7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
松田龍平
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Suginami, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Ryuhei Matsuda (松田 龍平, Matsuda Ryūhei, born 9 May 1983) is a Japanese film and television actor. Matsuda's best known film roles include the young and desirable samurai Sōzaburō Kanō in Taboo and the rock star Ren Honjo in Nana.
At age 15, Matsuda was offered the role of the desirable young samurai Kanō Sōzaburō in Nagisa Ōshima's 1999 film Taboo. The role helped boost him from an entirely unknown actor to a film star, earning him a Japanese Academy award "Newcomer of the Year", as well as "Blue Ribbon", "Kinema Junpo", and "Yokohama Film Festival" Awards for the "Best New Actor". Since appearing in Taboo, Matsuda has played a wide range of roles, from the high school student Kujo in the 2001 film Blue Spring to the rock star Ren Honjo in the 2005 film Nana. In February 2013, it was revealed that Matsuda would play the part of a Japanese gangster in the sequel to the 2012 Indonesian film The Raid, named Berandal.
In 2020 portrayed Ryūnosuke Akutagawa in the film A Stranger in Shanghai. It depicts Akutagawa's time in as a reporter in the city. Since then, Matsuda has continued to work steadily across film and television. His notable award-winning period remains centered on his earlier career — most notably his Best Actor win at the 37th Japan Academy Film Prize in 2013 for The Great Passage, alongside a Best Actor win at the 2nd Hainan Island International Film Festival in 2019 for the film Shadow.
More recently, his credits include the films Ichigeki (2023), Who Were We? (2023–2024), and Transcending Dimensions (2025). On television, he starred in the Netflix drama Asura (2025), based on Kazuo Kikuta's play, and in Tokyo Salad Bowl (2025). His film Disaster was released on February 20, 2026, and was also selected for the competition section of the San Sebastián Film Festival. In January 2026, Matsuda took on his first-ever leading role in a TV Asahi drama with Hey Detective, Your Backpack Is Open!
He also appeared in UNDERGIRL a first movie from UNDERCOVER production, a superhero film released in Shibuya.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Đột Kích 2: Kẻ Sát Nhân
6.6
Phim điện ảnh
御法度
7.1
Phim điện ảnh
青い春
6.8
Phim điện ảnh
NANA
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
6.5
Phim điện ảnh
散歩する侵略者
6.4
Phim điện ảnh
キューティーハニー
6.0
Phim điện ảnh
悪夢探偵
7.2
Phim điện ảnh
舟を編む
6.5
Phim điện ảnh
46億年の恋
6.4
Phim điện ảnh
ナイン・ソウルズ
8.0
Truyền hình
カルテット
7.9
Truyền hình
Asura
6.0
Phim điện ảnh
悪夢探偵2
5.7
Phim điện ảnh
乱歩地獄
6.7
Phim điện ảnh
夜空はいつでも最高密度の青色だ
8.0
Truyền hình
大豆田とわ子と三人の元夫
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | BYE BYE LOVE 探偵はBARにいる Phim điện ảnh | Takada |
| 2026 | UNDERGIRL Phim điện ảnh | UNDERMAN |
| 2026 | 開戦前夜 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 災 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 探偵さん、リュック開いてますよ Truyền hình | Ichinose Yosuke (8 tập) |
| 2025 | Tai Ương Truyền hình | Shinichiro Kuramoto (6 tập) |
| 2025 | 片思い世界 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 次元を超える Phim điện ảnh | Shinno |
| 2025 | Asura Truyền hình | Shizuo Katsumata (7 tập) |
| 2025 | 東京サラダボウル Truyền hình | Ryo Arikino (9 tập) |
| 2024 | わたくしどもは。 Phim điện ảnh | Ao |
| 2023 | ケンシロウによろしく Truyền hình | Numakura Koichi (6 tập) |
| 2023 | 0.5の男 Truyền hình | Tachibana Masaharu (5 tập) |
| 2023 | いちげき Phim điện ảnh | Shimada Konosuke |
| 2022 | 鵜頭川村事件 Truyền hình | Iwamori Akira (6 tập) |
| 2021 | 大豆田とわ子と三人の元夫 Truyền hình | Hassaku Tanaka (10 tập) |
| 2021 | チェインストーリー 大豆田とわ子を知らない三人の男たち Truyền hình | 田中八作 / Tanaka Hassaku (10 tập) |
| 2021 | ゾッキ Phim điện ảnh | Fujimura |
| 2021 | 桶狭間~織田信長 覇王の誕生~ Phim điện ảnh | Shibata Katsuie |
| 2020 | 破壊の日 Phim điện ảnh | Mr. Shinno |
| 2019 | ストレンジャー~上海の芥川龍之介~ Phim điện ảnh | Ryūnosuke Akutagawa |
| 2019 | 影裏 Phim điện ảnh | Hiasa Norihiro |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Masahiko Sawamura (8 tập) |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | 狼煙が呼ぶ Phim điện ảnh | Samurai |
| 2018 | Dã Thú Yếu Đuối Truyền hình | Kosei Nemoto (10 tập) |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 Phim điện ảnh | Shoji Segawa |
| 2018 | スモーキング Truyền hình | Sakakibara Masayuki (12 tập) |
| 2018 | Đảo Của Những Chú Chó Phim điện ảnh | Junior Scientist 4 / Bartender (voice) |
| 2018 | 羊の木 Phim điện ảnh | Ichirō Miyakoshi |
| 2017 | 探偵はBARにいる3 Phim điện ảnh | Takada |
| 2017 | 散歩する侵略者 Phim điện ảnh | Shinji Kase |
| 2017 | 眩 ~北斎の娘~ Phim điện ảnh | Zenjiro Ikeda |
| 2017 | 夜空はいつでも最高密度の青色だ Phim điện ảnh | Tomoyuki |
| 2017 | カルテット Truyền hình | Tsukasa Beppu (10 tập) |
| 2016 | ぼくのおじさん Phim điện ảnh | Uncle |
| 2016 | 営業部長 吉良奈津子 Truyền hình | Keisuke Takagi (10 tập) |
| 2016 | 殿、利息でござる! Phim điện ảnh | Moku Kayaba |
| 2016 | モヒカン故郷に帰る Phim điện ảnh | Eikichi Tamura |
| 2015 | ジヌよさらば ~かむろば村へ~ Phim điện ảnh | Takeharu Takami |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 Phim điện ảnh | Haruhiko Gyoten |
| 2014 | Đột Kích 2: Kẻ Sát Nhân Phim điện ảnh | Keiichi |
| 2013 | 麦子さんと Phim điện ảnh | Norio Koiwa |
| 2013 | 探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点 Phim điện ảnh | Takada |
| 2013 | 舟を編む Phim điện ảnh | Mitsuya Majime |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Takuma Mizuguchi (157 tập) |
| 2013 | まほろ駅前番外地 Truyền hình | Gyoten Haruhiko (12 tập) |
| 2012 | 北のカナリアたち Phim điện ảnh | Isamu |
| 2012 | I’M FLASH! Phim điện ảnh | Bodyguard |
| 2011 | 探偵はBARにいる Phim điện ảnh | Takada |
| 2011 | まほろ駅前多田便利軒 Phim điện ảnh | Haruhiko Gyoten |
| 2011 | 同期 Truyền hình | Ryouta Udagawa (1 tập) |
| 2010 | ボーイズ・オン・ザ・ラン Phim điện ảnh | Aoyama |
| 2009 | 劔岳 撮影の記 標高3000メートル、激闘の873日 Phim điện ảnh | |
| 2009 | SOUL RED 松田優作 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 蟹工船 Phim điện ảnh | Shinjo |
| 2009 | 劔岳 点の記 Phim điện ảnh | Ikuta |
| 2009 | ハゲタカ Phim điện ảnh | Osamu Nishino |
| 2009 | 大パルコ人①メカロックオペラ「R2C2~サイボーグなのでバンド辞めます!~」 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 誰も守ってくれない Phim điện ảnh | Shogo Mishima |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 営業部長 吉良奈津子 Truyền hình | Creator |