6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dan Turgeman
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dan Turgeman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
4.2
Phim điện ảnh
Delta Force 3: The Killing Game
5.5
Phim điện ảnh
אסקימו לימון 8: בלוז לקיץ
5.8
Phim điện ảnh
Deadly Outbreak
6.2
Phim điện ảnh
אוונטי פופולו
6.1
Phim điện ảnh
Hostages
6.5
Phim điện ảnh
מינוטאור
8.2
Truyền hình
השמיניה
4.7
Phim điện ảnh
משהו מתוק
3.5
Phim điện ảnh
הנעלם
9.5
Phim điện ảnh
אמור
8.0
Phim điện ảnh
חדרי הבית
6.0
Phim điện ảnh
רימון הזהב
7.0
Phim điện ảnh
בצילו של הלם קרב
9.0
Phim điện ảnh
אש צולבת
Phim điện ảnh
The Valley Train
Phim điện ảnh
שלג
Phim điện ảnh
חבצלת
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | אמור Phim điện ảnh | |
| 2016 | חדרי הבית Phim điện ảnh | Yiftach |
| 2016 | שלג Phim điện ảnh | |
| 2005 | השמיניה Truyền hình | דורון שקד (60 tập) |
| 2004 | משהו מתוק Phim điện ảnh | Alon |
| 2001 | הנעלם Phim điện ảnh | zohar |
| 1997 | מינוטאור Phim điện ảnh | Alex |
| 1996 | Deadly Outbreak Phim điện ảnh | Col. Gideon |
| 1994 | Les Patriotes Phim điện ảnh | Toby |
| 1992 | Hostages Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 1991 | Delta Force 3: The Killing Game Phim điện ảnh | Hussein |
| 1989 | בצילו של הלם קרב Phim điện ảnh | Micha |
| 1989 | The Valley Train Phim điện ảnh | Gadi Inbar |
| 1989 | אש צולבת Phim điện ảnh | |
| 1989 | חבצלת Phim điện ảnh | |
| 1988 | אסקימו לימון 8: בלוז לקיץ Phim điện ảnh | Charly |
| 1987 | סיפורים לשעת לילה מאוחרת Truyền hình | טומלאק (1 tập) |
| 1986 | אוונטי פופולו Phim điện ảnh | Egyptian Officer |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | רימון הזהב Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2004 | משהו מתוק Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | מינוטאור Phim điện ảnh | Writer |