện ảnh | Warren |
| 2022 | Kế Thừa Truyền hình | Det. Jerry Edgar (3 tập) |
| 2022 | We Own This City Truyền hình | Sean M. Suiter (6 tập) |
| 2020 | 16 Bars Phim điện ảnh | Deacon |
| 2019 | Prodigal Son Truyền hình | Oso (1 tập) |
| 2019 | Wu-Tang: An American Saga Truyền hình | Andre D'Andre (4 tập) |
| 2019 | Canal Street Phim điện ảnh | Pastor Sam Billings |
| 2018 | Doubting Thomas Phim điện ảnh | Ron |
| 2018 | Unsolved: The Murders of Tupac and The Notorious B.I.G. Truyền hình | Duane Keith David's Lawyer (1 tập) |
| 2016 | Quarry Truyền hình | Arthur Solomon (2 tập) |
| 2016 | Bà Hoàng Phương Nam Truyền hình | Devon Finch (36 tập) |
| 2015 | A Year and Change Phim điện ảnh | Todd |
| 2015 | Secrets of the Magic City Phim điện ảnh | Tru |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Jerry Edgar (68 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Alonso Creem, Alonso Creem (uncredited) (9 tập) |
| 2013 | Blood Ties Phim điện ảnh | Nick |
| 2012 | TRON: Uprising Truyền hình | Moog (1 tập) |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Bart the Security Guard (1 tập) |
| 2012 | Life, Love, Soul Phim điện ảnh | Mr. Roundtree |
| 2011 | Joy Road Phim điện ảnh | Dante |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Link Cordell (4 tập) |
| 2010 | Night Catches Us Phim điện ảnh | 'DoRight' Miller |
| 2009 | Just Another Day Phim điện ảnh | Young Eastie |
| 2009 | Mercy Truyền hình | Trae Adams (2 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Henry Miller (1 tập) |
| 2008 | Max Payne: Lửa Hận Thù Phim điện ảnh | Lincoln Deneuf |
| 2007 | The Wire Odyssey Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Blackout Phim điện ảnh | Rasheed |
| 2007 | Tapping the Wire Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Benjamin 'Knox' Washington (10 tập) |
| 2004 | Everyday People Phim điện ảnh | Devon |
| 2003 | The Fast Life Phim điện ảnh | Danny |
| 2003 | Five Deep Breaths Phim điện ảnh | Banny |
| 2002 | Paid in Full Phim điện ảnh | Dunn |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Jean Guiton (1 tập) |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | Marlo Stanfield (32 tập) |
| 2001 | Prison Song Phim điện ảnh | Phone Kid |
| 2000 | The Beat Truyền hình | Rastafarian (1 tập) |
| 1999 | Ghost Dog: The Way of the Samurai Phim điện ảnh | Gangsta in Red |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Legros (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Doc (1 tập) |
| 1998 | He Got Game Phim điện ảnh | 'I Love You' Leech |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jean Marchier (1 tập) |