8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Holly Fields
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Sacramento, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Holly Fields is an American actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.6
Truyền hình
ALF
7.7
Truyền hình
The O.C.
7.7
Truyền hình
MacGyver
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.3
Truyền hình
JAG
5.7
Phim điện ảnh
Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn
5.4
Phim điện ảnh
Communion
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
6.8
Phim điện ảnh
Thriller Night
5.9
Phim điện ảnh
The Big Picture
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
7.2
Truyền hình
The Sentinel
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
4.4
Phim điện ảnh
Seedpeople
6.7
Truyền hình
California Dreams
5.9
Truyền hình
Empty Nest
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Creature Features Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Thriller Night Phim điện ảnh | Princess Fiona (voice) |
| 2011 | Red Princess Blues: Genesis Phim điện ảnh | Princess (voice) |
| 2007 | The Still Life Phim điện ảnh | Stephanie |
| 2004 | Wild Roomies Phim điện ảnh | Holly |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Aunt Cindy (2 tập) |
| 2003 | DreamWorks 6 Spooky Stories Collection Truyền hình | Fiona (voice) (1 tập) |
| 2002 | King's Highway Phim điện ảnh | Bridgett Kemer |
| 1999 | Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn Phim điện ảnh | Morgana |
| 1998 | Brimstone Truyền hình | Valerie Suzanne (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Jane Franklin (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Tiffany Wilson (segment "The House On Baker Street") (1 tập) |
| 1997 | First Encounter Phim điện ảnh | Lieutenant Rebecca Poole |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Melanie (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Jennifer Bruder (1 tập) |
| 1995 | Mr. Payback: An Interactive Movie Phim điện ảnh | Gwen |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Peggy Abernathy (1 tập) |
| 1994 | Runaway Daughters Phim điện ảnh | Mary Nicholson |
| 1994 | Rebel Highway Truyền hình | Mary Nicholson (1 tập) |
| 1992 | California Dreams Truyền hình | Angela (1 tập) |
| 1992 | Seedpeople Phim điện ảnh | Kim Tucker |
| 1992 | Videozone: The Making of Seedpeople Phim điện ảnh | |
| 1991 | Keeping Secrets Phim điện ảnh | Young Suzanne Somers |
| 1991 | Teen Vid II Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | The Great Los Angeles Earthquake Phim điện ảnh | Heather Winslow |
| 1990 | Hull High Truyền hình | Michelle (8 tập) |
| 1989 | Communion Phim điện ảnh | Praying Mantis Girl |
| 1989 | The Big Picture Phim điện ảnh | Daughter |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Jill (1 tập) |
| 1988 | Empty Nest Truyền hình | Little Carol (1 tập) |
| 1988 | Scandal in a Small Town Phim điện ảnh | Dawn |
| 1987 | The Day My Kid Went Punk Phim điện ảnh | Lisa Kirk |
| 1986 | ALF Truyền hình | Joanie (1 tập) |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Jennifer Reiner / Crystal (1 tập) |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Stacy (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Tami (1 tập) |