Harada Mieko

Diễn xuất

Harada Mieko

Ngày sinh
(67 tuổi)
Nơi sinh
Toshima, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
137 tác phẩm

Tiểu sử

Mieko Harada (原田 美枝子, Harada Mieko, born on December 26, 1958) is a Japanese actress from Tokyo. She has played various roles in many motion pictures, television shows and television dramas since her debut in 1974.

She most notably portrayed Lady Kaede in Akira Kurosawa's 1985 film Ran, and further collaborated with him in his 1990 film Dreams. Harada also most notably provided the voice for Kaguya in the 2002 anime film InuYasha the Movie: The Castle Beyond the Looking Glass. She is currently working on television dramas as of 2007.

She won the award for best actress at the 21st Hochi Film Award for Village of Dreams and at the 23rd Hochi Film Award for Begging for Love.

Harada is married to Ryo Ishibashi since 1987 and has three children.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 135

NămTiêu đềVai trò
2026 あにいもうと Truyền hình Reiko Haruki (1 tập)
2026 私はあなたを知らない、 Phim điện ảnh
2026 Học Cách Chiến Đấu Truyền hình Miyuki Shimura (6 tập)
2026 リブート Truyền hình Ryoko Hayase (10 tập)
2026 探偵さん、リュック開いてますよ Truyền hình Ichinose Ema (8 tập)
2025 Người tình ẩn danh Truyền hình [Participant] (8 tập)
2025 Hidden Sun Phim điện ảnh Mako
2024 フクロウと呼ばれた男 Truyền hình Shiori Watanabe (10 tập)
2023 そして僕は途方に暮れる Phim điện ảnh
2022 百花 Phim điện ảnh Yuriko
2022 CLUB DEJA-VU ONE NIGHT SHOW 松田優作・メモリアル・ライブ Phim điện ảnh
2022 津田梅子~お札になった留学生~ Phim điện ảnh Ume Tsuda (late years)
2021 明日をへぐる Phim điện ảnh Narrator (voice)
2021 星とレモンの部屋 Phim điện ảnh Mieko Harada
2019 俺の話は長い Truyền hình Fusae Kishibe (10 tập)
2019 潤一 Truyền hình Ayuko (1 tập)
2018 こんな夜更けにバナナかよ 愛しき実話 Phim điện ảnh Hiroko Nohara
2018 Maki Phim điện ảnh Mika
2018 琥珀の夢 Phim điện ảnh
2018 透明なゆりかご Truyền hình Mie Sakaki (10 tập)
2018 68歳の新入社員 Phim điện ảnh Fumiko Niimoto
2018 娘の結婚 Truyền hình (1 tập)
2017 海辺のリア Phim điện ảnh Yukiko
2016 ON 異常犯罪捜査官・藤堂比奈子 Truyền hình Taeko Ishigami (9 tập)
2016 世界から猫が消えたなら Phim điện ảnh Postman's Mother
2015 果し合い Phim điện ảnh Tatsu
2015 結婚式の前日に Truyền hình (10 tập)
2015 三面記事の女たち -愛の巣- Phim điện ảnh 梨山里衣子
2015 三面記事の女たち-愛の巣- Truyền hình (1 tập)
2014 蜩ノ記 Phim điện ảnh Orie
2014 55歳からのハローライフ Truyền hình (5 tập)
2014 みをつくし料理帖 Phim điện ảnh
2014 ぼくたちの家族 Phim điện ảnh Reiko Wakana
2014 Mozart in the Jungle Truyền hình Sadako (2 tập)
2014 僕のいた時間 Truyền hình Sawako Sawada (11 tập)
2013 恋 Phim điện ảnh Fumiko Yano (2013)
2013 怪奇大作戦 ミステリー・ファイル Truyền hình Chikage Matoya (4 tập)
2013 Trespassing Bergman Phim điện ảnh Self
2013 奇跡のリンゴ Phim điện ảnh Mikami
2013 雲霧仁左衛門 Truyền hình (8 tập)
2013 火怨·北の英雄アテルイ伝 Truyền hình (4 tập)
2012 みをつくし料理帖 Phim điện ảnh
2012 ふがいない僕は空を見た Phim điện ảnh Midwife
2012 あなたへ Phim điện ảnh Kumiko Tsukamoto
2012 Nhan Sắc Tàn Phai Phim điện ảnh Wachi Hisako
2012 高橋留美子劇場 Truyền hình Tamayo Yoshimoto (2 tập)
2012 向田邦子 イノセント Truyền hình (1 tập)
2011 魔術はささやく Phim điện ảnh
2011 ロック ~わんこの島~ Phim điện ảnh
2011 幸せになろうよ Truyền hình Mitsue Takakura (11 tập)
2011 ミロクローゼ Phim điện ảnh Oryuu
2010 Leonie Phim điện ảnh Umeko Tsuda
2010 流れ星 Truyền hình Kazuko Okada (10 tập)
2010 てぃだかんかん ~海とサンゴと小さな奇跡~ Phim điện ảnh Hanae Kinjo
2010 新参者 Truyền hình Mineko Mitsui (10 tập)
2009 坂の上の雲 Truyền hình 正岡八重 (9 tập)
2009 60歳のラブレター Phim điện ảnh Chihiro Tachibana
2008 ブタがいた教室 Phim điện ảnh Principal Takahara
2008 追跡~失踪人捜査官・石森新次郎 Truyền hình (1 tập)
2008 The Eleventh Hour Phim điện ảnh Scared Japanese Prisoner

Danh sách đoàn làm phim 3

NămTiêu đềVai trò
2004 恋の門 Phim điện ảnh Art Designer
1987 愛しのハーフ・ムーン Phim điện ảnh Original Story
1980 ミスター・ミセス・ミス・ロンリー Phim điện ảnh Writer, Producer
Hỏi ask2cinemadb