5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nicolas Wright
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Nicolas Wright (born March 23) is a Canadian actor. Wright has performed on stage, television and film. In 2004, he received the "most promising newcomer" award at the Just for Laughs film festival in Montreal for his short film, Toutouffe.
Description above from the Wikipedia article Nicolas Wright, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Giải Cứu Nhà Trắng
7.3
Phim điện ảnh
The Greatest Game Ever Played
6.4
Phim điện ảnh
Dead Like Me: Life After Death
5.0
Phim điện ảnh
WarGames: The Dead Code
5.8
Phim điện ảnh
End of the Line
6.2
Phim điện ảnh
Cô gái Pháp
6.0
Phim điện ảnh
The Wild Hunt
5.8
Truyền hình
Accidentally on Purpose
6.5
Truyền hình
Manhattan Love Story
5.7
Phim điện ảnh
Mile End Kicks
6.9
Phim điện ảnh
Banshee
3.6
Phim điện ảnh
Swamp Devil
5.2
Phim điện ảnh
Afghan Luke
6.5
Truyền hình
Superstorm
5.5
Phim điện ảnh
Circle of Friends
4.5
Phim điện ảnh
Girl's Best Friend
5.4
Phim điện ảnh
Hatley High
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Mile End Kicks Phim điện ảnh | Grant |
| 2016 | Ngày Độc Lập: Tái Chiến Phim điện ảnh | Floyd Rosenberg |
| 2016 | Another Day: The Making of 'Independence Day: Resurgence' Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Manhattan Love Story Truyền hình | David (11 tập) |
| 2013 | Giải Cứu Nhà Trắng Phim điện ảnh | Donnie the Guide |
| 2012 | Camera Shy Phim điện ảnh | Larry Coyle |
| 2012 | Crackin' Down Hard Phim điện ảnh | Terry |
| 2011 | Afghan Luke Phim điện ảnh | Tom |
| 2009 | Accidentally on Purpose Truyền hình | Davis (18 tập) |
| 2009 | The Wild Hunt Phim điện ảnh | King Argyle |
| 2009 | Dead Like Me: Life After Death Phim điện ảnh | Zac Baenzinger |
| 2008 | WarGames: The Dead Code Phim điện ảnh | Dennis Nichols |
| 2008 | Swamp Devil Phim điện ảnh | Jimmy Fuller |
| 2008 | Prom Wars: Love Is a Battlefield Phim điện ảnh | Joseph |
| 2008 | Girl's Best Friend Phim điện ảnh | Ethan |
| 2007 | End of the Line Phim điện ảnh | Mike |
| 2007 | Superstorm Truyền hình | Ralf DeWitt (3 tập) |
| 2007 | Circle of Friends Phim điện ảnh | Rodney |
| 2007 | Tipping Point Phim điện ảnh | Jimmy Holland |
| 2006 | The Business Truyền hình | Rufus Marquez (16 tập) |
| 2006 | Banshee Phim điện ảnh | Jack |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Phillip Wainwright |
| 2005 | The Festival Truyền hình | Rufus Marquez (6 tập) |
| 2004 | Delta State Truyền hình | Philip Graff (voice) (26 tập) |
| 2003 | Hatley High Phim điện ảnh | Tommy Linklater |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cô gái Pháp Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2016 | Ngày Độc Lập: Tái Chiến Phim điện ảnh | Screenplay, Story |
| 2012 | Crackin' Down Hard Phim điện ảnh | Writer |