6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
美木良介
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Japanese Actor and Youtube Fitness Star
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
新・仁義の墓場
6.4
Phim điện ảnh
荒ぶる魂たち
6.6
Phim điện ảnh
実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.2
Phim điện ảnh
鬼哭
6.4
Phim điện ảnh
許されざる者
7.8
Truyền hình
世にも奇妙な物語
4.3
Phim điện ảnh
不機嫌な果実
5.3
Truyền hình
その時、ハートは盗まれた
8.0
Phim điện ảnh
ゴーヤーちゃんぷるー
6.0
Phim điện ảnh
許されざる者 第二章 獅子たちの鎮魂歌
7.0
Phim điện ảnh
Sotohiro 咒.死.灵外传 本当にあった怖い話 呪死霊 外伝1
9.0
Phim điện ảnh
極道ジハードII ~聖戦~
7.0
Phim điện ảnh
極道ジハードIII ~聖戦~
8.0
Phim điện ảnh
F2グランプリ
Phim điện ảnh
ドッグファイター ごろつき刑事
Phim điện ảnh
京都妖怪地図6 時空を超えて時代祭に甦る愛の伝説!1200歳の美女VS.霊感デカ
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | ゴーヤーちゃんぷるー Phim điện ảnh | Shin |
| 2005 | ドッグファイター ごろつき刑事 Phim điện ảnh | |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | Hanpeita |
| 2004 | 新・日本の首領II 非情篇 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 行動隊長伝 血盟 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 鬼哭 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 許されざる者 第二章 獅子たちの鎮魂歌 Phim điện ảnh | Tetsuro Watari |
| 2003 | 許されざる者 Phim điện ảnh | Tetsuro Watari |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火 Phim điện ảnh | Sudō |
| 2002 | 極道ジハードII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極道ジハードIII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 新・仁義の墓場 Phim điện ảnh | Kôzô Imamura |
| 2001 | 荒ぶる魂たち Phim điện ảnh | Torii |
| 2000 | Sotohiro 咒.死.灵外传 本当にあった怖い話 呪死霊 外伝1 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 不機嫌な果実 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 京都妖怪地図6 時空を超えて時代祭に甦る愛の伝説!1200歳の美女VS.霊感デカ Phim điện ảnh | |
| 1994 | アリよさらば Truyền hình | (12 tập) |
| 1992 | その時、ハートは盗まれた Truyền hình | (5 tập) |
| 1992 | ミステリー体験ゾーン 本当にあった怖い話 送られた心霊写真 幽霊刑事 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 二代目 パチンコ物語 一発勝負必勝篇 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 戦艦大和 Phim điện ảnh | Major Hideo Takai |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | 花ふぶき女スリ三姉妹 Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 心はいつもラムネ色 Truyền hình | 國分良輔 (152 tập) |
| 1984 | F2グランプリ Phim điện ảnh |