6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daniel Gerroll
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Gerroll.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.5
Phim điện ảnh
Vẫn Là Alice
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.2
Truyền hình
Daredevil: Tái Xuất
6.8
Phim điện ảnh
Chariots of Fire
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
Cheers
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.5
Truyền hình
Burn Notice
7.4
Truyền hình
Miami Vice
5.8
Phim điện ảnh
Drop Dead Fred
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.9
Phim điện ảnh
Those People
6.4
Phim điện ảnh
Big Business
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Daredevil: Tái Xuất Truyền hình | Arthur Sledge (3 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Warren Foster (1 tập) |
| 2017 | Angelica Phim điện ảnh | Dr Pinfield-Smith |
| 2016 | Divorce Truyền hình | Emmett Schaab (1 tập) |
| 2016 | Touched with Fire Phim điện ảnh | Dr. Lyon |
| 2015 | Code Black Truyền hình | Peter Hudson (1 tập) |
| 2015 | Those People Phim điện ảnh | Dick Blackworth |
| 2014 | Vẫn Là Alice Phim điện ảnh | Eric Wellman |
| 2014 | Người Nhện Siêu Đẳng 2 Phim điện ảnh | OsCorp Department Head |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Stanley Birch (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Ray Curston (1 tập) |
| 2010 | Heterosexuals Phim điện ảnh | Ryan |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Dr. Theo Lawton (1 tập) |
| 2008 | The Starter Wife Truyền hình | David Shea (8 tập) |
| 2008 | Louisa May Alcott: The Woman Behind Little Women Phim điện ảnh | Bronson Alcott |
| 2008 | The Trials of J. Robert Oppenheimer Phim điện ảnh | Colonel Pash |
| 2008 | Cashmere Mafia Truyền hình | (3 tập) |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Carson Huxley (1 tập) |
| 2007 | Alexander Hamilton Phim điện ảnh | Thomas Jefferson |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Lindsay Dunne (2 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Phillip, Bernard Cove (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Mr. Marvelous (2 tập) |
| 1997 | Liberty! Truyền hình | General Charles Cornwallis (6 tập) |
| 1993 | Zelda Phim điện ảnh | Maxwell Perkins |
| 1993 | Caught in the Act Phim điện ảnh | David Marston |
| 1993 | A Far Off Place Phim điện ảnh | John Winslow |
| 1992 | Mann & Machine Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Drop Dead Fred Phim điện ảnh | Nigel |
| 1991 | Eyes of a Witness Phim điện ảnh | Alan |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Dr. Charles Blanchard (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 1988 | American Experience Truyền hình | Thomas Jefferson (1 tập) |
| 1988 | Big Business Phim điện ảnh | Chuck |
| 1987 | Happy New Year Phim điện ảnh | Curator |
| 1987 | 84 Charing Cross Road Phim điện ảnh | Brian |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Richard Cross (1 tập) |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Chef Maurice (1 tập) |
| 1982 | The Woman in White Truyền hình | Walter Hartright (5 tập) |
| 1981 | Chariots of Fire Phim điện ảnh | Henry Stallard |
| 1980 | Minor Complications Phim điện ảnh | Ferguson |
| 1980 | Sir Henry at Rawlinson End Phim điện ảnh | Ralph Rawlinson |
| 1980 | An Ordered Life Phim điện ảnh | Peter |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Nigel Treadwell (3 tập) |
| 1979 | Dick Turpin Truyền hình | Lieutenant Ford (1 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Peter (1 tập) |