6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Raad Rawi
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Raad Rawi – British actor of mixed heritage (Iraqi father, Caucasian mother), born 31 December 1969 (some sources list 1970). Raised and educated primarily in Geneva, Paris, and California. Trained at the Bristol Old Vic Theatre School and a veteran of the National Theatre, Royal Shakespeare Company, and Royal Exchange Manchester, with four West End productions including Bombay Dreams (2002). He has been married to Kate Gartside since 1991.
His most notable film roles include the Airport Security Chief in Midnight Express (1978), Aziz in Scandal (1989), Prince Thamer in The Kingdom (2007), Nathir in Traitor (2008, opposite Don Cheadle), Ahmed Zubaidi in Green Zone (2010, directed by Paul Greengrass), Fassir in Conan the Barbarian (2011), Munem in The Devil's Double (2011), Tihomir Boyanov in Spy (2015), and Gaddafi in A Private War (2018, opposite Rosamund Pike).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Bão Táp Sa Mạc
5.3
Phim điện ảnh
Conan: Người Hùng Barbarian
7.4
Phim điện ảnh
Tàu Tốc Hành Nửa Đêm
6.8
Phim điện ảnh
Giữa Sa Mạc Lửa
7.2
Phim điện ảnh
Bí Mật Che Giấu
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Phản Bội
6.7
Phim điện ảnh
Bản Sao Của Quỷ
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Riêng Tư
6.9
Phim điện ảnh
Mona Lisa
8.3
Truyền hình
Brassic
7.3
Truyền hình
The Bastard Son & the Devil Himself
7.7
Truyền hình
Spooks
6.0
Phim điện ảnh
Scandal
7.9
Truyền hình
Wire in the Blood
6.9
Truyền hình
House of Saddam
6.8
Truyền hình
Tales of the Unexpected
6.7
Phim điện ảnh
Thiên Đường Hương Vị Của Nina
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Daughter of Eden Phim điện ảnh | Mustafa |
| 2024 | Faithless Truyền hình | Mo (6 tập) |
| 2022 | The Bastard Son & the Devil Himself Truyền hình | Lucas (1 tập) |
| 2019 | Bruno Manser - Die Stimme des Regenwaldes Phim điện ảnh | Boutros Boutros-Ghali |
| 2019 | Bí Mật Che Giấu Phim điện ảnh | Mel |
| 2019 | Brassic Truyền hình | Eric Nosh (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Chiến Riêng Tư Phim điện ảnh | Gaddafi |
| 2018 | Sick of It Truyền hình | Therapist (1 tập) |
| 2018 | The Jump Phim điện ảnh | Old Michael |
| 2017 | National Theatre Live: Salomé Phim điện ảnh | Annas |
| 2015 | Quý Bà Điệp Viên Phim điện ảnh | Tihomir Boyanov |
| 2015 | One Crazy Thing Phim điện ảnh | Dad Veer |
| 2011 | Mesocafé Phim điện ảnh | Hushyar |
| 2011 | Conan: Người Hùng Barbarian Phim điện ảnh | Fassir - High Priest |
| 2011 | Bản Sao Của Quỷ Phim điện ảnh | Munem |
| 2010 | Bão Táp Sa Mạc Phim điện ảnh | Ahmed Zubaidi |
| 2008 | Kẻ Phản Bội Phim điện ảnh | Nathir |
| 2008 | House of Saddam Truyền hình | Kabariti (1 tập) |
| 2007 | Giữa Sa Mạc Lửa Phim điện ảnh | Prince Thamer |
| 2006 | Thiên Đường Hương Vị Của Nina Phim điện ảnh | Mohan Shah |
| 2004 | A Line in the Sand Phim điện ảnh | Omid Torabi |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Professor Bryce (1 tập) |
| 2002 | Wire in the Blood Truyền hình | Gordon Ozick (1 tập) |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Ambassador, Saudi Ambassador (1 tập) |
| 2001 | Murphy's Law Truyền hình | Godfrey Raines (1 tập) |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Reyhan Shah (8 tập) |
| 1998 | The Life of the Buddha Phim điện ảnh | King Suddhodana (voice) |
| 1996 | The Adventures of Young Indiana Jones: Travels with Father Phim điện ảnh | Pater |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Sumit Jarred (2 tập) |
| 1996 | Half the Picture Phim điện ảnh | Kurd / Palestinian |
| 1995 | Bugs Truyền hình | Da Silva (1 tập) |
| 1994 | Cadfael Truyền hình | Cassale (1 tập) |
| 1993 | The Detectives Truyền hình | Sultan of Benaris (1 tập) |
| 1992 | Hostages Phim điện ảnh | Moussavlan |
| 1992 | Supper at Emmaus Phim điện ảnh | |
| 1990 | The Care of Time Phim điện ảnh | Emir |
| 1989 | Shalom Salaam Phim điện ảnh | Phil Morris |
| 1989 | Scandal Phim điện ảnh | Aziz |
| 1987 | The Trial of Klaus Barbie Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1986 | Mona Lisa Phim điện ảnh | Arab Servant |
| 1983 | Misunderstood Phim điện ảnh | Doctor |
| 1982 | A Cotswold Death Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Khalid Daoud (1 tập) |
| 1979 | Tales of the Unexpected Truyền hình | Crown Prince Zawi (1 tập) |
| 1978 | Tàu Tốc Hành Nửa Đêm Phim điện ảnh | Airport Security Chief |
| 1978 | Scorpion Tales Truyền hình | Young Arab (1 tập) |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Ahmed (1 tập) |