8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Kelleher
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Bronx, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Tim Kelleher (born Timothy J. Kelleher, January 9, 1956, in the Bronx, New York) is an American writer, actor, and director who grew up across the five boroughs of New York City, including Staten Island, where he played football for Monsignor Farrell High. After college he entered the Jesuit novitiate but left to return to New York and train as a stage actor under Robert Patterson. He co-founded The Colony Theatre, serving as its artistic director and staging original works including three of his own plays. He was received into the Ukrainian Greek Catholic Church in 1995, and is married to Canadian novelist Billie Livingston (since 2008). His most notable film credits include a Cop at Harlem Station in Malcolm X (1992, directed by Spike Lee), a Technician in Independence Day (1996), Argento in The Negotiator (1998, with Samuel L. Jackson and Gene Hackman), Ted Sorensen in Thirteen Days (2000), Bishop in Matchstick Men (2003, with Jason Bateman), Charlie Defao in Flash of Genius (2008), Stewart Goodman in Seven Pounds (2008, with Hugh Jackman), and the Thin Man in Inception (2010, directed by Christopher Nolan). On television he is best known as the resident villain Jim Steele in Dark Skies (1996–1997, 19 episodes) and NCIS Special Agent Christopher Pacci in NCIS (2004–2015, 6 episodes), with additional credits in The West Wing (2005), 24 (2005), Almost Human (2013–2014), Fringe (2012), Supernatural (2016), The Night Agent (2023, 2 episodes), Star Trek: Voyager (1999), Star Trek: Enterprise (2002), and NYPD Blue (1993). He also voiced Raphael in Teenage Mutant Ninja Turtles III (1993).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Ngày Độc Lập
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
7.6
Phim điện ảnh
7 Số Phận
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
7.1
Phim điện ảnh
Người Thương Thuyết
7.0
Truyền hình
American Dad!
7.0
Phim điện ảnh
Những Kẻ Lừa Đảo
7.6
Phim điện ảnh
Lãnh Tụ Malcolm X
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.0
Phim điện ảnh
The Birdcage
6.6
Phim điện ảnh
Mưa Đen
7.7
Truyền hình
Đặc vụ đêm
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Đặc vụ đêm Truyền hình | Jim Wilson (2 tập) |
| 2016 | Garage Sale Mystery: Guilty Until Proven Innocent Phim điện ảnh | Timothy McGuire |
| 2013 | Kẻ Giết Người Hàng Loạt Truyền hình | Reinhardt (3 tập) |
| 2010 | No Ordinary Family Truyền hình | Andrew Meyers (1 tập) |
| 2010 | Kẻ Cắp Giấc Mơ Phim điện ảnh | Thin Man |
| 2009 | Dollhouse Truyền hình | Detmer (1 tập) |
| 2008 | 7 Số Phận Phim điện ảnh | Stewart Goodman |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Cliff Hayes (1 tập) |
| 2008 | Flash of Genius Phim điện ảnh | Charlie Defao |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Chuck Johnson (2 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Sheriff Macready (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | (voice) (2 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Christopher Pacci (5 tập) |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo Phim điện ảnh | Bishop |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Duane Burdick (2 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Greg Merfield (1 tập) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Mr. McKeon - Vorcon, Int. Operative (1 tập) |
| 2001 | Star Trek: Enterprise Truyền hình | Lieutenant Pell (1 tập) |
| 2000 | Thirteen Days Phim điện ảnh | Ted Sorensen |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | IAB Officer, IAB Investigator (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Willie Parnell (1 tập) |
| 2000 | Meat Loaf: To Hell and Back Phim điện ảnh | David Sonenberg |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Dylan Clark (2 tập) |
| 1999 | Made Men Phim điện ảnh | Deputy Conley |
| 1999 | Murder on Shadow Mountain Phim điện ảnh | |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Axel (1 tập) |
| 1998 | Người Thương Thuyết Phim điện ảnh | Argento |
| 1996 | Dark Skies Phim điện ảnh | Jim Steele |
| 1996 | Dark Skies Truyền hình | Jim Steele (19 tập) |
| 1996 | Ngày Độc Lập Phim điện ảnh | Technician |
| 1996 | Quyết Định Tối Thượng Phim điện ảnh | Bulldog |
| 1996 | The Birdcage Phim điện ảnh | Waiter in Club |
| 1995 | Never Talk to Strangers Phim điện ảnh | Wabash |
| 1995 | JAG Truyền hình | Lieutenant Moore (1 tập) |
| 1995 | Clockers Phim điện ảnh | Narc #2 |
| 1995 | Operation Dumbo Drop Phim điện ảnh | C-123 Pilot |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | P'Chan (1 tập) |
| 1994 | Terminal Velocity Phim điện ảnh | Jump Junkie #1 |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | U.S. Embassy Official (1 tập) |
| 1994 | All-American Girl Truyền hình | Howard (1 tập) |
| 1993 | Sudden Fury Phim điện ảnh | Det. Cahill |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Commando / Bowman (1 tập) |
| 1993 | Ninja Rùa 3 Phim điện ảnh | Raphael (voice) |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Cop at Harlem Station |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Intern, Dale Rudolph, Forensics Technician (1 tập) |
| 1989 | Mưa Đen Phim điện ảnh | Bobby |
| 1989 | Blue Vengeance Phim điện ảnh | Detective |
| 1988 | The Understudy: Graveyard Shift II Phim điện ảnh | Duke / Larry |
| 1987 | Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo Truyền hình | Lt. Gaines (1 tập) |